6 ĐỀ THI HKII TOÁN 11- CÓ ĐÁP ÁN

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
 

                                                         
                                                             Đề 1
                                              Thời gian làm bài: 90 phút
 
A. Phần chung cho tất cả học sinh phải làm: (7điểm)
 
   Câu I: (3 điểm)
         1) Tìm 5 số hạng của một cấp số nhân gồm năm số hạng, biết và
         2) Tính
           a)
           b)
         3) Cho hàm số
             Xét tính liên tục của hàm số tại
 
  Câu II: (2 điểm)
        1) Tính đạo hàm của hàm số
            a)
            b)
        2) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong . Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3
Câu III: (3 điểm)
        Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD, có cạnh . Chứng minh rằng:
        1) Mặt phẳng
        2)
 
B. Phần riêng: (2 điểm)
 
   Câu IV-A: Dành cho học sinh học chương trình Chuẩn:
 
          Cho . Tìm để
 
  Câu IV-B: Dành cho học sinh học chương trình Nâng cao:
         Giải phương trình trong trường hợp
 
                                                                                                                 Hết.
 

                                   Gợi ý đáp án
 
I.1.   Có 2 CSN :     , 1, 3, 9, 27
                                , -1, 3,- 9, 27
2.a : 4   ; b: 2
3. Hàm số không liên tục tại
II. 1. a
        b.
Có 2 pt tt là và
III.
1) Chứng minh:
    Ta có
    Mà     
Vậy
2) Chứng minh: 
Ta có (ABCD là hình vuông)
           ()
                                                  Vậy
IVA. x 2
IVB.  PT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
                                Đề 2
A. Phần chung cho tất cả học sinh phải làm: (7điểm)
 
Câu I : ( 2 điểm):
Tìm các giới hạn sau:
     a)
     b)
 
Câu II :( 1 điểm):
Xét tính liên tục của hàm số f(x) =          tại x=2.
Câu III: ( 2 điểm):
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)      f(x) = .
b)     f(x) = ( sin ( tan (x4+1))2
Câu IV: (3 điểm)
        Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD, có cạnh . Chứng minh rằng:
        1) Mặt phẳng
        2)
 
B. Phần riêng: (2 điểm)
 
   Câu V-A: Dành cho học sinh học chương trình Chuẩn:
 
Cho hàm số: y = x3 – 3x2 + 2x + 2
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng: x + y + 50 = 0.
  Câu V-B: Dành cho học sinh học chương trình Nâng cao
Tìm a để phương trình f’(x) = 0 có nghiệm biết rằng f(x) = acosx + 2sinx – 3x + 1
 
 
                     ------------------------------------------------
 
 

 
 
 
                            GỢI Ý ĐÁP ÁN :
 
a : -2   b : -2
Tính giới hạn phải tại 2, giới hạn trái tại 2 của hàm số và giá trị của hàm số taị 2. Suy ra :  hàm số liên tục tại 2 .
a       b.
 
1) Chứng minh:
    Ta có
    Mà     
Vậy
2) Chứng minh: 
Ta có (ABCD là hình vuông)
           ()
                                                  Vậy
 
V.A    Hệ số góc của tiếp tuyến phải tìm = -1.
            Giải phương trình f’(x0) = -1, suy ra tọa độ tiếp điểm M (x0, y0), suy ra phương trình tiếp tuyến.
V. B 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
                                                        Đề 3
 
A. Phần chung tất cả học sinh phải làm. ( 8 điểm )
 
Câu I ( 2đ): 1. Tìm các giới hạn sau:
a)   ( 1 điểm )       b)   ( 1 điểm )   
             2. Cho hàm số     . Xét tính liên tục của hàm số tại x0 = 2. ( 1 điểm )
Câu II ( 2đ)
            1. Cho cấp số nhân () .Biết .Tính . ( 1 điểm )
            2. Cho hàm số. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết hoành độ tiếp điểm x0 = 0. ( 1 điểm )                                                           
CâuIII ( 4đ ) : Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông tâm O và có SA vuông góc với ( ABCD ) . Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD.
a. CMR : BC vuông góc ( SAB ), CD vuông góc (SAD), BD vuông góc (SAC).
b. CMR : SC vuông góc ( AHK) và I thuộc mp ( AHK).
c. CMR : HK vuông góc ( SAC), suy ra HK vuông góc AI.
B. Phần riêng. ( 2 điểm )
CâuIV-A: Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao.
 Tính đạo hàm của hàm số y =                                                         
Câu IV-B: Dành cho học sinh học theo chương trình cơ bản.
 Tính đạo hàm của hàm số y =                                                     
 
Hết.
 
 
 
 
 

 
 
 
 
 
                              GỢI Ý ĐÁP ÁN:
 
1.a : 0     ; b : -3
            2 . Hs không liên tục
 
1 .  Phương trình tiếp tuyến là : y= -5x/4 + ½
 

      III a. Hs tự giải
           b. Giả sử I không thuộc mp ( AHK) suy ra qua A có 3 mp vuông góc SC ( vô lý )
           c. CM : HK song song BD, suy ra điều phải chứng minh.
 
     IVA .
     IVB.  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
 
 
                                                Đề 4
A. Phần chung tất cả học sinh phải làm. ( 7 điểm )
 
Câu I: (2 điểm)
 Tính giới hạn :
       a)                                                     b)
       c)  d)
 
Câu II: (2 điểm)
a)      Cho hàm số . Tìm a để hàm số liên tục tại .
b)     Chứng minh rằng phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng
Câu III: (3 điểm)
Cho hình chop S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA=SB=SC=SD=2a . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và SO . Kẻ OP vuông góc với SA.
      a. CMR : SO vuông góc mp (ABCD), SA vuông góc mp (PBD)
      b. CMR : MN vuông góc AD.
      c. Xác định và tính góc giữa SA và mp (ABCD)
      d. CMR : 3 vec tơ đồng phẳng.
 B. Phần riêng. ( 3 điểm )
CâuIV-A: Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao.
Cho hàm số f(x)= x3+3x - 4. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(1,0)
Tìm đạo hàm của hàm số y=sin(cos (5x3-4x+6)2010)
CâuIV-B: Dành cho học sinh học theo chương trình cơ bản.
1 Cho hàm số f(x)= x3- 3x + 4. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M( 1, 2)
2. Tìm đạo hàm của hàm số y= (sinx)2
 
 
 
 

 
 
 
 
                                       GỢI Ý ĐÁP ÁN
 
I.   a : 2   ; b : 1  ; c : 3; d : ¾
 
II.  a. a=6
      b. Xét trong khoảng ( -2;0)
 
III.  a, b : Học sinh tự giải
Góc cần tìm là góc SAO, Cos SAO = 
CM : BD, SC cùng vuông góc mp ( MNJ), với J là trung điểm CD.
 
IVA. 1. Có 2 pt tiếp tuyến là y= 6x-6 và y= 15x/4 + 15/4              
     2.
IVB. 1. PTTT là : y=2
         2. y’=sin2x
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
 
 
                                         Đề 5
A. Phần chung tất cả học sinh phải làm. ( 7 điểm )
 
Câu I: (2điểm)
 Tính giới hạn
a)                                                          b)  
 c)  d)
 
Câu II: (2 điểm)
a)      Cho hàm số . Tìm a để hàm số liên tục tại .
b)     Chứng minh rằng phương trình có nghiệm dương.
 
Câu III: (3 điểm)
    Cho tứ diện ABCD có cạnh AB vuông góc với mp (BCD) . Trong tam giác BCD vẽ các đường cao BE, DF cắt nhau tại O . Trong mp ( ACD) vẽ DK vuông góc với AC tại K. H là trực tâm tam giác ACD.
CMR : mp (ACD) vuông góc mp (ABE), mp (ACD) vuông góc mp ( DFK)
CMR : OH vuông góc với mp ( ACD).
 B. Phần riêng. ( 3 điểm )
CâuVI-A: Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao.
Tìm 3 góc của 1 tam giác biết rằng số đo 3 góc lập thành 1 cấp số cộng.
Chứng minh rằng
            
CâuVI-B: Dành cho học sinh học theo chương trình cơ bản.
 
Tính tổng của cấp số nhân có số hạng đầu là 1 và công bội là 1/3.
Tìm đạo hàm của hàm số y = ( 2x + 5)2010 tại x=2010
 
 
 

 
 
 
 
                          GỢI Ý ĐÁP ÁN
 
a : 2/3 ;  b : 4/3;   c : 1:  d : 1/4
 
II. a. a= 9
b. Xét khoảng ( 0;1)
 
III a. HS tự giải
b. CM : OH là giao tuyến của hai mp cùng vuông góc với ( ACD ) 
                 IV A.
                      1. 300 , 600, 900
                      2.  Khai triển : . Đạo hàm 2 vế,thay x = 1 vào
                IVB .
S = 3/2
ý(2010) = 4020.40252009
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
 
 
                                     Đề 6
 
A. Phần chung tất cả học sinh phải làm. ( 7 điểm )
 
Câu I:(2 điểm)Tính giới hạn sau
a)A =    b) B =
     Câu II : (2đ)    
            Cho hàm số :   
            Tìm m để hàm số liên tục tại x = 1
  Câu III (3đ) 
     Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a .SA(ABCD), SA=a
         a) Chứng minh rằng các mặt bên là các tam giác vuông
         b) Chứng minh  BDSC
         c) Xác định và tính góc giữa mặt (SCD) và mặt đáy
 
B. Phần riêng. ( 3 điểm )
CâuIV-A: Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao.
a) Cho hàm số: . Giải phương trình : f’(x) = 0
b)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = biết tiếp tuyến đi qua M(4;2)
 
Câu IVB. Dành cho học sinh  cơ bản:
a) Cho hàm số . Giải phương trình : f’(x) = 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến  k = -1
            Hết.
 
 
 
 
 
 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 2010-04-11 16:48:03 | Thể loại: Toán học | Lần tải: 20 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 0.32 M | File type: doc
lần xem

đề thi 6 ĐỀ THI HKII TOÁN 11- CÓ ĐÁP ÁN, Toán học. Đề 1 Thời gian làm bài: 90 phút A. Phần chung cho tất cả học sinh phải làm: (7điểm) Câu I: (3 điểm) 1) Tìm 5 số hạng của một cấp số nhân gồm năm số hạng, biết và 2) Tính a) b) 3) Cho hàm số Xét tính l

https://tailieuhoctap.com/de-thi/6-de-thi-hkii-toan-11-co-dap-an.lqflvq.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác



đề thi liên quan