Đề thi học kì 1

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
 

 

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TRUNG TÂM GDTX QUẢNG NAM
 
ĐỀ THI HỌC KỲ I
Môn Học: Sinh học 10
Thời gian làm bài:60 phút;
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
 
 
Mã đề thi 209
Họ và tên học viên:..................................................................................................
 
I/ TRẮC NGHIỆM: (6đ)
Câu 1: Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là:
A. Vận chuyển tích cực. B. Vận chuyển chủ động.
C. Sự thẩm thấu. D. Vận chuyển qua kênh.
Câu 2: Câu có nội  dung  đúng  sau  đây  là :
A. Vận chuyển  tích   cực  là  sự thẩm  thấu
B. Sự  khuyếch tán  là 1 hình  thức  vận chuyển  chủ  động
C. Sự vận chuyển  chủ  động  trong tế bào  cần được  cung cấp  năng lượng
D. Vật chất  trong cơ thể  luôn  di chuyển  từ  nơi  có nồng độ thấp  sang nơi  có nồng độ cao .
Câu 3: Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt:
A. Hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống.
B. Có đính các hạt ri bô xôm, còn lưới nội chất trơn không có.
C. Có ri bôxom bám ở trong màng, lưới nội chất trơn có ri bôxoom bám ở ngoài màng.
D. Nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.
Câu 4: Trong các yếu tố sau yếu tố nào không phải là nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của enzim?
A. Ánh sáng. B. Chất ức chế. C. Nồng độ enzim D. Nồng độ cơ chất.
Câu 5: Năng  lượng tích  luỹ  trong  liên kết  hoá học  của các chất  hữu cơ  trong tế  bào  được gọi là :
A. Hoá năng B. Điện năng C. Nhiệt  năng D. Động năng
Câu 6: Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của Enzim , thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở đó:
A. Enzim ngừng hoạt động B. Enzim có hoạt tính cao nhất
C. Enzim có hoạt tính thấp nhất D. Enzim bắt đầu hoạt động
Câu 7: Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là :
A. Trong tế bào chất có chứa ribôxôm
B. Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
C. Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ
D. Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
Câu 8: Thành phần hoá học của nhiễm sắc thể trong nhân tế bào là :
A. ARN và gluxit B. Prôtêin và lipit C. ADN và prôtêin D. ADN và ARN
Câu 9: Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây ?
A. Dạng tinh thể rắn và khí B. Dạng khí
C. Dạng tinh thể rắn D. Hoà tan trong dung môi
Câu 10: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:
A. Màng sinh chất , các bào quan , vùng nhân
B. Tế bào chất, vùng nhân , các bào quan
C. Nhân phân hoá , các bào quan , màng sinh chất
D. Màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân
Câu 11: Trong cấu tạo của enzim vùng liên kết tạm thời với cơ chất gọi là:
A. Trung tâm hoạt hóa. B. Trung tâm hoạt động.
C. Vùng ức chế D. Vùng hoạt hóa.
                                                Trang 1/5 - Mã đề thi 209


 

Câu 12: Thế năng  là :
A. Năng  lượng  mặt trời
B. Năng  lượng  cơ học
C. Năng  lượng giải phòng  khi  phân giải  chất hữu cơ
D. Năng  lượng  ở trạng thái tiềm ẩn
Câu 13: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
A. Enzim được cấu tạo từ lipit B. Theo cấu trúc enzim có ba loại.
C. Enzim bị biến đổi sau phản ứng D. Enzim là một chất xúc tác sinh học
Câu 14: ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là do:
A. ADN có bậc cấu trúc không gian khác nhau.
B. Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.
C. ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
D. Số lượng các nuclêôtit khác nhau.
Câu 15: Chất nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?
A. Prôtêin B. Đường C. Nhóm photphat D. Bazơnitric
Câu 16: Enzim là:
A. Chất làm giảm năng lượng hoạt hóa cho các phản ứng hóa họa xảy ra trong tế bào.
B. Chất phân hủy đường saccarôzơ thành glucôzơ và fructôzơ.
C. Chất xúc tác sinh học được tạo ra bởi cơ thể sống.
D. Chất tiêu hóa thức ăn của cơ thể.
Câu 17: Liên kết giữa các axit amin trong chuỗi polypeptit là:
A. Liên kết hidro B. Liên kết peptit.
C. Liên kết este D. Liên kết cộng hóa trị
Câu 18: Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?
A. Virut B. Vi khuẩn C. Tế bào thực vật D. Tế bào động vật
Câu 19: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A. Tổng hợp glucozo ở lục lạp B. Sinh trưởng ở cây xanh
C. Sự co cơ ở động vật D. Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào
Câu 20: Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?
A. Màng sinh chất B. Lông roi
C. Mạng lưới nội chất D. Vỏ nhầy
Câu 21: Câu có nội dung đúng sau đây là:
A. Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao .
B. Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng.
C. Sự khuyếch tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động.
D. Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu.
Câu 22: Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là:
A. Chứa đựng thông tin di truyền.
B. Tổng hợp nên ribôxôm.
C. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
D. Cả A và C.
Câu 23: Câu nào không đúng khi nói về các nguyên tố hoá học cấu tạo nên thế giới sống và thế giới không sống?
A. Tất cả các nguyên tố hoá học có trong tự nhiên đều cần thiết cho sự sống.
B. Các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng 96% khối lượng cơ thể sống.
C. Thế giới sống và không sống đều được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học.
D. Thành phần các nguyên tố hoá học trong cơ thể sống và vật không sống là rất khác nhau
Câu 24: Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của Enzim  lên các phản ứng là
A. Tạo sản phẩm cuối cùng B. Tạo các sản phẩm trung gian.
                                                Trang 1/5 - Mã đề thi 209


 

C. Giải phóng Enzim  khỏi cơ chất D. Tạo ra Enzim  - cơ chất
Câu 25: Có  hai dạng  năng lượng  được phân chia  dựa  trên trạng thái  tồn tại của  chúng là :
A. Động  năng  và thế năng B. Hoá năng  và điện  năng
C. Động năng  và hoá năng D. Điện năng  và thế năng
Câu 26: Lipit là chất có đặc tính
A. Tan nhiều trong nước B. Có ái lực rất mạnh với nước
C. Không tan trong nước D. Tan rất ít trong nước
Câu 27: Enzim có bản chất là:
A. Pôlisaccarit B. Mônôsaccrit C. Prôtêin D. Photpholipit
Câu 28: Ađênôzin triphotphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây ?
A. ADP B. AMP C. ATP D. FAD+
Câu 29: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó:
A. Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt. B. Dễ thực hiện trao đổi chất.
C. Dễ di chuyển. D. Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.
Câu 30: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A. Sinh trưởng ở cây xanh. B. Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào
C. Sự co cơ ở động vật D. Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người
 
II/ TỰ LUẬN: (4đ)
Câu 1:Nêu cấu trúc và cơ chế tác động của Enzim? (2đ)
Câu 2: Thế nào là vận chuyển thụ động? Trình bày các hình thức vận chuyển thụ động qua màng sinh chất? (2đ)
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
 
BÀI LÀM
 
I/ TRẮC NGHIỆM:
 
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
 
II/ TỰ LUẬN:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
                                                Trang 1/5 - Mã đề thi 209


 

-----------------------------------------------
                                                Trang 1/5 - Mã đề thi 209


Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 2018-11-30 18:06:26 | Thể loại: Sinh học 10 | Lần tải: 57 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 0.05 M | File type: doc
lần xem

đề thi Đề thi học kì 1, Sinh học 10. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NAM TRUNG TÂM GDTX QUẢNG NAM ĐỀ THI HỌC KỲ I Môn Học: Sinh học 10 Thời gian làm bài:60 phút; (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 209 Họ và tên học viên:.......

https://tailieuhoctap.com/dethisinhhoc10/de-thi-hoc-ki-1.8bh30q.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác