grammar

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
!--[if IE]>
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
180 câu bài tập từ đồng nghĩa - trái nghĩa ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh  
Bài 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to  
the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: He was asked to account for his presence at the scene of crime.  
A. complain B. exchange C. explain D. a
ange  
=> KEY C: account for = explain = giải thích cho  
A. phàn nàn B. trao đổi C. giải thích D. sắp xếp  
Câu 2: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.  
A. effects  
B. symptoms  
C. hints  
D. demonstrations  
=> KEY C: suggestions = hints = gợi ý, đề xuất  
A. tác động  
B. triệu chứng  
C. gợi ý  
D. luận chứng  
Câu 3: I’ll take the new job whose salary is fantastic.  
A. reasonable B. acceptable C. pretty high  
> KEY D: fantastic = wonderful = tuyệt vời  
D. wonderful  
=
A. hợp lí  
B. Có thể chấp nhận  
C. Khá cao  
D. tuyệt vời  
Bài 2: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court.  
A. failed to pay  
> KEY B: defaulted = vỡ nợ, phá sản  
A. không thể trả nợ B. thanh toán đầy đủ  
Câu 2: His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning .  
A. elicited B. i
egular C. secret D. legal  
> KEY D: illicit = bất hợp pháp  
B. paid in full  
C. had a bad personality  
D. was paid much money  
=
C. tính xấu  
D. trả rất nhiều tiền  
=
A. lộ ra  
B. bất thường  
C. bí mật  
D. hợp pháp  
Bài 3: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
11  




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: The government is not prepared to tolerate this situation any longer.  
A. look down on  
B. put up with  
C. take away from  
D. give on to  
=> KEY A: tolerate = khoan dung, tha thứ, chịu đựng  
A là từ trái nghĩa: xem thường ai, khinh miệt  
B là từ đồng nghĩa: chịu đựng, chấp nhận  
Câu 2: I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.  
A. unplanned  
B. deliberate  
C. accidental  
D. unintentional  
=> KEY B: a chance = bất ngờ, vô tình  
A. không có kế hoạch  
B. cố ý  
C. tình cờ  
D. không chủ ý  
Bài 4: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: I could see the finish line and thought I was home and dry.  
A. hopeless B. hopeful C. successful  
D. unsuccessful  
=> KEY C: home and dry = have been successful = thành công  
A. vô vọng B hi vọng  
C. thành công  
D. thất bại  
Câu 2: Carpets from countries such as Persia and Afghanistan often fetch high prices in the United States.  
A. Artifacts B. Pottery C. Rugs D. Textiles  
> KEY C: Carpets = Rugs = thảm  
A. hiện vật B. đồ gốm C. thảm  
=
D. dệt may  
Câu 3: Though many scientific
eakthroughs have resulted from mishaps it has taken
illiant thinkers to  
recognize their potential.  
A. accidents  
B. misunderstandings  
C. incidentals  
D. misfortunes  
D. bất hạnh  
=> KEY A: mishaps = accidents = rủi ro  
A. tai nạn  
B. hiểu lầm  
C. chi phí phát sinh  
12  




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
Bài 5: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: The shop assistant was totally bewildered by the customer's behavior.  
A. disgusted  
B. puzzled  
C. angry  
D. upset  
=> KEY B: bewildered = hoang mang, lúng túng, bối rối  
A. chán ghét  
B. bối rối, lúng túng  
C. tức giận  
D. khó chịu  
Câu 2: He didn't bat an eyelid when he realized he failed the exam again.  
A. wasn't happy B. didn't want to see C. didn't show surprise  
> KEY C: didn't bat an eyelid = không ngạc nhiên, không bị shock  
D. didn't care  
=
A. không vui  
B. không muốn nhìn  
C. không ngạc nhiên  
D. không quan tâm  
Câu 3: Ralph Nader was the most prominent leader of the U.S consumer protection movement.  
A. casual  
B. significant  
C. promiscuous  
> KEY B: prominent = nổi bật, đáng chú ý  
C. lộn xộn  
D. aggressive  
=
A. bình thường  
B. đáng chú ý  
D. tích cực  
Bài 6: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word (s) OPPOSITE in  
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.  
Câu 1: The International Organizations are going to be in a temporary way in the country.  
A. soak  
B. permanent  
C. complicated  
D. guess  
=> KEY B: temporary = tạm thời  
A. thấm  
B. vĩnh viễn  
C. phức tạp  
D. khách mời  
Câu 2: The US troops are using much more sophisticated weapons in the Far East.  
A. expensive B. complicated C. simple and easy to use D. difficult to operate  
> KEY C: sophisticated = tinh vi, phức tạp  
=
A. đắt đỏ  
B. phức tạp  
C. đơn giản và dễ sử dụng  
D. khó hoạt động  
13  




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
Bài 7: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in  
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.  
Câu 1: Tourists today flock to see the two falls that actually constitute Niagara falls.  
A. come without knowing what they will see  
B. come in large numbers  
C. come out of boredom  
D. come by plane  
=> KEY B: flock = tụ tập, tụ họp thành bầy  
A. cứ đi mà không cần quan tâm những gì họ đang thấy  
B. đi với số lượng lớn  
C. tránh sự nhàm chán  
D. đi bằng máy bay  
Câu 2: Around 150 B.C. the Greek astronomer Hipparchus developed a system to classify stars according  
to
ightness.  
