BO ĐỀ THI HOC KY II CÁC NĂM

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN ANH VĂN KHỐI 6 – 2012 - 2013
A.Cấu trúc:
Thì hiện tại đơn
Thì tương lai gần
Thì hiện tại tiếp diễn
Giới từ
So sánh hơn/ So sánh nhất của tính từ.
Lời đề nghị
Các từ chỉ đại lượng bất định: little, a little, few, a few
Các mẫu câu theo từng đơn vị bài học (9-16)
- Mô tả người
- Hỏi đáp về màu sắc
- Hỏi đáp về cảm giác
- Hỏi đáp với “ would like”
- “A”, “An”, “Any” và “Some”
- Hỏi về đồ ăn, thức uống ưa thích
- Mua và bán: số lượng, giá cả
- Hỏi về mức độ thường xuyên
- Trạng từ chỉ mức độ thường xuyên
- Hỏi đáp về thời tiết
- Mẫu câu đề nghị
- Các mẫu câu để hỏi về quê quán, quốc tịch, ngôn ngữ
1. Thì hiện tại đơn:
1. Mẫu câu:

Loại câu
Với động từ thường
Với động từ “to be”


-Dùng cho chủ ngữ số nhiềunhư :they,you,brothers,..
và từ I
- Dùng cho chủ ngữ số ít như: she , he, it, Lan,her mother,..

-Dùng cho chủ ngữ số nhiều như: they , we, you, brothers,..
- Dùng cho chủ ngữ số ít như: she , he, it, Lan,her mother,.
Với chủ ngữ I thì:


Khẳng định

S+ V +........

S + V-s/es +........
Thêm “es” sau động từ tận cùng là:
o, s, x, ch, sh, z

S + are +…….

S + is +……


I am +…..

Phủ định
S + do not (don`t) + V+....

S +does not (doesn`t)
+ V +....
S + are not +….
(are not = aren’t)
S + is not (isn’t) + ….


I am not +….

Nghi vấn
Do + S + V +...?

Does + S + V+.......?

Are + S +…?
Is + S + ….?

Are you +….?


Trả lời

Yes, S + do.
No, S+ don`t.


Yes, S + does.
No, S + doesn`t.


Yes, S + are.
No, S + aren’t.

Yes, S + is.
No, S + isn’t.


Yes, I am.
No, I am not.

2. Trạng từ đi kèm theo: always, constantly, usually, often, frequently, sometimes, occasionally, seldom, rarely( hiếm khi) never, every +…….
3. Cách dùng: diễn tả thói quen, sự thật hiễn nhiên, chân lý,
4. Ví dụ:
- Với động từ “to be”:
……………………………………………………………………………………………………..Khẳng định
……………………………………………………………………………………………………..Phủ định
……………………………………………………………………………………………………..Nghi vấn
……………………………………………………………………………………………………..Trả lời
- Với động từ thường:
……………………………………………………………………………………………………..Khẳng định
……………………………………………………………………………………………………..Phủ định
……………………………………………………………………………………………………..Nghi vấn
……………………………………………………………………………………………………..Trả lời



2. The near future (thì tương lai gần):
1. Mẫu câu:

Loại câu
- Nếu chủ ngữ I : am
- Nếu chủ ngữ số ít như: she , he, it, Lan,her mother,.. : is
- Nếu chủ ngữ số nhiều như: they , we, you, her sisters, brothers,..: are

Khẳng định
S + am / is / are + going to + V +………..


Phủ định
 S + am not / isn’t / aren’t + going to + V +…….


Nghi vấn
 Am / Is / Are + S + going to + V +………?



Trả lời
 Yes, S + am / is / are.
No, S + am not / isn’t / aren’t .

2. Trạng từ đi kèm theo: tonight, tomorrow, someday, soon, next-…, in the future, ...
3. Cách dùng: - diễn tả 1 hành động sắp sửa xảy ra hoặc 1 dự định sắp tới.
4. Ví dụ:1 - He is going to see a movie tonight.
Is he going to see a movie tonight?
He is not going to see a movie tonight.
Ví dụ 2:……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
3.THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN:
1. Mẫu câu:

Loại câu
- Nếu chủ ngữ I : am
- Nếu chủ ngữ số ít như: she , he, it, Lan,her mother,.. : is
- Nếu chủ ngữ số nhiều như: they , we, you, her
Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 2014-04-21 13:51:56 | Thể loại: Toán 9 | Lần tải: 62 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 6.31 M | File type: doc
lần xem

đề thi BO ĐỀ THI HOC KY II CÁC NĂM, Toán 9. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN ANH VĂN KHỐI 6 – 2012 - 2013A.Cấu trúc:Thì hiện tại đơnThì tương lai gầnThì hiện tại tiếp diễnGiới từSo sánh hơn/ So sánh nhất của tính từ.Lời đề nghịCác từ chỉ đại lượng

https://tailieuhoctap.com/dethitoan9/bo-de-thi-hoc-ky-ii-cac-nam.d48szq.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác