Bài 12. Kiểm tra an toàn mạng điện trong nhà

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
 

Đơn vị: THCS TT Trà Cú.
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I-HÌNH HỌC 9
I. MỤC TIÊU:
1/. Kiến thức:
+ Nhận biết được hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
+ Hiểu và vận dụng được hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để tính độ dài đường cao.
+ Hiểu mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau.
+ Vận dụng được TSLG của góc nhọn để giải bài toán chứng minh.
2/. Kỹ năng :
+ Có kỹ năng vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính độ dài các đoạn thẳng, tính các góc và chứng minh các bài toán có liên quan.
+ Có kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước hoặc tìm số đo của góc nhọn khi biêt một tỉ số lượng giác của góc đó.
 + Có kỹ năng vận dụng được các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế.
3/. Thái độ :
+ Giáo dục tính cẩn thận, thật thà.
+ Rèn luyện ý thức tự giác, độc lập suy nghĩ.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Kết hợp TL và TNKQ
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
1/. Ma trận đề kiểm tra:
 
   Cấp độ
 
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
 
Nhận biết được hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
 
Hiểu và tính được độ dài cạnh thông qua HTL trong tam giác vuông
 
Vận dụng được hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để tính độ dài đường cao.
Vận dụng được hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
 
 
 
Số câu
3 điểm
30 %
1câu
0,5điểm
C(2)
 
2câu
1điểm
C(1;10)
 
1câu
0,5điểm
C(8)
1câu
1điểm
C(2a)
 
 
5 câu
3điểm=30%

2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn; Ứng dụng thực tế các tỉ số LG của góc nhọn
Nhận biết được định nghĩa TSLG của góc nhọn
Nhận biết được định nghĩa TSLG của góc nhọn
Hiểu và tính được độ dài cạnh trong những bài toán đơn giản.
 
 
Sử dụng hệ thức về cạnh và góc để tính độ dài cạnh huyền.
 
 
 
Số câu
4 điểm 
40 %
2câu
1điểm
C(4;5)
1câu
1điểm
C(2b)
2câu
1điểm
C(3;6)
 
 
1câu
1điểm
C(2c)
 
 
6câu
4điểm=40%
3. Một số hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông
(sử dụng tỉ số lượng giác ).
 
 
Hiểu TSLG của hai góc phụ nhau
 
Vận dụng được TSLG vào tính toán thực tế
Vận dụng được TSLG vào tính toán thực tế
 
Vận dụng được TSLG của góc nhọn để giải bài toán chứng minh.
 
Số câu
3 điểm
30 %
 
 
1câu
0,5điểm
C(7)
 
1câu
0,5điểm
C(9)
1câu
1điểm
C(1)
 
1câu
1điểm
C(2d)
4câu
3điểm=30%
Tổng số câu
10 điểm
100%
 
5 câu
3,5 điểm
35%
 
5 câu
2,5 điểm
25%
 
5 câu
4 điểm
40%
 
15 câu
10 điểm
100%
 2/. Bảng mô tả chi tiêt các câu hỏi:
* Phần TNKQ:
Câu 1: Áp dụng HTL tính được độ dài đường cao trong tam giác vuông.
Câu 2: Nhận biết được hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Câu 3: Hiểu và viết đúng TSLG của góc nhọn.
Câu 4: Nhận biết được định nghĩa TSLG của góc nhọn.
Câu 5: Biết được định nghĩa TSLG của góc nhọn.
Câu 6: Tính được độ dài cạnh trong những bài toán đơn giản.
Câu 7: Nhận biết TSLG của hai góc phụ nhau.
Câu 8: Áp dụng HTL tính được độ dài đường cao trong tam giác vuông trong những bài toán đơn giản.
Câu 9: Vận dụng hệ thức về cạnh và góc để tính độ dài cạnh góc vuông.
Câu 10: Sử dụng HTL để tính độ dài các hình chiếu.
* Phần TL:

Câu 1: Vận dụng được TSLG vào tính toán thực tế.
Câu 2: - C2a: Vận dụng được hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
 - C2b: Áp dụng định nghĩa TSLG của góc nhọn để tính góc nhọn.
 - C2c: Sử dụng hệ thức về cạnh và góc để tính độ dài cạnh huyền.
 - C2d:Vận dụng được TSLG của góc nhọn để giải bài toán chứng minh.
 
IV. ĐỀ KIỂM TRA:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5điểm)  (Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm)
Câu 1:  Hãy chọn kết quả đúng trong các câu dưới đây:
Cho hình vẽ, độ dài x bằng:
A. 36          
B. 13    
C. 6     
D.
 