A. record  
> KEY C: classify = phân loại  
A. ghi âm B. chiếu sáng  
Câu 3: She is always diplomatic when she deals with angry students.  
A. strict B. outspoken C. firm D. tactful  
> KEY D: diplomatic = khôn khéo  
A. nghiêm ngặt B. thẳng thắn  
B. shine  
C. categorize  
D. diversify  
=
C. phân loại  
D. đa dạng  
=
C. kiên định  
D. khôn khéo  
Bài 8: Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in the following  
sentences.  
Câu 1: In remote communities, it's important to replenish stocks before the winter sets in.  
A. remake B. empty  
C. refill  
D. repeat  
14  




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
=> KEY B: replenish (làm đầy) > empty ( làm cho cạn)  
Nghĩa các từ khác: repeat = nhắc lại; refill = làm cho đầy; remake = đánh dấu  
Câu 2: There has been no discernible improvement in the noise levels since lo
ies were banned.  
A. clear  
> KEY D:  
B. obvious  
C. thin  
D. insignificant  
=
discernible (có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ) >insignificant ( không có quan trọng, tầm thường)  
Nghĩa các từ khác: thin = gầy; obvious = rành mạch, hiển nhiên; clear = rõ ràng  
Bài 9: Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined part in the following questions  
Câu 1: Roget's Thesaurus, a collection of English words and phrases, was originally a
anged by the ideas  
they express rather than by alphabetical order.  
A. restricted  
B. as well as  
C. unless  
D. instead of  
=> KEY D: rather than ( hơn là ) = instead of ( thay vì)  
Nghĩa các từ khác: unless + clause = nếu không ; as well as = cũng như; restricted = bị hạn chế  
Câu 2: With the dawn of space exploration, the notion that atmospheric conditions on Earth may be unique  
in the solar system was strengthened.  
A. outcome B. continuation  
C. beginning  
D. expansion  
=> KEY C: dawn = beginning : sự bắt đầu  
Nghĩa các từ khác: expansion = sự mở rộng; continuation = sự tiếp diễn; outcome = hậu quả  
Câu 3: Let's wait here for her; I'm sure she'll turn up before long.  
A. a
ive  
B. return  
C. enter  
D. visit  
=> KEY A: turn up = a
ive : đến  
Nghĩa các từ khác: visit = thăm; enter =vào; return = quay về  
Bài 10: Mark the letter A,B,C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: This tapestry has a very complicated pattern.  
A. obsolete  
B. intricate  
C. ultimate  
D. appropriate  
=> KEY B: complicated = phức tạp  
15  




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
A. chướng ngại vật B. phức tạp  
C. cuối cùng  
D. thích hợp  
Câu 2: During the Great Depression, there were many wanderers who traveled on the railroads and  
camped along the tracks.  
A. veterans  
B. tyros  
C. vagabonds  
D. zealots  
=> KEY C: wanderers = người bộ hành, kẻ lang thang  
A. cựu chiến binh B. ngừoi mới vào nghề  
C. kẻ lang thang  
D. người cuồng tín  
D. piece by piece  
Câu 3: We decided to pay for the furniture on the installment plan.  
A. monthly payment B. cash and ca
y C. credit card  
> KEY A: installment = trả góp  
=
A. trả tiền hàng tháng  
B. tiền mặt  
C. thẻ tín dụng  
D. từng mảnh  
Câu 4: The last week of classes is always very busy because students are taking examinations, making  
applications to the University, and extending their visas.  
A. hectic  
B. eccentric C. fanatic  
D. prolific  
=> KEY A: very busy = rất bận rộn  
A. bận rộn B. lập dị  
C. mê hoặc D. sung mãn  
Câu 5: The drought was finally over as the fall
ought in some welcome rain.  
A. heatware B. harvest C. summer D. aridity  
=> KEY D: drought = hạn hán  
A. sức nóng B. mùa màng C. mùa hè D. khô khan  
Bài 11: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: When their rent increased from 200 to 400 a month, they protested against such a tremendous  
increase.  
A. light  
B. huge  
C. tiring  
D. difficult  
=> KEY B: tremendous = lớn  
A. sáng  
B. khổng lồ C. mệt mỏi D. khó khăn  
Câu 2: In 1952, Akihito was officially proclaimed heir to the Japanese throne.  
16  




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
A. installed  
B. declared  
C. denounced  
D. advised  
=> KEY B: proclaimed = tuyên bố  
A. cài đặt  
B. tuyên bố  
C. lên án  
D. khuyên  
Câu 3: The augmentation in the population has created a fuel shortage.  
A. increase  
B. necessity  
C. demand  
D. decrease  
=> KEY A: augmentation = tăng thêm  
A. tăng  
B. cần thiết  
C. nhu cầu  
D. giảm  
Bài 12: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: She had a cozy little apartment in Boston.  
A. uncomfortable B. warm  
C. lazy  
D. dirty  
=> KEY A: cozy = ấm cúng, tiện nghi  
A. không thoải mái B. ấm cúng C. lười nhác D. bụi bẩn  
Câu 2: He was so insubordinate that he lost his job within a week.  
A. fresh  
B. disobedient  
C. obedient  
D. understanding  
> KEY C: insubordinate = ngỗ nghịch, không tuân theo  
D. am hiểu  
=
A. tươi mới B. ngỗ nghịch  
C. biết nghe lời  
Bài 13: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: There is growing concern about the way man has destroyed the environment.  
A. ease B. attraction  
C. consideration  
D. speculation  
=> KEY A: concern = liên quan, quan tâm  
A. giảm bớt  
B. thu hút C. xem xét  
D. thu hút, hấp dẫn  
Câu 2: Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.  
A. large quantity B. small quantity C. excess D. sufficiency  
> KEY B: abundance = dư thừa, phong phú  
=
17  




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
A. số lượng nhiều B. số lượng ít  
C. dư thừa  
D. đầy đủ  
Bài 14: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: If we had taken his sage advice, we wouldn’t be in so much trouble now.  
A. willing B. sturdy  
> KEY C: sage = khôn, thận trọng  
A. sẵn sàng B. mạnh mẽ C. khôn ngoan  
Câu 2: A mediocre student who gets low grades will have trouble getting into an Ivy League college.  
A. average B. lazy C. moronic D. diligent  
> KEY A: mediocre = tầm thường  
C. wise  
D. eager  
=
D. háo hức  
=
A. trung bình  
B. lười nhác  
C. khờ dại  
D. siêng năng  
Câu 3: The politician’s conviction for tax fraud jeopardized his future in public life.  
A. rejuvenated  
B. penalized  
C. jettisoned  
D. endangered  
=> KEY D: jeopardized = gây nguy hiểm  
A. trẻ hoá  
B. phạt  
C. vứt bỏ  
D. nguy hiểm  
Bài 15: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: During the five- decade history the Asian Games have been advancing in all aspects.  
A. holding at  
> KEY B: holding by/ at/ to = ủng hộ, tiếp tục cho ai làm gì  
holding back = prevent sb from doing st = ngăn cản ai làm gì  
Câu 2: The distinction between schooling and education implied by this remark is important.  
B. holding back  
C. holding to  
D. holding by  
=
A. explicit  
B. implicit  
C. obscure  
D. odd  
=> KEY A: imply = hàm ý  
A. rõ ràng  
B. tiềm ẩn  
C. che khuất  
D. trong xó  
18  




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
Bài 16: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: A chronic lack of sleep may make us i
itable and reduces our motivation to work.  
A. uncomfortable  
> KEY C: i
itable = cáu kỉnh, khó chịu  
A. không thoải mái B. đáp ứng C. bình tĩnh D. khốn khổ  
Câu 2: Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.  
A. restrain B. stay unchanged C. remain unstable D. fluctuate  
> KEY B: vary = làm cho biến đổi  
A. kiềm chế B. không thay đổi C. vẫn không ổn định  
B. responsive  
C. calm  
D. miserable  
=
=
D. biến động  
Bài 17: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the co
ect answer that is  
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: This is the instance where big, obvious non-ve
al signals are appropriate. A. B. C. D. matter  
A. situation  
> KEY A: instance = trường hợp  
A. trường hợp, tình huống B. tham dự  
B. attention  
C. place  
D. matter  
=
C. địa điểm  
D. vấn đề  
Câu 2: He had never experienced such discourtesy towards the president as it occu
ed at the annual  
meeting in May.  
A. politeness  
B. rudeness  
C. encouragement  
D. measurement  
=> KEY B: discourtesy = không lịch sự  
A. lễ phép B. thô lỗ  
C. khuyến khích  
D. đo lường  
Câu 3: Parents interpret facial and vocal expressions as indicators of how a baby is feeling.  
A. translate B. understand C. read D. comprehend  
> KEY B: interpret = giải thích, hiểu  
=
A. dịch  
B. hiểu  
C. đọc  
D. thấu hiểu  
19  




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
Bài 20: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: Unless the two signatures are identical, the bank won’t honor the check.  
A. similar B. different C. fake  
> KEY B: identical = giống hệt nhau  
A. giống nhau B. khác nhau  
D. genuine  
=
C. giả  
D. song sinh  
Câu 2: Strongly advocating health foods, Jane doesn’t eat any chocolate.  
A. supporting B. impugning C. advising D. denying  
> KEY B: advocating = ủng hộ  
A. ủng hộ B. phản đối  
=
C. khuyên bảo  
D. từ chối  
Bài 19: Mark the letter A, B, C or D to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to  
the italic part in each of the following questions  
Câu 1: He didn’t bat an eye when he realized he failed the exam again.  
A. didn’t show surprise  
C. didn’t care  
B. didn’t want to see  
D. wasn’t happy  
=> KEY A: didn’t bat an eye = không mấy ngạc nhiên / không bị shock  
A. không ngạc nhiên  
C. không quan tâm  
B. không muốn nhìn  
D. không vui  
Câu 2: The notice should be put in the most conspicuous place so that all the students can be well-  
informed.  
A. popular B. suspicious  
C. easily seen  
D. beautiful  
=> KEY C: conspicuous = dễ thấy, hiển nhiên  
A. thông thường  
B. nghi ngờ C. dễ thấy D. đẹp  
Câu 3: I think we have solved this problem once and for all.  
A. forever B. for goods C. temporarily  
D. in the end  
2
0
1
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
=> KEY A: once and for all = ngay lập tức hoàn thành  
Bài 20: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
A. vĩnh viễn  
B. tốt  
C. tạm thời  
D. cuối cùng  
Câu 1: He decided not to buy the fake watch and wait until he had more money.  
A. authentic  
> KEY A: fake = hàng giả  
A. xác thực. chân thực B. nguỵ tạo  
Câu 2: Her father likes the head ca
age rare.  
