Đề thi HKI- VL 11Nc

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
 

Trường THPT số I Nghĩa Hành
    Tổ :Vật Lý + Công nghệ
 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học: 2008 – 2009
Môn: VẬT LÝ          Thời gian : 60 phút
(Đề dành cho Khối 11-Ban KHTN)
Câu 1: (1điểm)
 Hai điện tích q1 = 2.10-7C và q2 đặt cách nhau 6cm trong không khí. Xác định q2 , biết rằng chúng hút nhau một lực 0,2N?
Câu 2: (1điểm)
 Hai điện tích q1 = - q2 = 10-7C đặt tại A và B cách nhau 60cm trong không khí. Xác định vectơ cường độ điện trường tại trung điểm của AB?
Câu 3: (1điểm)
 Tam giác đều ABC, cạnh 20cm đặt trong điện trường đều . Biết vectơ cường độ điện trường song song với AB, hướng từ A đến B và có độ lớn E = 103 V/m. Một điện tích q = 10-6C di chuyển từ B đến C. Tính công của lực điện trường?
Câu 4: (1điểm)
 Cho bộ tụ điện như hình vẽ.
Cho C1 = 6μF, C2 = 1μF, C3 = 2μF, UAB = 9V
Tìm C4 và điện tích trên tụ C1, biết CAB = 6μF.
Câu 5: ( 1điểm)
 Mạch điện kín, gồm nguồn điện có E = 9V, r = 2Ω, mạch ngoài có điện trở R mắc song song với bóng đèn Đ ( 6V - 3W). Tính R biết rằng đèn sáng bình thường.
Câu 6: (1điểm)
 Mạch điện như hình vẽ. Cho R1 = R2 = 6Ω
R3 = R4 = 12Ω, điện trở Ampe kế không đáng kể.
Tính UAB, biết ampekế chỉ 1,4A.
Câu 7: (1điểm)
 Bộ nguồn gồm 6 nguồn giống nhau mắc thành 2 hàng, mỗi hàng 3 nguồn. Khi mạch ngoài là điện trở R1 = 4,5Ω, thì dòng điện qua R1 là 1A. Khi mạch ngoài là điện trở R2 = 1,5Ω, thì dòng điện qua R2 là 2A. Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn?
Câu 8: (3điểm)
 Mạch điện như hình vẽ.
Cho E = 15V, r = 1Ω, Đ(4V-4W), R2 = 6Ω,
RP = 8Ω đựng d2 AgNO3 cực dương là Ag
(A = 108, n = 1), C = 5μF.
 a. K mở, đèn Đ sáng bình thường,
tìm R1 và điện tích trên tụ C?
 b.K đóng, cho R1 = 5Ω. Tìm khối lượng
Ag bám vào âm cực trong thời gian 32phút 10giây?
 c.K đóng, cho R1 = 4Ω. Thay tụ C bằng một Ampekế. Tìm số chỉ của Ampekế? (Coi điện trở Ampekế không đáng kể)


Trường THPT số I Nghĩa Hành
    Tổ :Vật Lý + Công nghệ
 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học: 2008 – 2009
Môn: VẬT LÝ        Thời gian : 60 phút
(Đề dành cho Khối 11-Ban KHTN)
Câu 1: (1điểm)
 Hai điện tích q1 = -3.10-7C và q2 đặt cách nhau 6cm trong không khí. Xác định q2 , biết rằng chúng đẩy nhau một lực 0,3N?
Câu 2: (1điểm)
 Hai điện tích q1 = 10-7C, q2 = 4,5.10-7C đặt tại A và B cách nhau 60cm trong không khí. Xác định vectơ cường độ điện trường tại điểm M cách A 30cm, cách B 90cm?
Câu 3: (1điểm)
 Tam giác đều ABC, cạnh 20cm đặt trong điện trường đều . Biết vectơ cường độ điện trường song song với AB, hướng từ A đến B và có độ lớn
E = 103 V/m. Một điện tích q = -10-6C di chuyển từ A đến C. Tính công của lực điện trường?
Câu 4: (1điểm)
 Cho bộ tụ điện như hình vẽ.
Cho C1 = 4μF, C2 = 2μF, C3 = 3μF, UAB = 9V
Tìm C4 và điện tích trên tụ C1, biết CAB = 8μF.
Câu 5: ( 1điểm)
 Mạch điện kín, gồm nguồn điện có E = 9V, r = 1Ω, mạch ngoài có điện trở R mắc song song với bóng đèn Đ ( 6V - 6W). Tính R biết rằng đèn sáng bình thường.
Câu 6: (1điểm)
 Mạch điện như hình vẽ. Cho R1 =  9Ω
R3 = R4 = R2 = 4Ω, điện trở Ampe kế không
đáng kể.Tính UAB, biết ampekế chỉ 1,75A.
Câu 7: (1điểm)
 Bộ nguồn gồm 6 nguồn giống nhau mắc thành 2 hàng, mỗi hàng 3 nguồn. Khi mạch ngoài là điện trở R1 = 6Ω, thì dòng điện qua R1 là 1A. Khi mạch ngoài là điện trở R2 = 1,5Ω, thì dòng điện qua R2 là 2A. Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn?
Câu 8: (3điểm)
 Mạch điện như hình vẽ.
Cho E = 15V, r = 1Ω, Đ(4V-4W), R2 = 6Ω,
RP = 8Ω đựng d2 CuSO4 cực dương là Cu
(A = 64, n = 2), C = 5μF.
 a. K mở, đèn Đ sáng bình thường,
tìm R1 và điện tích trên tụ C?
 b.K đóng, cho R1 = 5Ω. Tìm khối lượng
Cu bám vào âm cực trong thời gian 32phút 10giây?
 c.K đóng, cho R1 = 4Ω. Thay tụ C bằng một Ampekế. Tìm số chỉ của Ampekế?(Coi điện trở Ampekế không đáng kể)

 
 
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.
 
Câu
Nội dung
Điểm
1.
- Viết được công thức tính q2 :  
-Thay số tìm q2 = - 4.10-7C
 
0,5 đ
 
0,5đ
 
2.
-Vẽ và tính được E1.
-Vẽ và tính được E2.
-Viết biểu thức :
-Tính E = 2.104(V/m)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
3.
-Vẽ hình.
-UBC = UCH = - CH.E= - 0,1.103 = -100V
-Tính ABC = qU= 10-6.(-100) = -10-4 J
 
 
0,5đ
0,5đ
4.
-Viết đúng sơ đồ ghép:[(C2//C3)ntC1] // C4.
-Tính được C4 = 4 μF
- Tính được q1 = 18μC
0,25đ
0,5đ
0,5đ
5.
-Vẽ sơ đồ mạch.
 
-Đèn sáng bình thường: UĐ = 6V= UR
                                        IĐ = 0,5A
- Tính IC = = 1,5A
→ IR = IC – IĐ = 1A
-Tính R = 6Ω
 
 
 
0,25đ
 
0,25đ
0,25đ
0,25đ
6.
-Sơ đồ ghép: [(R1//R2)ntR3)//R4.
-IA = I1 + I4.
-I4 =
-I1=
-Giải phương trình:IA = I1 + I4= 1,4 → UAB = 12V
 
0,25đ
0,25đ
0,25đ
 
 
0,25đ
7.
-Thiết lập được hệ phương trình:
             
-Giải hệ: Eb = 6V,
= 1,5Ω
-Từ công thức Eb = 3E,
= 1,5r
           tìm ra: E = 2V; r = 1Ω
 
0,5đ
 
0,25đ
 
0,25đ
8.a.
 
 
 
-Tính Rđ = 4Ω, Iđ = 1A
-Mạch ngoài là: R1 nt Đ nt RP.
-Viết công thức định luật Ôm:
 
0,25đ
 
0,25đ

 
 
 
 
 
b.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
c.
                  I = = 1A
-Thay số tìm ra R1 = 2Ω
- UC = U1 + Uđ = 6V
-QC = C.UC = 30μC
 
K đóng:
-Viết sơ đồ ghép: R1 nt [(Đ nt RP) // R2]
-Tính Rtđ = 9Ω
-Tính IC = = 1,5A = I1.
-Tính UPĐ2 = RPĐ2.IC = 6V = UĐP.
-Tính IĐP = = 0,5A
-Tính KL Ag: mAg = = 1,08(g)
 
Thay tụ C bằng 1 Ampe kế.
-Sơ đồ ghép: [(Đ // R1) nt R2 ] // RP.
-Tìm Rtđ: Rtđ = 4Ω
-Tìm IC = = 3A
- Tìm UN: UN = Rtđ. IC = 12V = UP = UĐ12.
-Tính Iđ:  IĐ12 = = 1,5A = IĐ1.
                UĐ1 = RĐ1. IĐ1 = 3V = UĐ.
                 IĐ = = 0,75A
-Tính dòng điện qua Ampekế:
                IA = IĐ + IP = 2,25A
 
0,25đ
 
0,25đ
 
 
0,25đ
0,25đ
 
 
 
0,25đ
 
0,25đ
 
 
 
 
0,25đ
 
 
0,25đ
 
 
 
 
0,25đ
 
0,25đ
 
Ghi chú:
-Các cách giải khác, hợp lý và có kết quả đúng đều cho điểm tối đa cho từng phần tương ứng.
-Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25đ – Toàn bài trừ không quá 0,5đ

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 2008-12-29 10:37:36 | Thể loại: Vật lý | Lần tải: 11 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 0.13 M | File type: doc
lần xem

đề thi Đề thi HKI- VL 11Nc, Vật lý. Trường THPT số I Nghĩa Hành Tổ :Vật Lý + Công nghệ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học: 2008 – 2009 Môn: VẬT LÝ Thời gian : 60 phút (Đề dành cho Khối 11-Ban KHTN) Câu 1: (1điểm) Hai điện tích q1 = 2.10-7C

https://tailieuhoctap.com/dethivatly/de-thi-hki-vl-11nc.fswwtq.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác



đề thi liên quan