Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
Ngày soạn :15/10/2015
Ngày giảng: 20/10/2015
 
TIẾT 19. LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
 - Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của tam giác, tính chất 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác.
2.Kỹ năng:
 - Rèn kĩ năng tính số đo các góc.
3.Thái độ:
 - Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
II.CHUẨN BỊ
1.Giáo viên
 Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo góc.
2.Học sinh
 Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo góc.
III. TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC
1. Ổn định tổ chức:
Lớp: 7B  Sĩ số:  43 Vắng:
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1. Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí.
2. Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí.
3. Tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
 
 
 
Gv : Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình 55, 57, 58
 
HS:  Thảo luận theo nhóm
HS: Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
GV: YC HS tìm x bằng cách khác
 
 
 
 
GV: YC HS đọc đề toán
? Vẽ hình ghi GT, KL
HS: 1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
 
 
 
 
 
 
 
? Thế nào là 2 góc phụ nhau
Hs trả lời
 
? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ nhau
? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao
 
GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải
 
 
GV:  YC HS đọc đề bài BT 8 (SGK)
 
GV: Vừa vẽ hình vừa hướng dẫn học sinh vẽ hình theo yêu cầu đề bài
 
GV: YC HS ghi GT KL của BT
 
? Quan sát hình vẽ, cho biết dựa vào dấu hiệu nào để chứng minh Ax // BC ?
 
? Hãy chứng minh cụ thể ?
GV: Gọi 1 HS lên bảng chứng minh
GV: kết luận.
 
Bài 6 (SGK/109)
 
H.55: có 
(định lý)
có 
(định lý)
mà (hai góc đối đỉnh)

H.57: có



H.58: có
(định lý)
. Mà là góc ngoài của

 
Bài 7 (SGK/109)
 

GT
ABC vuông tại A
 
KL
a, Các góc phụ nhau
b, Các góc nhọn bằng nhau
 
Các cặp góc phụ nhau:
Â1 và            Â2 và
Â1 và Â2           và
Các góc nhọn bằng nhau:
(cùng phụ với Â2)
(cùng phụ với Â1)
 
Bài 8 (SGK)

có (gt)  (1)
(t/c góc ngoài của tam giác)
Mà Ax là tia phân giác
     (2)
Từ (1) và (2) mà chúng ở vị trí so le trong
(t/c 2 đt song song)
 

4.Củng cố
Bài 32 (SBT-79)
b) Vì ac và bc => a//b
 
c) Các cặp góc bằng nhau:
   = ; = (2 góc đồng vị)
= ; = ; = ; = (sole trong)
 

5. Dặn dò
- Bài tập : 42, 43, 44 (SGK-98). Bài 33, 34 (SBT-80)
- Học thuộc ba tính chất của bài
- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và ký hiệu hình học.
Bách Quang, ngày 19/09/2015
Kí duyệt  
 
 
              Trương Thị Huyên  
Ngày soạn : 16/10/2015
Ngày giảng: 24/10/2015
 
TIẾT 20. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
 
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
 Học sinh hiểu được định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự.
2.Kỹ năng:
 Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để suy ra hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau.
3.Thái độ:
 Cẩn thận, nghiêm túc.
II.CHUẨN BỊ
1.Giáo viên
     Thước thẳng, thước đo góc,bảng phụ 2 tam giác của hình 60.
2.Học sinh
 Chuẩn bị bài tập được giao, SGK, eke.
III. TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC
1. Ổn định tổ chức:
Lớp: 7B  Sĩ số: 43  Vắng:
2. Kiểm tra bài cũ: Không
3. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
GV: Treo hình vẽ

Bài tập:  Cho và
Hãy dùng thước đo góc và thước có chia khoảng để kiểm nghiệm trên hình ta có:  
                     
 
? và có những yếu tố bằng nhau nào ?
 
? Vậy và được gọi là bằng nhau khi nào ?
HS: Khi 2 tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau
 
GV: Giới thiệu các đỉnh tương ứng, cạnh tương ứng, góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau và
 
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại
 
 
? Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam giác như thế nào ?
 
GV kết luận.- Ngoài việc dùng lời để định nghĩa 2 tam giác ta cần dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau của 2 tam giác
 
GV: YC HS nghiên cứu phần 2
? Nêu qui ước khi kí hiệu sự bằng nhau của 2 tam giác
Hs: Các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự
 
GV: Nhấn mạnh quy ước viết ký hiệu 2 tam giác bằng nhau
GV: YC HS làm ?2 và ?3 (SGK)
HS: Hoạt động theo bàn
 
* Đối với mỗi phần, GV yêu cầu học sinh chỉ ra các cặp cạnh tương ứng, các cặp góc tương ứng
 
GV: Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày
HS: Đại diện 2 nhóm lên trình bày, các nhóm khác lắng nghe và nhận xét.
GV: chốt lại.
 
1. Định nghĩa:

và có:
            
và là 2 tam giác bằng nhau
 
 
 
 
 
 
 
 
 
*Các đỉnh tương ứng:
A và A’ , B và B’ , C và C’
*Các góc tương ứng:
và ; và ; và
*Các cạnh tương ứng:
AB và A’B’ , AC và A’C’
            BC và B’C’
 
*Định nghĩa:  SGK
 
 
 
 
2. Kí hiệu
 

?2: a)
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M….
c)
       
?3: Xét có:
(t/c….)


      
4.Củng cố
 
GV: YC HS làm bài tập 10 (SGK-111)
 
? Tìm các tam giác bằng nhau trong các hình vẽ
? Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau ?
? Viết ký hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó ?
 
GV: Cho
? Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC ? Góc tương ứng với góc H ?
? Tìm các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau ?
GV: Kết luận
Bài 10 (SGK)
+) . V×:

Vµ 
+)
 
 
 
Bài 11 (SGK)

 
5. Dặn dò 
- Ôn lại lí thuyết, xem lại bài tập và làm bài 11, 12, 13, 14 SGK/112
- Chuẩn bị  tiết sau luyện tập
        Ngày 17/10/2015
Kí duyệt  
 
 
 
                Trương Thị Huyên
 
 
 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 2015-10-17 09:30:37 | Thể loại: Hình học 7 | Lần tải: 96 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 0.51 M | File type: doc
lần xem

giáo án Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau, Hình học 7. Ngày soạn :15/10/2015 Ngày giảng: 20/10/2015 TIẾT 19. LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức: - Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của tam giác, tính chất 2 góc nhọn của tam giác v

https://tailieuhoctap.com/giaoanhinhhoc7/chuong-ii-2-hai-tam-giac-bang-nhau.sa4d0q.html

Bạn có thể Tải về miễn phí giáo án điện tử này , hoặc tìm kiếm các giáo án khác