Câu 2: Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:
Cho tam giác ABC vuông tại A, với đường cao AH.
AB2 = BH.BC    B. AC2 = CH.CB
C. AB2 = BH.HC    D. AH2 = BH.HC
 
Câu 3:(0,5 điểm) Hãy chọn kết quả đúng.
Cho hình vẽ , cosC bằng :  
A.  ;          B.  ;  
C.   ;          D.   .

 
Câu 4 : Hãy chọn kết quả đúng.
Nếu tam giác MNP vuông tại M thì:
tanP =   B. tanP =   C. tanP =    D. tanP =
 
Câu 5: Dựa vào hình 2. Hãy chọn đáp đúng:
 
 A.  cos=                         B.    sin=                         
           C.  tan=                          D.    cot= . 
 
Câu 6: Chọn kết quả đúng:
Trong hình bên, độ dài cạnh AC bằng:
2
4

 

Câu 7: Hãy chỉ ra một hệ thức sai:

A  tan65o.cot65o = 1 ;  B. sin 20o = sin 70o ;         C. sin 30o = cos 60o ; D. cos15o = sin75o
 
 
Câu 8: Hãy chọn đáp án đúng:
Cho một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6cm và 8cm. Độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông bằng :
 A. 4,7cm   B. 5cm    C. 4,9cm   D. 4,8cm
 
Câu 9: Hãy chọn đáp án đúng:
Nếu một chiếc máy bay bay lên với vận tốc 540km/h và đường bay lên lên tạo với phương nằm ngang một góc 30o (hình vẽ) thì sau 2 phút máy bay ấy sẽ lên cao được khoảng bao nhiêu kilômet theo phương thẳng đứng?
A. 36 (km)  
B. 28 (km)    
C. 18(km)  
D. 9 (km)  
 
Câu 10: Hãy chọn đáp án đúng:
Hình vẽ bên, độ dài x, y là:
A. 7,2 và 12,8  
B. 5,2 và 14,8    
C. 12 và 8  
D. 7,6 và 12,4
 
B.PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm)
 Đài quan sát ở Canađa cao 533m. Ở một thời điểm nào đó, vào ban ngày mặt trời chiếu tạo thành bóng dài 1100m. Hỏi lúc đó góc tạo bởi tia sáng mặt trời và mặt đất là bao nhiêu ? (Kết quả làm tròn đến phút).
Câu 2: ( 4 điểm)
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 1.8 cm ; HC  = 3,2 cm.
a) Tính độ dài  AH ; AB; AC.           
b) Tính số đo .                           
c) Tia phân giác của góc cắt AC tại D. Tính độ dài BD.   
d) Chứng mimh rằng: =  (độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, số đo góc làm tròn đến độ).       
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
 
 
V. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM:
 
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
 
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
C
A
D
A
B
B
D
D
A
 
B.PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm)
 
CÂU
                                                ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1

 
Ta có: tan =
0,5
25051’
0,5
Câu 2

 
a
ABC có: = 900 , AH  BC  (gt )
 
Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có:
AH2 = BH . HC = 1,8 . 3.2 = 5,76  
0,25
AH =      (0,5đ) 
0,25
AHB vuông tại H theo định lí py-ta - go:
AB =   
 
0,25
AHC vuông tại H theo định lí py-ta - go:
AC =
0,25
b
 
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ta có:
tan = 530                        
0,75
nên = 900 - 900 - 530  = 370               
0,25


CÂU
                                                ĐÁP ÁN
ĐIỂM
c
 
ABD (  = 900),    = =  = 26,5   
0,5
Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông  ta có:
    
0,25

0,25
d
 
ABD vuông tại A ta có:
tan =     (1) (định nghĩa tỉ số lượng giác)
0,25
Ta lại có: BD là phân giác trong của ABC
Nên ( Tính chất đường phân giác trong tam giác) 
0,25
==         (2)
0,25
Từ (1) và (2) tan =
0,25

 
 
 
 
Trường THCS Phước Hưng         KIỂM TRA  1 TIẾT CHƯƠNG I
HÌNH HỌC 7
I. MỤC TIÊU KIỂM TRA
1. Kiến thức:
- Biết khái niệm và tính chất hai góc đối đỉnh; khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù.
- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc.
- Biết tiên đề Ơ-clit và tính chất của hai đường thẳng song song.
2. Kĩ năng:
- Biết sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: Góc so le trong, góc đồng vị,góc trong cùng phía, ngoài cùng phía.
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng đó .
3.Thái độ:
- Giáo dục thái độ tự giác, tích cực làm bài
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Kết hợp tự luận với trắc nghiệm khách quan
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
1. Ma trận đề kiểm tra
 
 
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ
 
Chủ đề
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
 
Chủ đề 1:
Hai góc đối đỉnh.Hai đường thẳng vuông góc.
Biết khái niệm hai góc đối đỉnh,số đo góc tạo bởi
 
Biết tìm số đo góc dựa vào tính chất hai góc đối đỉ
 
 
 
 
 
 


 
hai đường thẳng vuông góc. Tính chất hai góc đối đỉnh.
A(1,2,3,4)
 
nh.
A(10)
 
 
 
 
 
 
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2
20%
 
1
          0,5                  
        5%
 
 
 
 
 
5
2,5
25%
Chủ đề 2:
Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.Hai đường thẳng song song.Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song
 
 
Biết nội dung tiên đề Ơ-clit, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
A(5,6,9)
 
 
 
Vận dụng được tính chất của hai đường thẳng song song để tính góc
B(2)
 
 
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
 
 
3
1,5
15%
 
 
 
1
                  3
   30%
 
4
4,5
45%
Chủ đề 3:
Định lý
Nhận biết được cấu trúc định lí
A(7,8)
 
Ghi được giả thiết,kết luận của định lý thông qua hình vẽ
B(1)
 
 
 
 
 
 
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
 
1
              2
    20%
 
 
 
 
 
3
3
30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3
30%
5
4
40%
 
1
                 3
   30%
 
12
10
100%

2. Bảng mô tả chi tiết các câu hỏi:
A. Trắc nghiệm:
Câu 1 : Khái niệm góc đối đỉnh
Câu 2: Kí hiệu  hai đường thẳng song song
Câu 3 :Tính chất hai góc đối đỉnh
Câu 4 : Số đo góc tạo bởi hai đường thẳng vuông góc
Câu 5 : Hiểu tiên đề Ơ-clit
Câu 6: Tính chất hai đường thẳng song song
Câu 7: Cấu trúc định lí
Câu 8: Cấu trúc định lí
Câu 9: Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
Câu 10: Góc tạo thành bởi hai đường thẳng cắt nhau
B.Tự luận:
Câu 1: Qua hình vẽ ghi giả thiết kết luận định lí.
Câu 2 : Dùng kiến thức về cặp góc sole trong và cặp góc trong cùng phía để tính số đo góc

IV. ĐỀ KIỂM TRA 
 
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5đ)
(Hãy chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn từ các chữ cái A,B,C,D từ các kết quả đã cho.)
Câu 1: Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia được gọi là
A. hai góc đối đỉnh      B.  hai góc kề bù       C. hai góc trong cùng phía bù nhau           D. góc vuông
Câu 2: Hai dường thẳng a và a’ vuông góc với nhau được kí hiệu là
A. a a’       B.  a // a’            C. a = a’        D.  a a’
Câu 3: Góc xOy có số đo là 700 .Góc đối đỉnh với góc xOy có số đo là:
A.  200     B.  800      C.   700       D.   1100
Câu 4: Góc tạo bởi hai đường thẳng vuông góc có số đo là:
 A. 450    B. 600     C.   800        D.  900
Câu 5: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với nội dung tiên đề Ơ-clit?
A.Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a, có vô số đường thẳng đi qua M và song song với a.
B.Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
C.Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
D.Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song song đường thẳng đó.
Câu 6: Nếu một đường thẳng cắt hai dường thẳng song song thì:
 A. Chúng vuông góc với nhau                B.  Hai góc sole trong bằng nhau
 C. Hai góc đồng vị bù nhau         D. Hai góc trong cùng phía bằng nhau  
 Câu 7: Trong định lí đươc phát biểu dưới dạng “Nếu…thì” thì phần giả thiết đứng ở
 A. trước từ “thì”     B. sau từ “thì”    C. trước từ “nếu”   D. sau từ nếu và trước từ thì
Câu 8: Cho định lí: “ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”
 Phần kết luận của định lí trên là:
A.hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba
B.chúng song song với nhau
Câu 9: Cho đường thẳng a // b, nếu đường thẳng c a thì:
 A. a b    B.  b c    C.  c // a     D.  b // c
Câu 10: Hai đường thẳng cắt nhau có một góc tạo thành bằng 350 . Số đo các góc còn lại là
A. 350, 550, 550  B. 350, 1450, 350     C.  350, 1450, 1450     D.   350, 350, 550
B. PHẦN TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1 (2 điểm):  Cho hình vẽ sau:
 

a. Phát biểu  định lí  thông qua hình vẽ;
---------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------
b.Ghi giả thiết, kết luận của định lí:

 
 
 

 
Câu 2 (3 điểm): Cho hình vẽ, biết m // n. Tính số đo của góc THP? 
Hướng dẫn : Vẽ đường thẳng song song với m đi qua điểm H
..................................................    
..................................................
 
 
ĐÁP ÁN
A.
 
 
V.HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỄU ĐIỂM
1.Phần trắc nghiệm (5đ)Mỗi câu 0,5 điểm
 
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
A
C
D
C
B
D
B
B
C
 
2. Phần tự luận (5đ)
Câu 1 : Viết đúng nội dung định lí:1điểm; đúng giả thiết kết luận:1điểm
Câu 2 :

- Vẽ được đường thẳng  qua H và song song với đường thẳng m: 0,5 điểm
- Áp dụng được tính chất hai đường thẳng song song để tính các góc: = 470 ­­  và
= 470 ( đúng mỗi góc :1 điểm )
- Tính đúng góc = 940 (0,5 điểm)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 9 – CHƯƠNG I
 
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức: Giúp HS nắm được:
-          Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
-          Tỉ số lượng giác của góc nhọn
-          Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
-          Ứng dụng thực tế tỉ số lượng giác của góc nhọn
2.Kĩ năng:
-          Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức chương để giải bài tập
-          Thành thạo các định lí vào giải bài tập thực tế
3.Thái độ: Nghiêm túc, tích cực, cẩn thận, chính xác
4.Năng lực:
-          Phát triển tư duy sáng tạo
-          Chuyển bài toán thực tế về bài toán hình học.

II. Ma trận:
         Cấp độ                           
 
Tên
Chủ đề
 
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1: Hệ thức về cạnh và đường cao
Nhận biết được công thức
 
 
Tính được cạnh trong tam giác vuông
 
 
 
 
 
 
 
 
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 1, 3
Số điểm: 1đ
Tỉ lệ: 10%
 
Câu 1
Số điểm: 0,5đ
Tỉ lệ: 5%
 
 
 
 
 
3
1,5đ
15%
Chủ đề 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
 
Nhận biết tỉ số lượng giác góc nhọn và công thức
 
Hiểu được định lí hai góc phụ nhau
Hiểu ĐN tỉ số lượng giác
 
Tính độ dài cạnh tam giác
Áp dụng công thức
Vận dụng ĐN tỉ số lượng giác của góc nhọn vào tính TSLG và vận dụng ĐL hai góc phụ nhau
Chứng minh đẳng thức
 
 
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu  5,Bài 2 (c2)
Số điểm: 1đ
Tỉ lệ: 10%
 
Câu 2, 4
Số điểm: 1đ
Tỉ lệ: 10%
 
Câu 6, 3
Số điểm: 1đ
Tỉ lệ: 10%
Câu 1
Số điểm: 3đ
Tỉ lệ: 30%
Câu 4
Số điểm: 0,5đ
Tỉ lệ: 5%
 
4
6,5đ
65%
Chủ đề 3: Ứng dụng thực tế TSLG của góc nhọn
 
 
 
 
 
 
 
Từ bài toán thực tế đưa vào bài toán hình học
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Câu 2
Số điểm: 2đ
Tỉ lệ: 20%
1

20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 4
Số điểm: 2
20%
Số câu: 3
Số điểm: 1,5đ
15%
Số câu: 5
Số điểm: 6,5đ
65%
12
10
100%
 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 2018-11-08 20:52:35 | Thể loại: Lắp đặt mạng điện trong nhà | Lần tải: 0 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 2.60 M | File type: doc
lần xem

giáo án Bài 12. Kiểm tra an toàn mạng điện trong nhà, Lắp đặt mạng điện trong nhà. Đơn vị: THCS TT Trà Cú. KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I-HÌNH HỌC 9 I. MỤC TIÊU: 1/. Kiến thức: + Nhận biết được hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. + Hiểu và vận dụng được hệ thức về cạnh và

https://tailieuhoctap.com/giaoanlapdatmangdientrongnha/bai-12-kiem-tra-an-toan-mang-dien-trong-nha.xiz20q.html

Bạn có thể Tải về miễn phí giáo án điện tử này , hoặc tìm kiếm các giáo án khác