Bài 5. Luyện tập về: thành phần cấu tạo nguyên tử. Khối lượng của nguyên tử. Obitan nguyên tử

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .docx
 

 
NGUYÊN TỬ KHỔI TRUNG BÌNH- ĐỒNG VỊ
 
 nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện. xác định Y
Z là số đồng vị của Y có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% số nguyên tử trong tự nhiên. Xác định NTK trung bình của nguyên tố gồm hai đồng vị Y và Z.(GTH_10_tr18)
Tính NTKTB của Mg và Ni, biết Mg có ba đồng vị 24Mg, 25Mg, 26Mg với hàm lượng phần trăm số nguyên tử là 78,6%; 10,1%; 11,3% và Ni có năm đồng vị là 58Ni, 60Ni, 61Ni, 62Ni và 64Ni với hàm lượng phần trăm số nguyên tử tương ứng là 68,86%; 26,22%; 1,34%; 3,63% và 0,93% (một cách gần đúng lấy số khối làm số đo KLNT) (BTCL_H10_tr 13)
Tính hàm lượng phần trăm về số nguyên tử mỗi loại đồng vị của các nguyên tố Cu và Br, biết rằng:
        Đồng tự nhiên (Cu = 63,54) gồm hai đồng vị 63Cu và 65Cu.
        Brom tự nhiên (Br = 79,92) gồm hai đồng vị 79Br và 81Br. (BTCL_H10_tr 13)
Nguyên tử khối TB của bạc là 107,88. Bạc có hai đồng vị, trong đó 109Ag chiếm 44%. Xác định đồng vị thứ hai. (BTCL_H10_tr 13)
Hidro được điều chế từ nước có NTK TB là 1,008. Trong nước chủ yếu chứa hai đồng vị là (proti) và  (đơteri).
-                      Có bao nhiêu nguyên tử đơteri trong 1ml nước (D = 1g/ml)
-                      Có bao nhiêu nguyên tử proti trong 3ml nước. (BTCL_H10_tr 14).
Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87. Tính phần trăm khối lượng của 107Ag có trong AgNO3.(TĐTH_TY_T1_tr2,3)
Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị bền là và , trong đó đồng vị   chiếm 75,77% về số nguyên tử. Tính phần trăm khối lượng của trong CaCl2 . (TĐTH_TY_T1_tr2,3)
 Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là và , trong đó đồng vị chiếm 27% về số nguyên tử. Tính phần trăm khối lượng của trong Cu2O . (TĐTH_TY_T1_tr2,3)
Đồng và oxi có các đồng vị sau: ,;,,.
          - Có thể có bao nhiêu loại phân tử  đồng (I) oxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố trên?
           - Có thể có bao nhiêu loại phân tử  đồng (I) oxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố trên?
10. Trong nước chủ yếu chứa hai đồng vị hidro là ; . Oxi có 3 loại đồng vị là,,.
Có thể có bao nhiêu loại phân tử nước khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố trên?
11. Cho hai đồng vị của hiđro là (kí hiệu là H) và (kí hiệu là D). Một lít khí hiđro giàu đơteri () ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 0,10 g. Phần trăm số phân tử  đồng vị D2 của hiđro là (coi hỗn hợp khí gồm H2 , D2)
12. Trong không khí Neon có 2 đồng vị và
    a) Tính nguyên tử khối trung bình của Neon.
    b) Tính khối lượng của 8,96 lít khí Neon.(đkc)
13. Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91. Trong tự nhiên Br có 2 đồng vị bền và . Tính A2.
14.Nguyên tố X có 2 đồng vị là và . Đồng vị có tổng số hạt là 18, đồng vị có tổng số hạt là 20. Biết% các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong đồng vị 1 cũng bằng nhau. Tính NTK trung bình của X.
15. Cu có 2 đồng vị và (27%). Hỏi 0,5 mol Cu có khối lượng là bao nhiêu gam.
16. Nguyên tố X có 3 đồng vị (92,3%), (4,7%), (3%). Tổng số khối của 3 đồng vị là 87. Số nơtron trong nhiều hơn trong là 1 hạt. nguyên tử khối trung bình của X là 28,107.
    a) Tính số khối của mỗi đồng vị.
    b) Nếu trong có số p = số n . Hãy xác định số nơtron của mỗi đồng vị.
17. Nguyên tố X có 2 đồng vị A và B.Tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị A và B là 27: 23. Đồng vị A có 35p và 44n. Đồng vị B nhiều hơn đồng vị A 2 nơtron. Xác định nguyên tử khối trung bình của X.
Bài 2. Mg có 3 đồng vị : 24Mg ( 78,99%), 25Mg (10%), 26Mg( 11,01%).
a. Tính nguyên tử khối trung bình.
b. Giả sử trong hỗn hợp nói trên  có 50 nguyên tử 25Mg, thì số nguyên tử tương ứng của 2 đồng vị còn lại là bao nhiêu.

18. Có 3 đồng vị của nguyên tố X, mà tổng số hạt trong 3 nguyên tử đồng vị là 75. Trong đồng vị 1, số p bằng số n, đồng vị 2 có số n kém thua đồng vị 3 là 1.
a.Xác định số khối của mỗi đồng vị?
b.Trong X, số ntử của các đồng vị thứ nhất, 2, 3 lần lượt theo tỉ lệ 115:3:2. Tìm khối lượng mol trung bình của X?
19. Một nguyên tố R có 3 đồng vị X, Y, Z , biết tổng số hạt của 3 đồng vị bằng 129, số nơtron đồng vị X hơn đồng vị Y một hạt. Đồng vị Z có số proton bằng số nơtron.
        Xác định điện tích hạt nhân nguyên tử và số khối của 3 đồng vị X, Y, Z ?
20. Cho hợp chất XY2 tạo bởi hai nguyên tố X, Y. Y có hai đồng vị : chiếm 55% số nguyên tử Y và đồng vị . Trong XY2, phần trăm khối lượng của X là bằng 28,51%.
        Tính nguyên tử khối trung bình của X, Y.
21. Trong tự nhiên oxi tồn tại 3 đồng vị bền : ; ; và hiđro có ba đồng vị bền là : , và . Hỏi có bao nhiêu phân tử nước được tạo thành và phân tử khối của mỗi loại là bao nhiêu?
22. Nguyên tử X có 3 đồng vị , đồng vị I có 5 nơtron chiếm 50%, đồng vị II có 7 nơtron chiếm 35%, đồng vị III có 8 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của X là 12,15u
    a) Tính số khối của mỗi đồng vị
    b) Viết ký hiệu nguyên tử của từng đồng vị.
22.  Nguyên tố R có 2 đồng vị là và , tỉ lệ số nguyên tử : = 10:43. Tổng số hạt trong là 15 hạt ít hơn tổng số hạt trong là 1 hạt. Tìm nguyên tử khối trung bình của R.
23. Một nguyên tố X có hai đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton. Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơ tron. Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 nơ tron. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X.
24. Trong tự nhiên đồng vị   chiếm 24,23% số nguyên tử clo. Tính thành phần phần trăm về khối lượng   có trong HClO4 (với H là đồng vị , O là đồng vị )? Cho nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5.
Cho hai đồng vị hiđro và hai đồng vị của clo với tỉ lệ % số nguyên tử chiếm trong tự nhiên như sau: (99,984%), (0,016%) và clo: (75,77%), (24,23%).
a)      Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố.
b)     Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo nên từ hai loại đồng vị của 2 nguyên tố đó?
c)      Tính phân tử khối gần đúng của mỗi loại phân tử nói trên.
25. Cho hai đồng vị (kí hiệu là H) và (kí hiệu là D).
a)      Viết các công thức phân tử hiđro có thể có.
b)     Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử.
Một lít hiđro giàu đơteri () ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 0,10g. Tính phần trăm khối lượng từng đồng vị của hiđro
26. Hai đồng vị Hidro và hai đồng vị Clo với tỉ lệ % số nguyên tử chiếm trong tự nhiên như
sau: 1H (99,984%) ; 2H (0,016%) ; 35Cl (75,77%) ; 37Cl (24,23%)
 
a- Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố.
b- Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo nên từ 2 đồng vị của 2 ngtố đó.
c- Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử trên.
27. Nguyên tố X có 2 đồng vị. Đồng vị thứ nhất có số khối là 35. Đồng vị thứ 2 có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron. Tỷ lệ nguyên tử của đồng vị thứ nhất và thứ hai là 98,25 : 32,75.
a- Tính nguyên tử khối trung bình và gọi tên nguyên tố X.
b- Tính thể tích (ở đktc) của 10,65g khí X.
28. Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81. Nguyên tố Bo có 2 đồng vị: 10B và 11B
a/ Tính % số nguyên tử mỗi đồng vị.
b/ Tính % về khối lượng của đồng vị 11B trong phân tử H3BO3. Lấy H = 1 ; O = 16.

 
 

Có thể download miễn phí file .docx bên dưới
Đăng ngày 2018-09-15 08:48:37 | Thể loại: Hóa học 10 Nâng cao | Lần tải: 0 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 0.09 M | File type: docx
lần xem

giáo án Bài 5. Luyện tập về: thành phần cấu tạo nguyên tử. Khối lượng của nguyên tử. Obitan nguyên tử, Hóa học 10 Nâng cao. NGUYÊN TỬ KHỔI TRUNG BÌNH- ĐỒNG VỊ nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện. xác định Y Z là số đồng vị của Y có ít hơn 1 nơtron. Z chiếm 4% số nguyên tử tro

https://tailieuhoctap.com/giao-an/bai-5-luyen-tap-ve-thanh-phan-cau-tao-nguyen-tu-khoi-luong-cua-nguyen-tu-obitan-nguyen-tu.qzu10q.html

Bạn có thể Tải về miễn phí giáo án điện tử này , hoặc tìm kiếm các giáo án khác