A. over-boiled B. precious C. scarce  
> KEY A: rare = sống  
B. forger  
C. faulty  
D. original  
=
C. lỗi  
D. nguyên gốc  
D. scare  
=
A. chín kĩ  
B. quý giá  
C. khan hiếm  
D. sợ hãi  
Bài 21: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: The law applies to everyone i
espective of race, creed, or colour.  
A. disrespectful  
B. regardless  
C. considering  
D. in spite  
=> KEY B: i
espective = không phân biệt  
A. vô lễ  
B. bất kể  
C. xem xét  
D. mặc dù  
Câu 2: His patents completely believe in him. He can do things at random.  
A. at stake B. at will C. at once D. at hand  
> KEY B: at random = ngẫu nhiên  
=
A. bị đe doạ  
B. theo ý thích  
C. cùng lúc  
D. trong tầm tay  
Câu 3: Have you ever read about a famous general in Chinese history who was very incredulous?  
A. unimaginable B. excellent C. incredible D. skeptical  
> KEY D: incredulous = hoài nghi  
A. không thể tưởng tượng được B. tuyệt vời C. không tin được D. không tin, nghi ngờ  
=
2
1
1
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
Bài 22: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: There are several different kinds of faults in reading which are usually more exaggerated with  
foreign learners.  
A. overestimated  
> KEY B: exaggerated = phóng đại  
A. đánh giá quá cao B. nói giảm  
B. understated  
C. overemphasized  
D. undertaken  
=
C. nhấn mạnh  
D. thực hiện  
Câu 2: Whatever the activity level, all types of ho
ies can require high levels of expertise.  
A. incapable  
B. incompetence  
C. expertness  
D. skillfulness  
=> KEY B: expertise = tài chuyên môn  
A. không có khả năng  
B. sự thiếu trình độ  
C. chuyên gia  
D.  
khéo léo  
Bài 23: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: The organization has the authority to manage and regulate new and existing free trade agreements,  
to supervise world trade practices and to settle trade disputes among member states.  
A. prolong  
> KEY C: settle = giải quyết  
A. kéo dài B. mở rộng C. hoà giải D. tăng  
B. strengthen  
C. reconcile  
D. augment  
=
Câu 2: With its various activities, the Camp has set up a stronger regional identity by raising youth’s  
awareness of Southeast Asia’s history and heritage.  
A. heredity B. tradition C. endowment  
D. bequest  
=> KEY B: heritage = di sản văn hoá  
A. thừa kế B. truyền thống  
C. tổ chức từ thiện D. vật thừa kế  
Câu 3: All the presentations and activities at the ASEAN Youth in January 2006 Camp echoed that theme  
named “Water and the Arts”.  
A. reflected  
B. mentioned  
C. illustrated  
D. remembered  
2
2
1
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
=> KEY A: echoed = vang vọng, lặp lại  
Bài 22: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
A. phản ánh  
B. đề cập  
C. minh hoạ  
D. nhớ  
Bài 24: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in  
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.  
Câu 1: We offer a speedy and secure service of transfe
ing money in less than 24 hours.  
A. uninterested  
B. unsure  
C. slow  
D. open  
=> KEY B: secure = đảm bảo  
A. không để ý  
B. không chắc chắn  
C. chậm  
D. mở  
Câu 2: There is growing concern about the way man has destroyed the environment.  
A. ease  
> KEY A: concern = liên quan, quan tâm  
A. không ràng buộc, không liên quan  
B. attraction  
C. consideration  
D. speculation  
=
B. thu hút C. xem xét D. dự đoán  
Bài 25: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in  
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.  
Câu 1: As a government official, Benjamin Franklin often traveled a
oad.  
A. widely B. secretly C. alone  
> KEY D: a
oad = ở nước ngoài  
A. mở rộng B. bí mật C. cô đơn  
Câu 2: American poet James Me
ily received critical acclaim for his work entitled Jim's Book.  
D. overseas  
=
D. ở nước ngoài  
A. advice  
> KEY C: acclaim = ca ngợi, hoan hô  
A. lời khuyên B. không chấp thuận  
B. disapproval  
C. praise  
D. attention  
=
C. lời ca ngợi  
D. sự chú ý  
Câu 3: The lost hikers stayed alive by eating wild be
ies and drinking spring water.  
A. connived B. survived C. surprised D. revived  
> KEY B: stayed alive = còn sống sót  
=
A. thông đồng  
B. tồn tại  
C. ngạc nhiên  
D. hồi sinh  
2
3
1
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
Bài 26: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that is CLOSEST in  
meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: During the earthquake, a lot of buildings collapsed, which killed thousands of people.  
A. went off accidentally  
C. exploded suddenly  
B. fell down unexpectedly  
D. erupted violently  
=
> KEY B: collapsed = fell down unexpectedly: sụp đổ ( không như mong muốn )  
Câu 2: My mom is always bad-tempered when I leave my room untidy.  
A. feeling emba
assed B. talking too much  
C. very happy and satisfied D. easily annoyed or i
itated  
> KEY D: bad-tempered = easily annoyed or i
itated : dễ dàng tức giận, phát cáu  
Câu 3: Smoking has been banned in public places in some countries.  
A. made illegal B. limited C. restricted D. given way  
> KEY A: banned (bị cấm) = made illegal ( được làm trái luật )  
=
=
Nghĩa các từ khác: restricted = bị hạn chế, limited = bị giới hạn, given way = được cho, được phát  
Câu 4: Sometimes when I hear the news, I feel very miserable.  
