Đề Lý 2019

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
 


ĐẠI HỌC VINH
THPT CHUYÊN
 
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – LẦN II
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
 
 

 
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..
 
 
Câu 1. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại tùy thuộc vào
 A. bản chất của kim loại đó B. cường độ chùm sáng chiếu vào 
 C. bước sóng của ánh sáng chiều vào D. điện thế của tấm kim loại đó
Câu 2. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha có biên độ
 A.   B.  
 C. .  D. .
Câu 3. Trong hình vẽ là
 A. động cơ không đồng bộ ba pha
 B. máy biến áp 
 C. động cơ không đồng bộ một pha
 D. Máy phát điện xoay chiều
 
 
 
Câu 4. Một sóng điện từ truyền trong chân không, phát biểu nào dưới đây là sai?
 A.  B.  C.  D.
Câu 5. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
 A. dây treo có khối lượng đáng kể B. trọng lực tác dụng lên vật 
 C. lực cản của môi trường  D. lực căng của dây treo
Câu 6. Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
 A. Anten B. Mạch khuếch đại C. Mạch biến điệu D. Mạch tách sóng
Câu 7. Một vật dao động điều hòa theo phương trình (trong đó , là các hằng số dương, là hằng số). Tần số góc của dao động là
 A.  B.  C.  D.
Câu 8. Mức cường độ âm được xác định theo biểu thức



 A. dB B. B C. dB D. B
Câu 9. Dòng điện xoay chiều không được sử dụng để
 A. chạy trực tiếp qua bình điện phân B. thắp sáng 
 C. chạy qua dụng cụ tỏa nhiệt như nồi cơm điện D. chạy động cơ không đồng bộ
Câu 10. Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
 A. tần số thay đổi và tốc độ thay đổi B. tần số không đổi và tốc độ không đổi 
 C. tần số thay đổi và tốc độ thay đổi D. tần số không đổi và tốc độ thay đổi
Câu 11. Tốc độ của sóng truyền dọc theo trục của một lò xo phụ thuộc vào
 A. biên độ sóng B. hệ số đàn hồi của lò xo C. tần số sóng D. bước sóng
Câu 12. Một con lắc lò xo dao động với phương trình cm ( tính bằng giây). Tại thời điểm , vật nặng có li độ bằng
 A. 2 cm B. cm C. 0 cm D. 4 cm
Câu 13. Quang phổ của ánh sáng mặt trời thu được trên mặt đất là
 A. Quang phổ liên tục 
 B. Quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Trái Đất 
 C. Quang phổ vạch hấp thụ của lớp khí bên ngoài của Mặt Trời 
 D. Quang phổ vạch phát xạ của Mặt Trời
Câu 14. Trong hiện tượng giao thoa sóng, gọi là độ lệch pha của hai sóng thành phần cùng tần số điểm . Với là số nguyên, biên độ dao động tổng hợp tại trong vùng giao thoa đạt cực đại khi có trị số bằng
 A.  B.  C.  D.
Câu 15. Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
 A. Ánh sáng đỏ B. Ánh sáng lục C. Ánh sáng vàng D. Ánh sáng chàm
Câu 16. Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng
 A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải 
 B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ 
 C. Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn 
 D. Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa
Câu 17. Cho đường đặc trưng Vôn – Ampe của hai vật dẫn có điện trở, như hình vẽ. Chọn kết luận đúng
 A.
 B.
 C. Không thể so sánh ,
 D.
 
 
 
Câu 18. Chu kì dao động của con lắc lò xo được xác định theo biểu thức
 A.  B.  C.  D.
Câu 19. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng
 A. quang điện trong B. tự cảm C. nhiệt điện D. cảm ứng điện từ
Câu 20. Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm một điện áp xoay chiều có tần số . Cảm kháng của cuộn dây có biểu thức
 A.  B.  C.  D.



Câu 21. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
 A. kHz. B. kHz. C. kHz. D. kHz.
Câu 22. Trong quang phổ vạch của Hidro: Khi electron từ quỹ đạo N chuyển về L thì phát ra photon có bước sóng , khi electron từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K thì phát ra photon có bước sóng . Khi electron từ quỹ đạo N chuyển về quỹ đạo K thì phát ra photon có bước sóng là
 A.  B.  C.  D.
 
 
 
 
 
 
 
Câu 23. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, là một điểm nút, là điểm bụng gần nhất. Gọi là khoảng cách giữa và ở thời điểm . Biết rằng giá trị của phụ thuộc vào thời gian được mô tả bởi đồ thị như hình bên. Điểm trên dây có vị trí cân bằng là trung điểm của khi dây duỗi thẳng. Gia tốc dao động của có giá trị lớn nhất bằng
 A. m/s2.
 B. m/s2.
 C. m/s2.
 D. m/s2.
Câu 24. Đồ thị biểu diễn chu kì dao động bé của con lắc đơn theo chiều dài dây treo là đường
 A. hypebol B. parabol C. elip D. thẳng bậc nhất
Câu 25. Hai nguồn phát sóng kết hợp , trên mặt thoáng của một chất lỏng dao động theo phương trình mm; mm. Coi biên độ sóng không giảm theo khoảng cách, tốc độ sóng cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn cm. Số điểm dao động với tốc độ cực đại bằng cm/s trên đoạn là
 A. 10 B. 9 C. 20 D. 18
Câu 26. Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện. Nối đoạn mạch này vào hai cực của một acquy có suất điện động 12 V thì trên tụ được tính một điện tích bằng . Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 12 V thì điện tích trên tụ biến thiên điều hòa với giá trị cực đại bằng và chậm pha hơn điện áp hai đầu mạch . Hệ số công suất của cuộn dây là
 A.  B. 1 C. 0,5 D.
Câu 27. Cho hai điểm và cùng nằm trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm đặt tại điểm gây ra. Biết độ lớn của cường độ điện trường tại là 36 V/m, tại là 9 V/m. Cường độ điện trường tại điểm có khoảng cách thỏa mãn có giá trị là
 A. 18 V/m B. 45 V/m C. 16 V/m D. 22,5 V/m
Câu 28. Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng nm và bức xạ màu lục có bước sóng nm. Hỏi trên màn quan sát, giữa hai vân tối gần nhau nhất có bao nhiêu vân sáng màu lục?
 A. 7 B. 9 C. 6 D. 8



Câu 29. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng . Khi con lắc này dao động điều hòa tự do theo phương thẳng đứng với biên độ thì ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên, vật có tốc độ bằng 0. Nhưng khi con lắc này dao động điều hòa tự do trên mặt phẳng nghiêng so với phương ngang cũng với biên độ thì ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên, vật có tốc độ bằng . Nếu con lắc này dao động điều hòa tự do theo phương ngang với biên độ thì ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên, vật có tốc độ bằng
 A.  B.  C.  D. 0
Câu 30. Để đo độ sâu vực sâu nhất thế giới Mariana ở Thái Bình Dương, người ta dùng phương pháp định vị hồi âm bằng sóng siêu âm. Sau khi phát ra siêu âm hướng xuống biển thì sau 14,53 giây, người ta mới nhận được tín hiệu phản xạ của nó tự đáy biển. Vận tốc truyền của siêu âm trong nước biển là 1500 m/s, trong không khí là 340 m/s. Độ sâu vực Mariana là
 A. 2470,1m B. 4940,2m C. 21795m D. 10897,5m
Câu 31. Hai đoạn mạch xoay chiều , đều gồm các phần tử điện trở thuần, tụ điện và cuộn dây mắc nối tiếp. Khi mắc vào một nguồn điện xoay chiều thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua là 1 A. Khi mắc vào nguồn điện trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua là 2 A. Nếu mắc nối tiếp và vào nguồn trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch không thể nhận giá trị
 A. A B. A C. 2 A D. 1 A
Câu 32. Vật sáng AB vuông góc với một trục chính của một thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là
 A. 20 cm B. 40 cm C. 16 cm D. 25 cm
Câu 33. Trong một động cơ điện không đồng bộ, từ trường quay với tốc độ 3000 vòng/phút, roto quay với tốc độ 48 vòng/giây. Dòng điện cảm ứng trong roto biến thiên với tần số bằng
 A. 98Hz B. 50Hz C. 2Hz D. 48Hz
Câu 34. Một sóng cơ truyền trên sợi dây dài theo trục . Tại một thời điểm nào đó sợi dây có dạng như hình vẽ, phần tử tại đang đi xuống với tốc độ cm. Biết rằng khoảng cách từ vị trí cân bằng của phần tử tại đến vị trí cân bằng của phần tử tại là 9 cm. Chiều và tốc độ truyền của sóng là
 A. từ phải sang trái, với tốc độ 1,2 m/s 
 B. từ trái sang phải, với tốc độ 1,2 m/s 
 C. từ phải sang trái, với tốc độ 0,6 m/s 
 D. từ trái sang phải, với tốc độ 0,6 m/s
Câu 35. Cảm ứng từ bên trong một ống dây điện hình trụ, có độ lớn tăng lên khi
 A. số vòng dây quấn trên một đơn vị chiều dài tăng lên 
 B. chiều dài hình trụ tăng lên 
 C. cường độ dòng điện giảm đi 
 D. đường kính hình trụ giảm đi
Câu 36. Một con lắc đơn dao động điều hòa trong một điện trường đều thẳng đứng hướng xuống. Vật dao động được tích điện nên nó chịu tác dụng của lực điện hướng xuống. Khi vật đang dao động thì điện trường đột ngột bị ngắt. Phát biểu nào sau đây không đúng?
 A. Nếu điện trường ngắt khi vật đi qua vị trí cân bằng thì năng lượng dao động của hệ không đổi. 
 B. Nếu điện trường ngắt khi vật đi qua vị trí cân bằng thì biên độ dao động của hệ không đổi. 
 C. Nếu điện trường ngắt khi vật đi qua vị trí biên thì biên độ dao động của hệ không đổi. 
 D. Nếu điện trường ngắt khi vật đi qua vị trí biên thì năng lượng dao động của hệ bị giảm
Câu 37. Giao thoa khe Y – âng trong không khí, ánh sáng được dùng có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe và màn là 2,5 m. Khoảng vân đo được là 0,8 mm. Nếu nhúng toàn bộ thí nghiệm này trong chất lỏng có chiết suất và dịch chuyển màn quan sát cách xa màn chứa hai khe thêm 0,5 m thì khoảng vân bây giờ sẽ là
 A. 0,5 mm B. 0,2 mm C. 0,4 mm D. 0,6 mm
Câu 38. Một sóng ngang lan truyền trên mặt nước với tần số góc rad/s, biên độ cm. Khi một miếng gỗ đang nằm yên trên mặt nước thì sóng bắt đầu truyền qua. Hỏi miếng gỗ sẽ được sóng làm văng lên đến độ cao (so với mặt nước yên lặng) lớn nhất là bao nhiêu? (coi rằng miếng gỗ sẽ rời khỏi mặt nước khi gia tốc của nó do sóng tạo ra đúng bằng gia tốc trọng trường



m/s2)
 A. 25 cm B. 35 cm C. 20 cm D. 30 cm
Câu 39. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó giá trị biến trở R và điện dung C của tụ có thể thay đổi được, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Đặt giá trị điện dung F rồi thay đổi giá trị biến trở R thì nhận thấy điện áp hiệu dụng đạt giá trị nhỏ nhất là khi . Đặt giá trị điện dung F rồi thay đổi giá trị biến trở thì nhận thay điện áp hiệu dụng đạt giá trị lớn nhất là khi . Biết tần số dòng điện là 50 Hz. Giá trị của độ tự cảm là
 A. H B. H  C. H D. H
 
 
 
 
Câu 40. Hai con lắc lò xo giống nhau dao động điều hòa cùng biên độ cm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang trên hai trục và vuông góc với nhau như hình vẽ. Con lắc thứ nhất có vị trí cân bằng là , dao động theo phương trình cm. Con lắc thứ hai có vị trí cân bằng là , dao động theo phương trình cm. Biết cm. Để các vật (có kích thước nhỏ) không va chạm vào các lò xo trong quá trình dao động thì giá trị của có thể là
 A.  B.
 C.  D.
 
---------------------HẾT---------------------
 



BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
A
B
B
B
C
D
A
A
A
D
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
B
C
B
C
D
D
A
B
D
C
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
A
A
C
B
C
D
D
D
B
D
Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
B
C
C
A
A
B
D
A
B
B
 
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
+ Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào bản chất của kim loại đó → Đáp án A
Câu 2:
+ Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động cùng pha → Đáp án B
Câu 3:
+ Hình vẽ là máy biến áp → Đáp án B
Câu 4:
+ Ta có → B sai → Đáp án B
Câu 5:
+ Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc là do lực cản của môi trường → Đáp án C
Câu 6:
+ Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản không có mạch tách sóng → Đáp án D
Câu 7:
+ Tần số góc của dao động là → Đáp án A
Câu 8:
+ Mức cường độ âm tại một điểm được xác định bằng biểu thức dB → Đáp án A
Câu 9:
+ Dòng điện xoay chiều không được sử dụng để chạy trực tiếp qua bình điện phân → Đáp án A
Câu 10:
+ Khi ánh sáng truyền qua các môi trường trong suốt thì tần số của ánh sáng là không đổi, vận tốc của ánh sáng sẽ thay đổi → Đáp án D
Câu 11:
+ Tốc độ truyền sóng dọc theo trục của lò xo phụ thuộc và hệ số đàn hồi của lò xo → Đáp án B
Câu 12:
+ Với cm → tại ta có → Đáp án C
Câu 13:
+ Quang phổ của Mặt Trời thu được trên bề mặt Trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ của lớp khí quyển Trái Đất → Đáp án B
Câu 14:
+ Để tại dao động với biên độ cực đại thì hai sóng thành phần đến phải cùng pha nhau
→ → Đáp án C
Câu 15:
+ Ánh sáng phát quang luôn có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích, do đó không thể là ánh sáng chàm → Đáp án D
Câu 16:
+ Hiện nay để giảm hao phí trong quá trình truyền tải thì người ta thường nâng điện áp trước khi truyền đi
→ Đáp án D
Câu 17:



+ Từ đồ thị ta thấy rằng với cùng một giá trị của thì → → Đáp án A
Câu 18:
+ Chu kì dao động của con lắc lò xo được xác định bằng biểu thức → Đáp án B
Câu 19:
+ Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ → Đáp án D
Câu 20:
+ Cảm kháng của cuộn dây được xác định bằng biểu thức → Đáp án C
Câu 21:
+ Tần số dao động của mạch Hz → Đáp án A
Câu 22:
+ Theo mẫu nguyên tử Bo, ta có:
→ → → Đáp án A
Câu 23:
+ Khoảng cách giữa hai phần tử sóng → .
Trong đó là khoảng cách giữa và theo phương truyền sóng, là khoảng cách giữa và theo phương dao động của các phần tử môi trường. Với là một nút sóng → .
+ Từ đồ thị ta có cm2 → cm.
Với là trung điểm của → cm → gia tốc dao động của điểm có giá trị lớn nhất là m/s2 → Đáp án C
Câu 24:
+ Ta có → đồ thị có dạng là một nhánh parabol → Đáp án B
Câu 25:
+ Bước sóng của sóng cm.
Tốc độ dao động cực đại của một điểm trên , ta có cm/s.
+ Trên đoạn thẳng nối hai nguồn, các cực đại liên tiếp cách nhau một nửa bước sóng → Số cực đại trên là .
Vậy trên đoạn có 11 điểm cực đại và , là các cực đại, hai bên mỗi cực đại sẽ có 2 điểm dao động với tốc độ lớn nhất bằng cm/s → trên có 20 điểm (do và hai điểm biên nên chỉ có một điểm). → Đáp án C
Câu 26:
+ Điện áp mà tụ tích được khi đặt vào hai đầu mạch một ắc quy có suất điện động V sẽ là
.
+ Điện tích cực đại trên tụ khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều V
→ V.
+ Biễu diễn vecto các điện áp, ta có → → Đáp án D
Câu 27:



+ Ta có → Với → → V/m → Đáp án D
 
Câu 28:
+ Điều kiện để có sự trùng nhau của hệ hai vâng tối ↔
→ với và là các số lẻ.
Vậy kể từ vân trung tâm vị trí hai vân tối trùng nhau gần nhất ứng với và tương ứng và .
+ Vì tính đối xứng ở bên kia vân sáng trung tâm cũng có một vị trí tương tự là sự trùng nhau của hai vân tối, vậy ở giữa hai vị trí này sẽ có 8 vân sáng lục.
→ Đáp án D
Câu 29:
+ Con lắc dao động với biên độ , khi vật đến vị trí lò xo không biến dạng vận tốc của vật bằng 0 → vị trí không biến dạng trùng với biên trên của dao động → .
+ Khi con lắc dao động trên mặt phẳng nghiêng thì vị trí lò xo không biến dạng cách vị trí cân bằng của nó một đoạn → tốc độ của vật khi đó .
→ Khi con lắc dao động theo phương ngang, vận tốc của vật tại vị trí lò xo không biến dạng là vận tốc cực đại → Đáp án B
Câu 30:
+ Sóng siêu âm truyền và phản xạ trở lại tương ứng với hai lần chiều sâu m
→ Đáp án D
Câu 31:
+ Với cùng một giá trị của ta có và → .
Khi mắc nối tiếp hao đoạn mạch vào hiệu điện thế ta có giản đồ vecto như hình vẽ
+ Vì nên ta luôn có
→ → .
Với vì hai đoạn mạch đều chứa điện trở do đó sẽ không có trường hợp chúng lệch nhau một góc → .
+ Vậy khoảng giá trị của cường độ dòng điện trong mạch lúc sau là
↔ → Đáp án B
Câu 32:
+ Ảnh ngược chiều → đây là ảnh thật qua thấu kính hội tụ
→ cm → cm → Đáp án C
Câu 33:
+ Dòng điện cảm ứng sẽ biến thiên với tần số Hz → Đáp án C
Câu 34:
+ Ta có → cm → cm.



Tốc độ của điểm khi đó → rad/s → s.
→ Vận tốc truyền sóng cm/s → Đáp án A
 
Câu 35:
+ Cảm ứng từ trong lòng ống dây tăng khi tăng số vòng dây trên một đơn vị chiều dài → Đáp án A
Câu 36:
+ Biến cố ngắt điện trường không làm thay đổi vị trí cân bằng của con lắc mà làm thay đổi tần số góc do .
+ Tại vị trí cân bằng , ngắt điện trường giảm → giảm do đó biên độ lúc sau sẽ tăng.
→ Đáp án B
Câu 37:
+ Khoảng vân giao thoa → tăng 1,2 lần, tăng 1,6 lần → mm→ Đáp án D
Câu 38:
+ Gia tốc dao động của miếng gỗ khi có sóng truyền qua có độ lớn, để miếng gỗ có thể văng lên thì
→ cm.
+ Vận tốc dao động khi đó của miếng gỗ . Vậy độ cao tối đa so với mặt nước bằng phẳng mà miếng gỗ đạt được là m.
→ Đáp án A
Câu 39:
+ Ta có .
Khi Ω, thay đổi thì khi , ta thấy rằng để thì mẫu số phải lớn nhất, điều này xảy ra tại khi hay Ω.
+ Tương tự như vậy, khi Ω thì khi , ta thấy rằng để thì mẫu số phải nhỏ nhất, điều này xảy ra tại khi hay Ω.
Dựa vào khoảng đáp án bài toán, ta thấy H → Đáp án B
Câu 40:
+ Để hai vật không va chạm trong quá trình dao động thì khi cm và đang tăng dần thì và giảm dần. Khi đó ở vị trí góc trên đường tròn và ở vị trí cân bằng theo chiều âm.
Vậy phải sớm pha hơn một lượng là → Đáp án B
 
 
 
 
 
 
 



 
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
 
 
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ KSCL GIỮA HK II
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
 
 

 
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..
 
 
Câu 1: Sóng vô tuyến có khả năng xuyên qua tầng điện li là
 A. sóng dài. B. sóng cực ngắn. C. sóng trung. D. sóng ngắn.
Câu 2.  Một chất điểm dao động với phương trình cm. Biên độ dao động của chất điểm là
 A. cm. B. 2 cm. C. 8 cm. D. 4 cm.
Câu 3. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng và lò xo nhẹ có độ cứng . Tần số dao động riêng của con lắc là
 A.  B.  C.  D.
Câu 4.  Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở , cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Gọi cảm kháng và dung kháng trong mạch lần lượt là và . Hệ số công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
 A.  B.  C.  D.
Câu 5. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
 A. làm ion hóa không khí.  B. làm phát quang một số chất.
 C. tác dụng nhiệt.  D. tác dụng sinh học.
Câu 6.  Quang phổ liên tục không được phát ra bởi
 A. chất lỏng bị nung nóng. B. chất rắn bị nung nóng.
 C. chất khí ở áp suất thấp bị nung nóng. D. chất khí ở áp suất cao bị nung nóng.
Câu 7.  Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
 A. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau mang năng lượng khác nhau.
 B. Ánh sáng được tạo thành từ các hạt, gọi là phôtôn.
 C. Không có phôtôn ở trạng thái đứng yên.
 D. Phôtôn luôn bay với tốc độ m/s dọc theo tia sáng.
Câu 8. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng
 A. màu vàng. B. màu đỏ. C. màu lam. D. màu cam.
Câu 9.  Trong mạch dao động lí tưởng, hệ số tự cảm và điện dung . Tốc độ truyền ánh sáng trong chân không là . Bước sóng mà mạch này có thể phát ra được tính theo công thức
 A.  B.  C.  D.
Câu 10.  Ở nước ta, mạng điện dân dụng xoay chiều một pha có tần số là
 A. 120 Hz. B. 100 Hz. C. 60 Hz. D. 50 Hz.
Câu 11.  Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn sóng cùng tần số và cùng pha. Biết là bước sóng, là số nguyên. Những điểm tại đó biên độ dao động cực tiểu là những điểm mà hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới bằng
 A.  B.  C.  D.
Câu 12.  Hiện tượng cầu vồng chủ yếu được giải thích dựa vào
 A. hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. hiện tượng quang điện.
 C. hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. hiện tượng quang phát quang.
Câu 13.  Quang điện (ngoài) là hiện tượng electron bật ra khỏi



 A. kim loại khi bị chiếu sáng. B. kim loại khi bị ion dương đập vào.
 C. nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác. D. kim loại bị nung nóng.
Câu 14.  Đặt điện áp vào hai đầu một mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần , tụ điện có điện dung và cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm . Tổng trở của đoạn mạch là
 A.  B.  C.  D.
Câu 15.  Một sóng cơ học có tần số lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ là , khi đó bước sóng được tính bằng
 A.  B.  C.  D.
Câu 16.  Các bức xạ có tần số giảm dần theo thứ tự:
 A. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia , ánh sáng nhìn thấy.
 B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia .
 C. Tia , tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
 D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia .
Câu 17.  Mắc điện trở Ω vào nguồn điện một chiều có suất điện động V, điện trở trong Ω tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong mạch là
 A. 0,40 A. B. 2,50 A. C. 0,46 A. D. 0,42 A.
Câu 18.  Cho ngưỡng nghe của âm là 0,1 nW/m2. Tại một điểm có mức cường độ âm là 90 dB thì cường độ âm bằng
 A. 0,1 nW/m2. B. 0,1 GW/m2. C. 0,1 W/m2. D. 0,1 mW/m2.
Câu 19.  Biết công thoát electron của các kim loại bạc, canxi, kali và đồng lần lượt là 4,78 eV; 2,89 eV; 2,26 eV và 4,14 eV. Lấy J.s, m/s, J. Chiếu bức xạ có bước sóng 0,33 μm vào bề mặt các kim loại trên, hiện tượng quang điện xảy ra ở
 A. kali và đồng. B. kali và canxi. C. canxi và bạc. D. bạc và đồng.
Câu 20.  Đài phát thanh VOV Hà Nội được phát trên tần số 91 MHz. Sóng điện từ này thuộc loại
 A. sóng trung. B. sóng ngắn. C. sóng cực ngắn. D. sóng dài.
Câu 21.  Một con lắc đơn có chiều dài m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường m/s2, với biên độ góc . Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ gần nhất với giá trị
 A. 0,47 m/s. B. 0,75 m/s. C. 31,5 cm/s. D. 1,1 m/s.
Câu 22.  Từ thông qua một khung dây dẫn tăng đều từ 0,01 Wb đến 0,04 Wb trong thời gian 0,6s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn bằng
 A. 0,05 V. B. 0,06 V. C. 20 V. D. 15 V.
Câu 23.  Năng lượng của phôtôn một ánh sáng đơn sắc là 2,0 eV. Cho J.s, m/s, J. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc có giá trị xấp xỉ bằng
 A. 0,57 μm. B. 0,60 μm. C. 0,46 μm. D. 0,62 μm.
Câu 24.  Một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường trong suất có chiết suất bằng . Biết góc khúc xạ bằng 300, góc tới có giá trị bằng
 A. 450. B. 900. C. 600. D. 300.
Câu 25.  Mắc điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm thuần vào điện áp xoay chiều u = U0cosωt. Biết , cường độ dòng điện tức thời trong mạch
 A. sớm pha so với điện áp . B. trễ pha so với điện áp .
 C. sớm pha so với điện áp . D. trễ pha so với điện áp .
Câu 26.  Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha quay với tốc độ 750 vòng/phút, cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Số cặp cực của rôto là
 A. 2. B. 16. C. 8. D. 4.



Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 2019-06-05 13:08:36 | Thể loại: Vật lý 12 | Lần tải: 143 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 2.91 M | File type: doc
lần xem

đề thi Đề Lý 2019, Vật lý 12. ĐẠI HỌC VINH THPT CHUYÊN (Đề thi gồm 4 trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – LẦN II Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ & Tên: …

https://tailieuhoctap.com/dethivatly12/de-ly-2019.mua60q.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác