GIAO AN TOAN 8 - DAI SO KY I

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
 

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC 2012-2013

Soạn: 19/8/2012
Giảng: 20/8/2012
Chương I:    Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I/ MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Học sinh hiểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
+ Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: A(B +C) = AB + AC vào nhân đơn thức với đa thức.
+ Thái độ: Có thái độ cẩn thận khi tính toán.
II/ CHUẨN BỊ:
          GV: SGK, lựa chọn bài tập
          HS: Ôn quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức.
III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
 - Phương pháp thuyết trình, vấn đáp
 - Phương pháp hợp tác nhóm nhỏ.
IV/ TIẾN  TRÌNH DẠY HỌC:
 1. Kiểm tra bài cũ: (không)
           2.Bài mới                              
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình  (4’)
GV: - Giới thiệu chương trình đại số lớp 8; Giới thiệu nội dung chương I
HS: Nghe giáo viên giới thiệu.
 
Hoạt động 2: Quy tắc  (10’)
 
? Nêu quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức?
GV: ĐVĐ
HS làm BT sau:
Cho đơn thức 5x:
- Viết một đa thức bậc 2 bất kì gồm 3 hạng tử.
- Nhân 5x với từng hạng tử của đa thức đó.
- Cộng các tích vừa tìm được.
GV: 15x3 - 20x2 + 5x chính là tích của đơn thức 5x với đa thức 3x2 - 4x + 1
Vậy: Muốn nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế nào? Đó chính là nội dung bài hôm nay.
? HS làm ?1?
? Nhận xét bài làm?
? 2 HS trong 1 bàn kiểm tra chéo kết quả của nhau?
GV: Giới thiệu phép nhân đơn thức với đa thức.
? Muốn nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế nào?
? Hoàn thành công thức sau:
 
 
HS trả lời miệng.
 
 
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm ra nháp:
 
5x. (3x2 - 4x + 1)
=5x. 3x2 + 5x.(-4x)+ 5x.1
= 15x3 - 20x2 + 5x
 
 
 
 
 
1 HS lên bảng làm ?1:
HS nhận xét bài làm.
HS kiểm tra chéo kết quả của nhau.
 
 
HS: Nêu quy tắc (SGK).
 
HS:
1. Quy tắc
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
* Quy tắc: (SGK - 4)
 
A.(B + C) =A.B+ A.C
1

Nguyễn Thị Yến – Trường THCS Thanh Nưa


GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC 2012-2013

Soạn: 19/8/2012
Giảng: 20/8/2012
Chương I:    Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I/ MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Học sinh hiểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
+ Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: A(B +C) = AB + AC vào nhân đơn thức với đa thức.
+ Thái độ: Có thái độ cẩn thận khi tính toán.
II/ CHUẨN BỊ:
          GV: SGK, lựa chọn bài tập
          HS: Ôn quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức.
III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
 - Phương pháp thuyết trình, vấn đáp
 - Phương pháp hợp tác nhóm nhỏ.
IV/ TIẾN  TRÌNH DẠY HỌC:
 1. Kiểm tra bài cũ: (không)
           2.Bài mới                              
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình  (4’)
GV: - Giới thiệu chương trình đại số lớp 8; Giới thiệu nội dung chương I
HS: Nghe giáo viên giới thiệu.
 
Hoạt động 2: Quy tắc  (10’)
 
? Nêu quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức?
GV: ĐVĐ
HS làm BT sau:
Cho đơn thức 5x:
- Viết một đa thức bậc 2 bất kì gồm 3 hạng tử.
- Nhân 5x với từng hạng tử của đa thức đó.
- Cộng các tích vừa tìm được.
GV: 15x3 - 20x2 + 5x chính là tích của đơn thức 5x với đa thức 3x2 - 4x + 1
Vậy: Muốn nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế nào? Đó chính là nội dung bài hôm nay.
? HS làm ?1?
? Nhận xét bài làm?
? 2 HS trong 1 bàn kiểm tra chéo kết quả của nhau?
GV: Giới thiệu phép nhân đơn thức với đa thức.
? Muốn nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế nào?
? Hoàn thành công thức sau:
 
 
HS trả lời miệng.
 
 
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm ra nháp:
 
5x. (3x2 - 4x + 1)
=5x. 3x2 + 5x.(-4x)+ 5x.1
= 15x3 - 20x2 + 5x
 
 
 
 
 
1 HS lên bảng làm ?1:
HS nhận xét bài làm.
HS kiểm tra chéo kết quả của nhau.
 
 
HS: Nêu quy tắc (SGK).
 
HS:
1. Quy tắc
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
* Quy tắc: (SGK - 4)
 
A.(B + C) =A.B+ A.C
1

Nguyễn Thị Yến – Trường THCS Thanh Nưa


GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC 2012-2013

A.( B + C ) = ?(A, B, C là các đa thức)
A.(B + C) = A.B + A.C
(A,B,C là các đa   thức)
 
Hoạt động 3: Áp dụng  (12’)
 
? HS áp dụng quy tắc trên, làm VD/SGK: Làm tính nhân:
           (-2x3). (x2 + 5x - )
GV: Lưu ý: Có thể bỏ qua bước trung gian.
? HS làm ?2 và làm thêm:
     
 
 
 
 
 
 
 
 
? HS làm ?3:
? Nêu công thức tính diện tích hình thang?
? Viết công thức tính diện tích theo x và y?
 
 
 
 
? Tính diện tích mảnh vườn với
 x = 3m, y = 2m?
 
 
 
? Nhận xét bài làm?
? HS làm BT sau: (GV ghi nhanh đầu bài lên bảng) : Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:
1/ x(2x + 1) = 2x2 + 1
2/ (y2x - 2xy). (-3x2y)  = 3x3y3 + 6x3y2
3/ 3x2(x - 4) = 3x3 - 12x2

5/ 6xy(2x2 - 3y) = 12x2y + 18xy2

? HS thảo luận nhóm trả lời?
 
 
HS: Trả lời miệng
 
 
 
 
 2HS lên bảng làm bài.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
HS làm ?3:
- Nêu công thức tính diện tích hình thang.
HS 1: Viết công thức tính diện tích.

   = (8x + 3 + y). y
   = 8xy + 3y + y2
HS 2: Tính diện tích .
- Với x = 3m, y = 2m
S = 8. 3. 2 + 3. 2 + 22
   48 + 6 + 4 = 58 (m2)
 
HS: thảo luận nhóm trả lời
 
1/ S
2/ S
3/ Đ
 
4/ Đ
 
5/ S
 
6/ S
 
2.Áp dụng
*VD: SGK/4
 
 
 
 
 
?2 :

?3:
1

Nguyễn Thị Yến – Trường THCS Thanh Nưa


GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC 2012-2013

Hoạt động 4: Luyện tập  (16’)
 
? Đọc đề bài 1(a, b)/SGK - 5?
 
2 HS lên bảng làm?
? Nhận xét bài làm?
 
 
 
 
 
? HS hoạt động nhóm làm BT 2a/SGK?
 
 
? Đại diện nhóm trình bày bài?
 
HS: Đọc đề bài 1(a,b)/SGK.
2 HS lên bảng làm.
HS: Nhận xét bài làm.
 
 
 
 
 
HS hoạt động nhóm:
x(x- y)+y(x + y) = x2 + y2
- Thay x = -6, y = 8 vào  biểu thức trên, ta được:
      (-6)2 + 82 = 100
3. Luyện tập
Bài 1/SGK - 5:
a/ x2( 5x3- x- )
= 5x5- x3- x2
b/ (3xy- x2 + y). x2y
=2x3y2- x4y + x2y2
3.Củng cố :(2’)
Nhắc lại nội dung quy tắc
4 . HDVN  (2’)
Học thuộc quy tắc, vận dụng thành thạo vào làm BT.
Làm BT: 2b, 3b, 4, 5, 6/SGK; 1, 2, 3, 4/SBT.
------------------------------------------------------------------------------
 
Soạn: 19/8/2012
Giảng: 22/8/2012
Tiết 2
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
 
I/ MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Học sinh hiểu quy tắc nhân đa thức với đa thức. Biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
+ Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD vào nhân đa thức với đa thức.
+ Thái độ: Có thái độ cẩn thận khi tính toán.
II/ CHUẨN BỊ:
          GV: SGK, hệ thống bài tập
          HS: Đọc trước bài mới.
III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
 - Phương pháp thuyết trình, vấn đáp
 - Phương pháp hợp tác nhóm nhỏ.
IV/ TIẾN  TRÌNH DẠY HỌC:
 1. Kiểm tra bài cũ (6/)
? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
? Làm BT: Rút gọn      x(2x2 - 3) - x2(5x + 1) + x2
2. Bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Quy tắc  (18’)
 
? HS đọc VD/SGK để hiểu cách làm?
? Nêu cách nhân đa thức x - 2 với đa thức 6x
 
HS: Nghiên cứu SGK.
 
HS: Nêu cách nhân.
1. Quy tắc
* VD:
(x - 2)(6x2 - 5x + 1)
= x(6x2-5x+1)-2(6x2-5x+1)
1

Nguyễn Thị Yến – Trường THCS Thanh Nưa


GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC 2012-2013

2 - 5x + 1?
 
? HS lên bảng trình bày lời giải?
 
? Nhận xét bài làm?
GV: - Nhấn mạnh từng bước nhân.
- Đa thức 6x3 - 17x2 + 11x - 2 là tích của 2 đa thức x - 2 và 6x2 - 5x + 1.
? Muốn nhân đa thức với đa thức ta làm như thế nào?
? H/ thành công thức:
     (A + B)(C + D) = ?
? HS đọc nội dung quy tắc/SGK?
? HS đọc nội dung nhận xét/SGK?
? HS làm ?1:
 
 
 
 
 
 
 
 
? HS nhận xét bài làm.
GV:- Hướng dẫn HS nhân 2 đa thức đa thức đã sắp xếp theo từng bước như phần in nghiêngSGK7.
- Nhấn mạnh: Các đơn thức đồng dạng phải sắp xếp cùng 1 cột để dễ thu gọn.
? HS thực hiện phép nhân:
            x2- 2x + 1
        x
                 2x – 3
? Nhận xét bài làm?
 
 
1 HS lên bảng trình bày lời giải.
HS: Nhận xét bài làm.
 
 
 
 
 
HS: Nêu nội dung quy tắc/SGK.
HS: (A + B)(C + D) =
= AC + AD + BC + BD
HS đọc nội dung quy tắc.
HS đọc nội dung nhận xét.
 
HS: Lên bảng làm ?1
(xy - 1)(x3 - 2x - 6)
= xy(x3 - 2x - 6) - (x3 - 2x - 6)
= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6
 
 HS: Làm theo h. dẫn của GV.
 
 
 
 
 
1 HS lên bảng làm:
            x2 - 2x + 1
        x        2x - 3
         3x2 + 6x - 3
  + 2x3 - 4x2 + 2x
    2x3 - x2 + 8x - 3
= 6x3-5x2+ x -12x2 +10x - 2
= 6x3 - 17x2 + 11x - 2
 
 
 
 
 
 
 
 
* Quy tắc: (SGK - 7)
 
(A + B)(C + D)
= AC + AD + BC + BD
 
 
 
 
 
 
 
 
* Chú ý:
            6x2 - 5x + 1
         x
                      x  - 2
        -12x2 + 10x - 2
+
  6x3 - 5x2 +     x
 6x3 - 17x2 + 11x – 2
Hoạt động 2: Áp dụng  (8’)
 
? HS làm ?2?
 
 
 
 
GV: Lưu ý: Cách 2 chỉ nên dùng trong trường hợp 2 đa thức chứa 1 biến đã sắp xếp.
 
2 HS lên bảng trình bày câu a theo 2 cách:
C1: Nhân theo hàng ngang.
C2: Nhân đa thức sắp xếp.
HS 3: Làm câu b
HS: Nhận xét bài làm.
2. Áp dụng
?2: Làm tính nhân
a/
C1:
(x + 3)(x2 + 3x - 5)
= x3 +3x2-5x + 3x2 + 9x -15
= x3 + 6x2 + 4x - 15
C2:
1

Nguyễn Thị Yến – Trường THCS Thanh Nưa


GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC 2012-2013

? Nhận xét bài làm?
? HS làm ?3?
? Nhận xét bài làm?
 
 
HS làm ?3:
Diện tích hình chữ nhật là:
S = (2x + y)(2x - y)
   = 4x2 - y2
Với x = 2,5m; y = 1m
S = 4(2,5)2 - 12 = 24(m2)
 
Hoạt động 3: Luyện tập (8’)
 
? HS hoạt động nhóm làm BT 7/SGK- 8?
 
 
 
? Đại diện nhóm trình bày bài?
 
? HS đọc đề bài 9/SGK - 8? (Bảng phụ)
Cho biểu thức: (x - y)(x2 + xy + y2)
a/ Thực hiện phép tính.
b/ Tính giá trị của biểu thức tại:
    x = -1 và y = 0; x = 2 và y = -1
 
GV: Tổ chức cho HS thi tính nhanh theo tổ để giải bài tập.
 3. Luyện tập
HS hoạt động nhóm:
a/ (x2 - 2x + 1)(x - 1) = x3 - x2 - 2x2 + 2x + x - 1 
                                  = x3 - 3x2 + 3x - 1
b/ (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)
= 5x3 - 10x2 + 5x - 5 - x4 + 2x3 - x2 + x
= -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5
 
HS đọc đề bài.
HS thi tính nhanh:
a/
(x - y)(x2 + xy + y2) = x3 - y3
b/
Giá trị của x và y
Giá trị của biểu thức
x = -1 và y = 0
-1
x = 2 và y = -1
9

 
 
3.Củng cố  (2’)
HS nhắc lại quy tăc nhân đa thúc với đa thức
4. HDVN  (2’)
Học thuộc quy tắc.
Làm BT: 7,8/SGK; 6, 7, 8/SBT.
-----------------------------------------------------------------------
Soạn: 19/8/2012
Giảng: 27/8/2012
Tiết 3
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.
+ Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân.
+ Thái độ: Có thái độ hợp tác trong quá trình học tập, hoạt động nhóm.
II/ CHUẨN BỊ:
          GV: Chọn dạng bài tập
          HS: Làm bài tập đầy đủ.
III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
 - Phương pháp thuyết trình, vấn đáp
 - Phương pháp hợp tác nhóm nhỏ.
IV/ TIẾN  TRÌNH DẠY HỌC:
 1. Kiểm tra bài cũ  (6/)
? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức? Vận dụng chữa bài tập 8b/SGK?
1

Nguyễn Thị Yến – Trường THCS Thanh Nưa


GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC 2012-2013

2. Bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1:  Chữa bài tập  (9’)
-Làm bài tập 8
GV: Y/c hs lên bảng
 
GV: Nhận xét – sửa chữa
 
Hs Chữa bài tập 8b/SGK.
 
HS: Nhận xét bài làm.
Bài 8b/SGK:
b/ (x2 - xy + y2)(x + y)
= x3 + x2y - x2y - xy2 + xy2 + y3 = x3 + y3
Hoạt động 2: Luyện tập  (32’)
 
? HS đọc đề bài 11/SGK- 8?
? Để chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến, ta làm như thế nào?
? 1 HS lên bảng làm?
? Nhận xét bài làm?
 
? HS đọc đề bài 12/SGK-8?
? HS nêu cách làm?
 
? HS hoạt động nhóm trình bày Đại diện nhóm trình bày bài?
 
 
? HS đọc đề bài 13/SGK- 9?
? HS nêu cách làm?
 
? HS lên bảng làm?
 
? Nhận xét bài làm?
? HS đọc đề bài14/SGK- 9?
? Viết dạng tổng quát của 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp?
? Biểu thị mối liên hệ giữa tích 2 số đầu và tích 2 số
 
 
? Nhận xét bài làm?
 
 
HS đọc đề bài.
HS: Ta rút gọn biểu thức để kết quả cuối cùng không chứa biến.
 
1 HS lên bảng làm.
Nhận xét bài làm.
 
HS đọc đề bài.
HS: Rút gọn biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức.
HS hoạt động nhóm:
A=(x2-5)(x +3)+(x+4)(x- x2)
= x3 + 3x2 - 5x - 15 + x2 - x3 + 4x - 4x2 = -x - 15
HS đọc đề bài.
HS nêu cách làm: Thu gọn vế trái rồi tìm x.  
1 HS lên bảng làm.
 
HS: Nhận xét bài làm.
HS đọc đề bài
HS: 2n; 2n + 2; 2n + 4           (n N)
HS: Ta rút gọn biểu thức và chứng minh cho biểu thức đã rút gọn chia hết cho 5.
HS: Trả lời miệng..
Bài 11/SGK - 8:
 (x-5)(2x+3)- 2x(x-3)+x+7
= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2   + 6x + x + 7 = -8
Vậy: Biểu thức không phụ thuộc vào biến x
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bài 13/SGK - 9: Tìm x:
(12x–5)(4x–1)+(3x–7)(1–16x)
   = 81
48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7 + 112x = 81
83x – 2 = 81 x = 1
Bài 14/SGK - 9:
Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là: 2n; 2n + 2; 2n + 4  (n N)
Ta có:
(2n +2)(2n+4)- 2n(2n+2) = 192
4n2+8n+4n+ 8- 4n2- 4n = 192
8n + 8 = 192
8(n + 1) = 192n + 1 = 24:
[n(2n -3)-2n(n +1)] 5 
với
n(2n - 3) - 2n(n + 1)
= 2n2 - 3n - 2n2 - 2n
                   3.Củng cố (2’)
                          Nêu các kiến thức vận dụng vào giải bài tập
                    4 Hướng dẫn về nhà  (1’)
              -Học bài theo SGK và vở ghi
       -Làm BT: 11;12;13;14;15/SGK..
-----------------------------------------------------------------------------------
1

Nguyễn Thị Yến – Trường THCS Thanh Nưa


GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC 2012-2013

 
Soạn : 24/8/2012
Giảng : 29/8/2012
Tiết 4:   
  NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
               
I/ MỤC TIÊU:
         + Kiến thức: Học sinh hiểu được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu.
       + Kĩ năng: HS  thực hành áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí.
        + Thái độ: Rèn tư duy lô gíc cho học sinh.
II/ CHUẨN BỊ:
         1. GV: Phấn màu, hình vẽ.
        2. HS: Đọc trước bài mới.Làm bài tập
 III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
 - Phương pháp thuyết trình, vấn đáp
 - Phương pháp hợp tác nhóm nhỏ.
IV/ TIẾN  TRÌNH DẠY HỌC:
          1. kiểm tra bài cũ: (5’ )
           ? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức? Chữa BT 15a/SGK?
         2. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Bình phương của một tổng  (15’)
 
? HS đọc và làm ?1?
GV: - Dùng hình vẽ để minh hoạ công thức (Bảng phụ).
- Diện tích hình vuông lớn là  (a + b)2 bằng tổng diện tích của 2 hình vuông nhỏ(a2và b2) và hai hình chữ nhật(2ab).
- Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta cũng có công thức tương tự.
? HS làm ?2?
GV: Chỉ vào hằng đẳng thức và phát biểu lại chính xác.
? Vận dụng hằng đẳng thức để tính:
a/ (a + 1)2
b/ x2 + 4x + 4
c/ 512 ; 3012
? Nhận xét bài làm?
 
 
? HS chỉ rõ biểu thức thứ nhất và biểu thức thứ 2 ở mỗi câu a, b?
 
HS đọc và làm ?1:
(a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2
 
 
 
 
HS nghe giảng.
 
 
HS trả lời miệng ?2.
 
 
3 HS lần lượt lên bảng thực hiện.
 
 
 
HS: Nhận xét bài làm.
 
 
HS trả lời
1.Bình phương của một tổng 
a.Công thức:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
b. Áp dụng:
a/ (a + 1)2 = a2 + 2a + 1
b/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
c/
*512 = (50 + 1)2
       = 502 + 2. 50 + 1
        = 2601
*3012 = (300 + 1)2
          = 3002 +2. 300 + 1
         = 90601
Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu  (15’)
 
 
2.Bình phương của một hiệu 
1

Nguyễn Thị Yến – Trường THCS Thanh Nưa


GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC 2012-2013

? HS đọc và làm ?3?
 
GV: Giới thiệu công thức tương tự, với A, B là các biểu thức.
? HS làm ?4?
? So sánh biểu thức khai triển của bình phương 1 tổng và bình phương 1 hiệu?
 
? Tính = ?
? HS hoạt động nhóm tính trong 4,
b/ (2x - 3y)2
c/ 992
?Đại diện nhóm trình bày bài?
Gv : chốt lại d
HS đọc và làm ?3:
     [a + (-b)]2 = a2 - 2ab + b2
 
 
 
HS: Trả lời miệng ?4.
HS: 2 hằng đẳng thức đó khi khai triển có hạng tử đầu và hạng tử cuối giống nhau, 2 hạng tử ở giữa đối nhau.
 
1 HS lên bảng làm.
 
HS hoạt động nhóm 4,
HS đại diện nhóm trình bày
 
 
- nhận xét
a. Công thức:
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
 
b. Áp dụng:
a/
= x2 – 2.x. +
= x2 - x +
 
b/ (2x - 3y)2
= (2x)2 - 2. 2x. 3y + (3y)2
= 4x2 - 12xy + 9y2
c/ 992 = (100 - 1)2
        =1002–2.100.1+ 12
          = 9801
Hoạt động 3: Luyện tập  (8’)
? Viết 2 HĐT vừa học, cách đọc tên, phân biệt sự khác nhau giữa các HĐT đó?
? Làm BT: Các phép biến đổi sau đúng hay sai?
a/ (x - y)2 = x2 - y2
b/ (x + y)2 = x2 + y2
c/ (a - 2b)2 = -(2b - a)2
? Làm  BT 18/SGK – 11
HS hoạt động cá nhân làm bài tập
GV gọi 2hs lên bảng làm
GV Nhận xét
HS: Trả lời miệng.
 
 
HS: Trả lời miệng.
 
        a/ S
        b/ S
        c/ S
 
HS hoạt động cá nhân làm bài tập
- 2 hs lên bảng làm
- Nhận xét
3.Luyện tập
 
 
 
 
 
 
 
Bài 18/SGK - 11:
a/ x2 + 6xy + 9y2
= (x + 3y)2
b/ x2 - 10xy + 25y2
= (x - 5y)2
 3. Củng cố  (2’)        
4 Hướng dẫn về nhà  (2’)
             -Học bài nhớ hai hằng đẳng thức đầu tiên
       -Làm BT: 16. 17, 18, 19, 20/SGK..
------------------------------------------------------------------
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1

Nguyễn Thị Yến – Trường THCS Thanh Nưa


GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC 2012-2013

Soạn: 24/8/2012
Giảng:04/9/2012
Tiết 5:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ  (tiếp)
 
 
  I/ MỤC TIÊU
           + Kiến thức: Học sinh hiểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
+ Thái độ: Rèn kĩ năng áp dụng các ba HĐT đã học vào  giải toán.
+ Thái độ: Có thái độ cẩn thận khi tính toán,vận dụng linh hoạt các HĐT trên vào làm BT.
II/ CHUẨN BỊ:
          Giáo viên: Phấn mầu, bút dạ.
          Học sinh: Làm BT đầy đủ.
III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
 - Phương pháp thuyết trình, vấn đáp
 - Phương pháp hợp tác nhóm nhỏ.
IV/ TIẾN  TRÌNH DẠY HỌC:
  1. Kiểm tra bài cũ (5')
           ?Viết 2 hằng đẳng thức đã học? Vận dụng tính:2052 , 1992
   2.Bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Hiệu hai bình phương  (10’)
 
? HS đọc và làm ?5?
 
GV: Giới thiệu hằng đẳng thức hiệu 2 bình phương.
? HS trả lời ?6?
GV: Lưu ý HS phân biệt:
(A - B)2 A2 - B2
? 3 HS lên bảng tính:
a/ (x + 1)(x - 1)
b/ (x - 2y)(x + 2y)
c/ 56.64
? Nhận xét bài?
? HS đọc và làm ?7?
 
 
 
GV: Nhấn mạnh: Bình phương của 2 đa thức đối nhau thì bằng nhau.
 
HS đọc và làm ?5:
(a - b)(a + b) = a2 - b2
 
 
HS: Trả lời miệng ?6.
 
 
3 HS lên bảng tính.
 
 
 
HS: Nhận xét bài.
HS: Đức và Thọ đều viết đúng vì:
 x2 – 10x + 25 = 25 – 10x + x2
(x – 5)2 = (5 – x)2
(A - B)2 = (B - A)2
1. Hiệu hai bình phương
a) Công thức:
A2 - B2 = (A - B)(A + B)
 
b) Áp dụng:
a/ (x + 1)(x - 1) = x2 - 1
b/ (x - 2y)(x + 2y)
= x2 - 4y2
c/ 56. 64
= (60 - 4)(60 + 4)
= 602 - 42 = 3600 - 16
= 3584
Hoạt động 2:Luyện tập  (28’)
? Nhắc lại các hằng đẳng thức đã học
? Đọc đề bài 21/SGK - 12?
? Nêu cách làm câu a?
 
 
 
HS:trả lời
 
HS: Đọc đề bài.
HS: Viết:
9x2 = (3x)2
1 = 12
6x = 2. 3x. 1
2. Luyện tập
Bài 21/SGK - 12:
a/ 9x2 - 6x + 1
= (3x)2 - 2. 3x. 1 + 12
= (3x - 1)2
 
 
1

Nguyễn Thị Yến – Trường THCS Thanh Nưa


GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC 2012-2013

 
 
? 1 HS lên bảng làm câu b?
 
? Nhận xét bài và nêu kiến thức đã sử dụng?
 
 
? Đọc đề bài 23/SGK - 12?
? Để chứng minh đẳng thức ta làm như thế nào?
 
 
? Đối với BT này, ta làm như thế nào?
? HS hoạt động nhóm làm?
 
? Đại diện nhóm trình bày bài?
 
? Hãy vận dụng kết quả BT trên để áp dụng tính?
 
? Nhận xét bài làm?
 
 
 
? Đọc đề bài 14/SBT - 4?
? Nêu cách rút gọn các biểu thức trên?
 
? 2 HS lên bảng làm?
? Nhận xét bài làm?
 
 
 
GVnhận xét chốt bài
Rồi áp dụng HĐT: Bình phương của một hiệu.
1 HS lên bảng làm câu b.
HS: Nhận xét bài làm.
HS: Để làm BT trên ta áp dụng các HĐT: Bình phương của 1 tổng, 1 hiệu.
HS: Đọc đề bài.
HS: Ta biến đổi 1 trong 2 vế bằng vế còn lại. Hoặc biến đổi cả 2 vế cùng bằng 1 biểu thức.
HS:Tabiến đổi VP = VT
 
HS hoạt động nhóm:
 
Đại diện nhóm trình bày
Nhận xét
 
2 HS lên bảng làm.
 
 
HS: Nhận xét bài làm.
 
 
 
HS: Đọc đề bài.
HS: Áp dụng các HĐT để khai triển biểu thức rồi thu gọn.
2 HS lên bảng làm.
HS: Nhận xét bài làm.
 
 
 
b/ (2x + 3y)2 +2.(2x + 3y)+ 1
     = (2x + 3y + 1)2
 
 
 
Bài 23/SGK - 12: CMR:
a/ (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
b/ (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
      CM
a/ VP = (a - b)2 + 4ab
= a2 - 2ab + b2 + 4ab
= a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT
b/ VP = (a + b)2 - 4ab
= a2 + 2ab + b2 - 4ab
= a2 - 2ab + b2
= (a - b)2 = VT
* Áp dụng:
+ Tính: (a - b)2 với a + b = 7 và
a.b = 12
(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
            = 72 - 4. 12 = 1
+ Tính: (a + b)2 với a - b = 20 và a.b = 3
(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
             = 202 + 4. 3 = 412
Bài 14/SBT - 4:
Rút gọn biểu thức:
a/ (x + y)2 + (x - y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 -2xy + y2
= 2x2 + 2y2 = 2(x2 + y2)
b/2(x -y)(x+y)+(x+y)2+(x- y)2
= 2(x2 - y2) + x2 + 2xy + y2 + x2
- 2xy + y2
= 2x2 - 2y2 + 2x2 + 2y2 = 4x2
  3.Củng cố (2’)   
       ? Nêu các dạng bài tập, nhắc lại các hàng đẳng thức đáng nhớ đã học
 4 Hướng dẫn về nhà  (1’)
            -   Học thuộc các hằng đẳng thức đã học
- Làm BT: 24, 25/SGK - 12; 13, 14, 15/SBT - 5.
------------------------------------------------------------------------
 
 
 
 
 
 
1

Nguyễn Thị Yến – Trường THCS Thanh Nưa


Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 2013-08-26 23:14:56 | Thể loại: Toán học 8 | Lần tải: 1 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 2.07 M | File type: doc
lần xem

đề thi GIAO AN TOAN 8 - DAI SO KY I, Toán học 8. GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC 2012-2013 Soạn: 19/8/2012 Giảng: 20/8/2012 Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức Tiết 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC I/ MỤC TIÊU: + Kiến thức: Học sinh hiểu qui tắc

https://tailieuhoctap.com/de-thi/giao-an-toan-8-dai-so-ky-i.mmaczq.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác



đề thi liên quan