A. confused  
B. frightened  
C. upset  
D. disappointed  
=> KEY C: miserable = upset : đau khổ, buồn phiền.  
Nghĩa các từ khác: disappointed = thất vọng, frightened = sợ hãi, confused = bối rối  
Câu 5: A woman had a na
ow escape when the car came round the corner.  
A. was hurt B. was nearly hurt C. ran away D. bumped into the car  
=> KEY B: had a na
ow escape = was nearly hurt : gần bị thương  
Bài 27: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in  
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.  
Câu 1: The rocket steepened its ascent.  
A. descent B. decent  
C. decant  
D. dissent  
2
4
1
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
=> KEY A: ascent = the act of moving up; descent = the act of moving down  
Câu 2: The plane landed safely.  
A. touched down  
B. took off C. Both A and B  
D. Neither A nor B  
=> KEY B: land: hạ cánh; take off: cất cánh.  
Bài 28: Find the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the  
following questions.  
Câu 1: There was nothing they could do but leave the car at the roadside where it had
oken down.  
A. except  
> KEY A: but (for) = except (for): ngoài, ngoại trừ  
Câu 2: The boy was
ought up with a family in the countryside.  
A. reared B. 
ed C. raised D. grown  
> KEY C: 
ing sb up/ 
ing up sb = raise sb: nuôi dưỡng ai  
Câu 3: Snow forced many drivers to abandon their vehicles.  
A. leave B. stop C. sell D. hide  
> KEY A: abandon sth = leave sth: rời bỏ cái gì hoặc một nơi nào đó  
B. instead of  
C. than  
D. unless  
=
=
=
Bài 29: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: He decided not to buy the fake watch and wait until he had more money.  
A. authentic D. original  
> KEY A: fake: giả ; authentic: chính thức  
Câu 2: Her father likes the head ca
age rare.  
A. over-boiled B. precious C. scarce  
> KEY A: rare: còn sống > over-boiled: chín kĩ  
B. forger  
C. faulty  
=
D. scare  
=
Bài 30: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: The law applies to everyone i
espective of race, creed, or colour.  
2
5
1
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
A. disrespectful  
B. regardless  
C. considering  
D. in spite  
=> KEY B: i
espective = không phân biệt  
A. vô lễ  
B. bất kể  
C. xem xét  
D. mặc dù  
Câu 2: His patents completely believe in him. He can do things at random.  
A. at stake B. at will C. at once D. at hand  
> KEY B: at random = ngẫu nhiên  
=
A. bị đe doạ  
B. theo ý thích  
C. cùng lúc  
D. trong tầm tay  
Câu 3: Have you ever read about a famous general in Chinese history who was very incredulous?  
A. unimaginable B. excellent C. incredible D. skeptical  
> KEY D: incredulous = hoài nghi  
A. không thể tưởng tượng được B. tuyệt vời C. không tin được D. không tin, nghi ngờ  
=
Bài 31: Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined part in the following  
questions  
Câu 1: The air conditioner Mary has just bought is very hard to use.  
A. boring D. easy  
> KEY B: hard = difficult = khó  
Câu 2: Let's wait here for her; I'm sure she'll turn up before long.  
A. return B. a
ive C. visit D. enter  
> KEY B: turn up = a
ive = đến  
B. difficult  
C. simple  
=
=
Bài 32: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in  
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.  
Câu 1: Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.  
A. restrain B. stay unchanged C. remain unstable D. fluctuate  
=> KEY B: vary = thay đổi, stay unchanged: không thay đổi, restrain: ngăn cản, remain unstable: vẫn  
còn mất ổn định, fluctuate: thay đổi thất thường: “Population growth rates vary among regions and even  
among countries within the same region.” ( tỉ lệ dân số giữa các khu vực thậm chí giữa các quốc gia rất khác  
nhau)  
Câu 2: In some countries, the disease burden could be prevented through environmental improvements.  
2
6
1
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
A. something to stiffer  
C. something sad  
B. something enjoyable  
D. something to entertain  
=> KEY B: In some countries, the desease burden could be prevented through environmental  
improvements.”( Ở một số quốc gia gánh nặng về bệnh dịch có thể ngăn chặn thông qua sự cải thiện môi  
trường)  
Bài 33: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in  
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.  
Câu 1: The works of such men as the English philosophers John Locke and Thomas Ho
es helped pave  
the way for academic freedom in the modern sense.  
A. terminate  
B. prevent C. initiate D. lighten  
=> KEY C: pave the way for: mở đường cho, initiate: bắt đầu, đề xướng, terminate: chấm dứt,  
prevent: ngăn chặn.  
Câu 2: E-cash cards are the main means of all transactions in a cashless society.  
A. cash-starved B. cash-strapped C. cash-in-hand D. cash-free  
> KEY D: cashless = cash-free: không dùng tiền mặt để trao đổi, giao dịch  
=
“E-cash cards are the main means of all transactions in a cashless society.”  
(
Thẻ thanh toán điện từ là phương tiện chính trong mọi giao dịch của một xã hội không dùng tiền mặt)  
Câu 3: Many scientists agree that global warming poses great threats to all species on Earth.  
A. risks B. annoyances C. fears D. i
itations  
=
(
> KEY A: “Many scientists agree that global warming poses great threats to all species on Earth.”  
Nhiều nhà khoa học đồng ý rằng sự ấm dần lên toàn cầu đã đe dọa tất cả các loài trên trái đất)  
Bài 34: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: It was apparent from her face that she was really upset.  
A. obvious D. evident  
> KEY B: apparent = obvious ( rõ ràng ) > indistinct ( không rõ ràng)  
Câu 2: My cousin tends to look on the
ight side in any circumstance.  
A. be optimistic B. be pessimistic C. be confident  
B. indistinct  
C. transparent  
=
D. be smart  
2
7
1
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
=> KEY B: look on the 
ight side = be optimistic: lạc quan > be pessimistic : bi quan  
Bài 35: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST  
in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: I think the medicine is beginning to wear off.  
A. stop being effective  
C. be put in a bottle  
B. take effect  
D. be swallowed  
=> KEY A: wear off : mòn  
Câu 2: "What I've got to say to you now is strictly off the record and most certainly not for publication,"  
said the government official to the reporter.  
A. beside the point B. not recorded D. not yet official  
> KEY D: off the record : thông tin được giữ kín, chưa chính thức  
Câu 3: A lack of qualifications can be a major obstacle to finding a job.  
A. impediment B. encouragement C. impetus  
> KEY A: obstacle = impediment : sự cản trở, vật cản  
C. not popular  
=
D. assistance  
=
Bài 36: Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined part in the following  
sentences  
Câu 1: With the dawn of space exploration, the notion that atmospheric conditions on Earth may be unique  
in the solar system was strengthened.  
A. expansion  
B. beginning  
C. continuation  
D. outcome  
D: hậu quả  
=> KEY B: A: bành trướng  
B: bắt đầu C: sự liên tục  
Câu 2: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.  
A. effects B. symptoms C. hints D. demonstrations  
> KEY C: give hints on: cho gợi ý  
=
Câu 3: Roget's Thesaurus, a collection of English words and phrases, was originally a
anged by the ideas  
they express rather than by alphabetical order.  
A. restricted  
> KEY D  
B. as well as  
C. unless  
D. instead of  
=
2
8
1
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
Bài 37: Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in the following  
sentences.  
Câu 1: There has been no discernible improvement in the noise levels since lo
ies were banned.  
A. insignificant  
> KEY A: discernible : có thể nhận thức, có thể thấy rõ > insignificant: vô nghĩa, tầm thường  
Câu 2: In remote communities, it's important to replenish stocks before the winter sets in.  
A. empty B. refill C. repeat D. remake  
> KEY A: replenish: cung cấp thêm > Empty: làm trống rỗng  
B. clear  
C. obvious  
D. thin  
=
=
Bài 38: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: The wa
anty guaranteed that all defective parts would be replaced without charge.  
A. imperfect  
B. dorsal  
C. lost  
D. unused  
=
> KEY A: defective: khiếm khuyết; imperfect: không hoàn hảo, không hoàn chỉnh  
Câu 2: The music is what makes the movie so memorable.  
A. incredible B. unforgettable C. eventful  
> KEY B: memorable: đáng nhớ, khó quên = unforgettable  
D. remarkable  
=
Câu 3: Mountain people of adjoining nations have great deal in common because te
ain and climate mould  
their lives similarly.  
A. friendly B. distant  
C. neighboring  
D. developing  
=> KEY C: adjoining (adj): ở cạnh bên, kế bên ; neighboring (adj): láng giềng, bên cạnh, kế bên  
Bài 39: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: Solar energy is not only plentiful but also infinite.  
A. without limit  
B. boundless  
C. limited D. indefinite  
=> KEY C: infinite (adj): vô tận, không bờ bến ; limited (adj) có giới hạn, hạn chế ; indefinite (adj)  
không giới hạn, không rõ ràng, vô số ; boundless (adj) bao la , bát ngát  
2
9
2
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
Câu 2: His replies were inconsistent with his previous testimony.  
A. contradicted B. compatible C. enhanced  
D. incorporated  
=> KEY B: inconsistent with: không tương thích, đồng nhất với cái gì  
compatible: tương thích, hòa hợp  
enhanced: nâng cao  
incorporated: kết hợp  
Bài 40: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in  
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.  
Câu 1: We are now a 24/7 society where shops and services must be available all hours.  
A. an active society  
C. a physical society  
B. an inactive society  
D. a working society  
=> KEY B: an inactive society = một xã hội thiếu hoạt động. “từ a 24/7 soceity” có nghĩa ngược lại với  
căn cứ là: “…where shops and services must be available all hours.  
Câu 2: A chronic lack of sleep may make us i
itable and reduces our motivation to work.  
A. uncomfortable B. responsive  
> KEY C: i
itable = dễ cáu, calm = bình tĩnh  
Câu 3: We'd better speed up if we want to get there in time.  
A. slow down B. turn down C. put down  
> KEY A: slow down = làm chậm lại, speed up = vội vã, dựa vào ý : “to get there in time” ( để đến đó  
C. calm  
D. miserable  
=
D. lie down  
=
kịp lúc)  
Câu 4: She is a very generous old woman. She has given most of her wealth to a charity organization.  
A. mean  
> KEY A: generous = hào phóng, mean = bần tiện, keo kiệt  
Câu 5: Her thoughtless comments made him very angry.  
A. honest B. kind C. pleasant D. thoughtful  
> KEY D: thoughtful = chín chắn, thoughtless = vô tâm, không chín chắn  
Bài 41: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or the phrase that is  
B. amicable  
C. kind  
D. hospitable  
=
=
3
0
2
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
CLOSEST in meaning to the underlined in each of the following questions.  
Câu 1: The doctor was sued for bad treatment.  
A. mistreatment B. malpractice C. misdemeanour D. maltreatment  
> KEY B: Bad-treatment = cách điều trị xấu, không có lương y  
=
A. ngược đãi  
B. điều ác  
C. lăng nhục  
D. hành hạ  
Câu 2: Laws on military service since 1960 still hold good.  
A. is in good condition  
C. stands in life  
B. remains for good  
D. remains in effect  
=> KEY D: Hold good = tổ chức tốt, giữ vững  
A. điều kiện tốt B. duy trì tốt C. đứng vững  
D. duy trì hiệu quả  
Câu 3: In astronomy, a scale of magnitude from one to six denotes the
ightness of astar.  
A. signifies B. predicts C. contrasts D. examines  
=
> KEY A: denote = biểu thị, chỉ rõ  
A. biểu thị B. dự đoán C. tương phản  
Câu 4: Don’t you ever mention that matter again. I will not hear anything of it.  
A. touch on B. put off C. take in D. go on  
> KEY A: mention = đề cập  
A. đụng, chạm vào  
C. take sb in = làm cho ai không tin tưởng về...  
Câu 5: It was too late to stop the panic that had resulted from the false news report.  
A. enthralled B. ensured C. ensued D. entailed  
> KEY C: resulted from: là do, kết quả từ  
A. mê hoặc B. bảo đảm C. là do, sinh ra từ D. đòi hỏi, gây ra, đưa đến  
D. kiểm tra  
=
B. put off = hoãn  
D. bắt đầu  
=
3
1
2
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
OPPOSITE in meaning to the underlined in each of the following questions.  
Câu 1: We left New York when I was six, so my recollections of it are rather faint.  
A. explicable B. unintelligible C. clear D. ambiguous  
> KEY C: faint = mờ nhạt  
=
A. giảng giải  
B. khó hiểu  
C. rõ ràng D. mơ hồ  
Câu 2: My first impression of her was her impassive face  
A. emotional  
B. respectful  
C. solid  
D. fractious  
=> KEY A: impassive = vô cảm  
A. có cảm xúc  
B. tôn trọng  
C. vững vàng  
D. ngang bướng  
Câu 3: She wrote me a vicious letter.  
A. helpful B. gently C. dangerous  
> KEY B: viciuos = vòng vo, luẩn quẩn  
A. có ích B. cẩn thận  
D. healthy  
=
C. nguy hiểm  
D. khoẻ  
Câu 4: We are very grateful to Professor Humble for his generosity in donating this wonderful painting to  
the museum.  
A. meanness  
B. sympathy  
C. gratitude  
D. churlishness  
=> KEY A: generosity = rộng lượng, hào phóng  
A. hèn hạ  
B. thông cảm  
C. lòng biết ơn  
D. thô tục  
Câu 5: He didn’t seem in the least concerned for her safety.  
A. indifferent B. ready C. passionate D. stolen  
> KEY A: concern = liên quan tới  
=
A. khác biệt  
B. sẵn sàng C. đam mê  
D. đánh cắp  
Bài 43: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.  
3
2
2
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
A. sufficiency  
B. excess  
C. large quantity  
D. small quantity  
=> KEY D: abundance (= a large quantity): sự phong phú, sự nhiều # small quantity.  
Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.( Trái cây và  
rau quả được trồng rất nhiều trên đảo. Thậm chí dân đảo còn xuất khẩu lượng dư thừa)  
Câu 2: There is growing concern about the way man has destroyed the environment.  
A. attraction  
B. speculation  
C. ease  
D. consideration  
=> KEY C: concern ( = a feeling of wo
y – mối quan tâm ) # ease – sự thoải mái  
There is growing concern about the way man has destroyed the environment (Ngày càng có mối quan tâm  
về phương cách mà con người đã hủy diệt từ môi trường)  
Bài 44: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: We have lived there for years and grown fond of the su
oundings. That is why we do not want to  
leave.  
A. planted many trees in the su
oundings  
B. haunted by the su
oundings  
C. loved the su
oundings  
D. possessed by the su
oundings  
=> KEY C: grow (linking ve
) + tính từ = dần dần trở nên  
Đáp án đúng C: grown fond of the su
ounding ( trở nên yêu thích môi trường xung quanh) = loved the  
su
oundings.  
Câu 2: His new work has enjoyed a very good review from critics and readers.  
A. viewing B. regard  
C. look  
D. opinion  
=> KEY D: review = sự phê bình, opinion = sự đánh giá  
His new work has enjoyed a very good review from critics and readers. ( Tác phẩm mới của ông ấy nhận  
được sự đánh giá rất tốt từ các nhà phê bình và độc giả)  
Câu 3: Such problems as haste and inexperience are a universal feature of youth.  
A. marked B. shared  
C. hidden  
D. separated  
=> KEY B: universal ( phổ biến), shared ( có chung cái gì đó)  
3
3
2
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
Such problems as haste and inexperience are a universal feature of youth. (Những vấn đề như sự hấp tấp và  
thiếu kinh nghiệm là điểm đặc trưng của thanh niên.)  
Bài 45: Mark the letter a, b, c or d on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions  
Câu 1: The consequences of the typhoon were disastrous due to the lack of precautionary measures.  
A. physical  
> KEY C: disastrous: tai hại ; beneficial: hữu ích, ích lợi  
Câu 2: Affluent families find it easier to support their children financially.  
A. Wealthy B. Well-off C. Privileged D. Impoverished  
> KEY D: affluent (giàu có) ; Impoverished (bần cùng, nghèo khổ)  
Câu 3: Synthetic products are made from chemicals or artificial substances.  
A. natural B. made by machine C. man-made D. unusual  
> KEY A: Synthetic (nhân tạo, tổng hợp) ; natural (tự nhiên)  
B. severe  
C. beneficial  
D. damaging  
=
=
=
Bài 46: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in  
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.  
Câu 1: As an executive director of a big company, she is a woman of extraordinary intelligence.  
A. moderate  
> KEY C  
A. chừng mực, điều độ  
B. remarkable  
C. little  
D. sufficient  
=
B. khác thường, xuất sắc  
C. tầm thường  
D. đủ  
Câu 2: She was
ought up in a well-off family. She can’t understand the problems we are facing.  
A. poor B. wealthy C. kind D. 
oke  
> KEY A: Well-off (adj): sung túc, thịnh vượng > poor: nghèo  
=
Bài 47: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in  
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.  
Câu 1: The newscaster gave a concise account of the strategy.  
A. complicated and intricate  
C. sad and depressing  
B. short and clear  
D. long and detailed  
3
4
2
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
=> KEY B: concise (adj) ngắn gọn ,xúc tích = short and clear ; intricate (adj) phức tạp, rắc rối  
Câu 2: Ma
ied couples can get a divorce if they find they are not compatible.  
A. able to share an apartment or house  
C. capable of living harmoniously  
B. able to budget their money  
D. capable of having children  
=
> KEY C: compatible (adj) hợp nhau ; harmoniously (adv) hòa thuận, hòa hợp  
Câu 3: Fruit is customarily treated with sulfur prior to drying to reduce any color change.  
A. previous to B. at the time of C. in front of D. subsequent to  
> KEY A: Prior to = previous to: trước khi  
=
Bài 48: Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined part of the given sentence.  
Câu 1: There is no thing to make it likely or certain that he will be at the party.  
A. proof  
> KEY C: to make it likely or certain = guarantee : đảm bảo  
Câu 2: The dog is not well. We have to take it to see the person who treats sick animals.  
A. zoologist B. horticulturist C. veterinarian D. veteran  
> KEY C: veterinarian (n) bác sĩ thú y  
Câu 3: In Africa, many children die from not having enough food.  
A. poverty B. starvation C. drought D. malnutrition  
> KEY B: starvation (n) sự đói ; malnutrition (n) sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn  
Câu 4: Give me a not long account of what happened.  
A. compact B. terse C. 
ief D. condensed  
> KEY C: not long = 
ief : ngắn gọn  
Câu 5: The three-year-old boy has a cycle with three wheels.  
A. tricycle B. unicycle C. bicycle  
> KEY A: tricycle : xe đạp 3 bánh ; unicycle: xe đạp một bánh  
B. promise  
C. guarantee  
D. fact  
=
=
=
=
D. motorcycle  
=
3
5
2
0




VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  
Bài 49: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is  
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.  
Câu 1: Doctors have been criticized for their indiscriminate use of antibiotics.  
A. disciplined  
B. selective  
C. wholesale  
D. unconscious  
=> KEY B: indiscriminate : không phân biệt, bừa bãi  
A. có kỷ luật  
B. có chọn lựa  
C. buôn sỉ, hàng loạt  
D. bất tỉnh  
Câu 2: Slavery was abolished in the US in the 19th century.  
A. instituted  
B. eradicated  
C. eliminated  
D. required  
=> KEY A: abolished (v) thủ tiêu, bãi bỏ, hủy bỏ  
A. xây dựng  
B. bài trừ  
C. loại trừ, loại bỏ  
D. đòi hỏi, yêu cầu  
Bài 50: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word/phrase that is  
CLOSEST in meaning to the underlined part.  
Câu 1: The cotton gin was commonplace on many nineteenth century farms.  
A. often required D. visibly absent  
B. sorely needed  
C. frequently seen  
=> KEY C: commonplace (adj) tầm thường, cũ rích ; sorely needed: hết sức cần thiết  
Câu 2: In the field of artificial intelligence, scientists study methods for developing computer programs that  
display aspects of intelligent behavior.  
A. exhibit  
B. classify  
C. depend on  
D. conform to  
=> KEY A: display = exhibit (v) trưng bày, triển lãm ; classify (v) phân loại, conform to (v) làm theo,  
tuân theo  
Câu 3: She lost her temper with a customer and shouted at him.  
A. had a temperature B. kept her temper C. became very angry  
> KEY C: lose one’s temper = become very angry: mất bình tĩnh, giận dữ  
D. felt wo
ied  
=
3
6
2
0



Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới
Đăng ngày 2018-12-08 22:22:16 | Thể loại: Tiếng Anh | Lần tải: 0 | Lần xem: | Page: 26 | FileSize: 0.44 M | File type: pdf
lần xem

đề thi grammar, Tiếng Anh. <!DOCTYPE html !--[if IE]> <![endif]--> VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí 180 câu bài tập từ đồng nghĩa - trái nghĩa ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh Bài 1: Mark the lett

https://tailieuhoctap.com/dethitienganh/grammar.dkm30q.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác