Đề cương ôn thi

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
!--[if IE]>
Bộ đề luyện thi THPT quốc gia 2019 môn Vật lí  
ĐỀ SỐ 07  
Câu 1: Véc tơ vận tốc của vật dao động điều hòa luôn  
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.  
C. hướng về vị trí cân bằng.  
B. cùng hướng chuyển động.  
D. ngược hướng chuyển động.  
Câu 2: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?  
A. Tần số của sóng.  
C. Biên độ sóng.  
B. Tốc độ truyền sóng.  
D. Bước sóng.  
Câu 3: Chùm sáng laze không được dùng trong  
A. nguồn phát âm tần.  
B. dao mổ trong y học.  
D. đầu đọc đĩa CD.  
C. truyền thông tin.  
Câu 4: Vai trò của lăng kính trong máy quang phổ dùng lăng kính là  
A. giao thoa ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng.  
C. tán sắc ánh sáng.  
Câu 5: Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng  
A. Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I =  
D. phản xạ ánh sáng.  
2
I0  
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.  
C. Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.  
D. Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.  
Câu 6: Đơn vị của từ thông Ф là  
A. tesla (T).  
B. fara (F).  
C. henry (H).  
D. vêbe (Wb).  
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận  
tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm  
T
T
T
T
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
2
8
6
4
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa theo trục Ox  
quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là  
1
1
D. F = - kx.  
2
A. F = kx.  
B. F = - kx.  
C. F = kx2.  
2
Câu 9: Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất  
định, được xác định theo công thức  
Q
U
Q
A. C =  
.
B. C = U + Q.  
C. C = U.Q.  
D. C =  
.
U
Câu 10: Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng  

2
A. cho điện áp nhanh pha hơn dòng điện một góc  
.
B. cho điện áp cùng pha với dòng điện.  

2
C. cho điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc  
.
D. Độ lệch pha của điện áp và cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị của điện dung C.  
Câu 11: Khi nghiêng các đĩa CD dưới ánh sáng mặt trời, ta thấy xuất hiện các màu sặc sỡ như màu  
cầu vồng. Đó là kết quả của hiện tượng:  
A. Giao thoa ánh sáng. B. Khúc xạ ánh sáng. C. Phản xạ ánh sáng. D. Tán sắc ánh sáng.  
Câu 12: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?  
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.  
B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.  
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.  
D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.  
Câu 13: Ta quan sát được hiện tượng gì khi trên một sợi dây đàn hồi có sóng dừng?  
A. Tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên.  
B. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.  
C. Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại.  
D. Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng một tốc độ.  
ThS. Lê thanh Sơn – 0905930406  
T ra ng 1/5  




Bộ đề luyện thi THPT quốc gia 2019 môn Vật lí  
Câu 14: Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC. Khi hiện tượng  
cộng hưởng xảy ra thì:  
U
A. U = UR.  
B. ZL = ZC.  
C. UL = UC.  
D. Pmax =  
.
R

Câu 15: Trong số các loại sóng điện từ: tia hồng ngoại, tia X, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia thì các  
sóng điện từ có khả năng đâm xuyên là  
A. các bức xạ có bước sóng dài hơn ánh sáng nhìn thấy.  

B. tia và tia X.  
C. tia hồng ngoại và tia tử ngoại.  
D. tất cả các bức xạ có bước sóng ngắn hơn tia hồng ngoại.  
Câu 16: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35m. Hiện  
tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng  
A. 0,1 m.  
C. 0,3 m.  
B. 0,2 m.  
D. 0,4 m.  
Câu 17: Trong ống Culítgiơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catốt là 3,2 kV. Biết rằng độ lớn  
vận tốc cực đại của êlectron đến anôt bằng 103 lần độ lớn vận tốc cực đại của êlectron bứt ra từ catôt.  
Lấy e = 1,6.10- C; me =9,1.10 kg. Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là  
19  
-31  
A. 23,72 km/s.  
B. 57,8 km/s.  
C. 33,54 km/s.  
D. 1060,8 km/s.  
Câu 18: Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Tác dụng một  
ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động A1. Nếu  
giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định là A2. So  
sánh A1 và A2?  
A. A2 > A1.  
B. A1 > A2.  
C. A1 = A2.  
D. A1 ≥ A2.  
Câu 19: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở  
thuần R nối tiếp với một tụ điện C thì thấy dòng điện qua mạch biến thiên nhanh pha hơn điện áp hai  

3
đầu đoạn mạch góc . Khi đó  

2
A. điện áp hai đầu điện trở thuần nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc  
.

6
B. điện áp hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn điện áp hai đầu tụ điện góc .  
C. nếu tăng tần số của dòng điện thì góc lệch pha giữa dòng điện và điện áp hai đầu tụ điện giảm.  

3
D. điện áp hai đầu tụ điện chậm pha hơn điện áp hai đầu điện trở thuần góc  
.
Câu 20: Một động cơ điện mà trên vỏ động cơ có ghi 200 W – 50 V, có hệ số công suất 0,8 được mắc  
vào hai đầu cuộn thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số vòng dây của các cuộn sơ cấp và thứ cấp là k = 5.  
Mất mát năng lượng trong máy biến áp không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường  
độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằng  
A. 25 A . D. 1 A .  
B. 5 A .  
C. 2,5 A .  
Câu 21: Trong các phản ứng hạt nhân sau phản ứng nào là phản ứng nhiệt hạch ?  
2
2
1
4
2
1
1
9
4
4
2
6
3
A. 1 H+ H → He.  
B. p+ Be → He+ X.  
14  
14  
0
1
235  
92  
94  
140  
53  
1
0
C. C → He+ e.  
D. n + U → Y+ He+ 2 n  
.
6
7
−1  
0
39  
Câu 22: Mạch dao động LC lí tưởng, đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống.  
Gọi E0 là cường độ điện trường cực đại trong tụ điện, B0 là cảm ứng từ cực đại trong ống dây. Tại thời  
điểm cường độ điện trường trong tụ là 0,5E0 thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn bằng  
A. B0.  
B. 0,5B0.  
C. 0,71B0.  
D. 0,87B0.  
Câu 23: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có kích thước không đáng kể, có khối lượng m gắn vào lò  
xo có độ cứng k = 40 N/m, dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Tại vị trí có li độ 2 cm động năng của  
con lắc là  
A. 0,168 J.  
B. 0,084 J.  
C. 0,042 J.  
D. 0,021 J.  
ThS. Lê thanh Sơn – 0905930406  
T ra ng 2/5  




Bộ đề luyện thi THPT quốc gia 2019 môn Vật lí  
1
Câu 24: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L =  
H
có biểu  


3
thức: u = 200 2cos(100.t + ) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:  
5


6
A. i = 2 2cos(100t + ) (A) . B. i = 2 2cos(100t + ) (A)  
.
6

6
5  
6
C. i = 2 2cos(100t − ) (A) . D. i = 2cos(100t − ) (A)  
.
Câu 25: Để đo suất điện động và điện trở trong của  
một cục pin, một nhóm học sinh đã mắc sơ đồ mạch  
điện như hình (H1). Số chỉ của vôn kế và ampe kế ứng  
với mỗi lần đo được được cho trên hình vẽ (H2). Nhóm  
học sinh này tính được giá trị suất điện động E và điện  
trở trong r của pin là  
A. E = 1,50 V; r = 0,8 Ω.  
B. E = 1,49 V; r = 1,0 Ω.  
C. E = 1,50 V; r = 1,0 Ω.  
D. E = 1,49 V; r = 1,2 Ω.  

4
Câu 26: Hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng cách nhau . Biết sóng truyền đi với  
biên độ không đổi. Tại một thời điểm t nào đó, khi li độ dao động tại M là 5 cm thì li độ dao động tại N  
là – 5 cm. Biên độ sóng bằng  
3
2
cm.  
A. 15 cm.  
Câu 27: Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19 J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là  
A. 0,300 μm. B. 0,295 μm. C. 0,375 μm. D. 0,250 μm.  
B. 10 cm.  
C. 5  
cm.  
D. 5  
Câu 28: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chỉều  
2
dài con lắc là 119 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01 (s). Lấy π = 9,87 và bỏ qua sai  
số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là  
2
2
2
2
A. g = 9,7 ± 0,1 (m/s ). B. g = 9,8 ± 0,1 (m/s ). C. g = 9,7 ± 0,2 (m/s ). D. g = 9,8 ± 0,2 (m/s ).  
1
5
27  
131  
Câu 29: Ban đầu, một lượng chất iôt có số nguyên tử của đồng vị bền  
I
3
và đồng vị phóng xạ 53 lần  
I
lượt chiếm 60% và 40% tổng số nguyên tử trong khối chất. Biết chất phóng xạ I phóng xạ β- và biến  
131  
đổi thành xenon Xe với chu kì bán rã là 9 ngày. Coi toàn bộ khí xenon và êlectron tạo thành đều bay  
54  
ra khỏi khối chất iôt. Sau 9 ngày (kể từ lúc ban đầu), so với tổng số nguyên tử còn lại trong khối chất  
1
5
27  
I
thì số nguyên tử đồng vị phóng xạ  
A. 25%. B. 20%.  
còn lại chiếm  
C. 15%.  
3
D. 30%.  
Câu 30: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: ξ = 12 V; R1 = 5 Ω; R2 = 12  
Ω; bóng đèn Đ: 6 V – 3 W. Bỏ qua điện trở các dây nối. Để đèn sáng bình  
thường thì điện trở trong r của nguồn có giá trị  
A. 1 Ω.  
C. 5 Ω.  
B. 2 Ω.  
D. 5,7 Ω.  
Câu 31: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua  
theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây  
có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch  
pha nhau  

4

3

4
2  
3
A.  
.
B.  
.
C. 3 .  
D.  
.
5
4
Câu 32: Hạt nhân 26 Fe có khối lượng 53,9396 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u, khối lượng  
2
54  
của nơtron là 1,0087 u và 1 u = 931,5 MeV/c . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 26 Fe là  
A. 7,51805 MeV/nuclôn.  
C. 8,51805 MeV/nuclôn.  
B. 9,51805 MeV/nuclôn.  
D. 6,51805 MeV/nuclôn.  
ThS. Lê thanh Sơn – 0905930406  
T ra ng 3/5  




Bộ đề luyện thi THPT quốc gia 2019 môn Vật lí  
Câu 33: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước  
với bước sóng . Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử  
nước dao động. Biết OM = 8; ON = 12 và OM vuông góc ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử  
nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là  
A. 5.  
C. 7.  
B. 6.  
D. 4.  
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm  
có 2 loại bức xạ 1 =0,56m và 2 với 0,67 m    0,74 m, thì trong khoảng giữa hai vạch sáng gần  
2
nhau nhất cùng màu với vạch sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ 2 . Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong  
7
thí nghiệm có 3 loại bức xạ 1  
,
2 và 3 , với 3 = 2 , khi đó trong khoảng giữa 2 vạch sáng gần  
12  
nhau nhất và cùng màu với vạch sáng trung tâm quan sát được bao nhiêu vân sáng ?  
A. 25. B. 23. C. 21. D. 19.  
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp, trong đó tụ  
điện có điện dung C thay đổi. Điều chỉnh C đến giá trị để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị  
cực đại, khi đó điện áp cực đại hai đầu điện trở là 78 V và tại một thời điểm điện áp hai đầu tụ điện,  
cuộn cảm và điện trở có độ lớn là 202,8 V ; 30 V ; uR. Giá trị uR bằng.  
A. 30 V.  
B. 50 V.  
C. 60 V.  
D. 40 V.  
Câu 36: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 28 cm, dao động cùng pha với tần số 50  
Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 3 m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB.  
Điểm M nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần  
giá trị nào nhất nêu sau đây?  
A. 4,9 cm.  
B. 3,9 cm.  
C. 2,8 cm.  
D. 1,8 cm.  
Câu 37: Dùng một tụ điện 10  

F để lắp một bộ chọn sóng sao cho có thể thu được các sóng điện từ  
trong một giải tần số từ 400 Hz đến 500 Hz phải dùng cuộn cảm có thể biến đổi trong phạm vi  
A. 1 mH đến 1,6 mH. B. 10 mH đến 16 mH.  
C. 8 mH đến 16 mH. D. 1 mH đến 16 mH.  
Câu 38: Một chất điểm có khối lượng m = 50 g dao động điều hòa  
có đồ thị động năng theo thời gian của chất điểm như hình bên. Biên  
độ dao động của chất điểm gần bằng giá trị nào dưới đây nhất?  
A. 2,5 cm.  
C. 3,5 cm.  
B. 2,0 cm.  
D. 1,5 cm.  
Câu 39: Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. Một vật sáng là  
đoạn thẳng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính (A  
nằm trên trục chính của thấu kính). Vật sáng AB này qua thấu kính  
cho ảnh A'B' và cách AB một đoạn L. Cố định vị trí của thấu kính, di  
chuyển vật dọc theo trục chính của thấu kính sao cho ảnh của vật qua  
thấu kính luôn là ảnh thật. Khi đó, khoảng cách L thay đổi theo  
khoảng cách từ vật đến thấu kính là OA = x được cho bởi đồ thị như  
hình vẽ. L1 có giá trị là  
A. 30 cm.  
C. 45 cm.  
B. 15 cm.  
D. 25 cm.  
Câu 40: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một  
điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Biết  
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 và  
L = L2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá trị như  
nhau. Biết L + L = 0,8 H. Đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng  
1
2
UL vào L như hình vẽ. Tổng giá trị L3 + L4 gần giá trị nào nhất  
sau đây ?  
A. 1,57 H.  
C. 1,45H.  
B. 0,98 H.  
D. 0,64 H.  
----------- HẾT ----------  
ThS. Lê thanh Sơn – 0905930406  
T ra ng 4/5  




Bộ đề luyện thi THPT quốc gia 2019 môn Vật lí  
CÁCH MUA BỘ ĐỀ 12 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019 = 500K  
Chuyển khoảng tiền vào TK: Lê Thanh Sơn –  
Ngân hàng vietcombank: số TK: 0161001618973  
Nội dung: email_BD2019  
Sau khi nhận được tiền Tôi sẽ email bộ đề file Word và bài giải vào email cho  
quý thầy cô.  
ThS. Lê thanh Sơn – 0905930406  
T ra ng 5/5  



Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới
Đăng ngày 2019-03-21 07:58:53 | Thể loại: Vật lý | Lần tải: 2 | Lần xem: | Page: 5 | FileSize: 0.33 M | File type: pdf
lần xem

đề thi Đề cương ôn thi, Vật lý. <!DOCTYPE html !--[if IE]> <![endif]--> Bộ đề luyện thi THPT quốc gia 2019 môn Vật lí ĐỀ SỐ 07 Câu 1: Véc tơ vận tốc của vật dao động điều hòa luôn A. hướng ra xa vị trí cân bằng. C. hướng về vị tr

https://tailieuhoctap.com/dethivatly/de-cuong-on-thi.ahx40q.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác