ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI TN THQG MÔN TOÁN

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
ĐỀ THI MẪU KHỐI 12
Giáo viên ra đề: Nguyễn Quang Lâm.
Đề 1
Câu 1. Hàm số . Chọn phương án trả lời sai:
A. Đồ thị có tiệm cận đứng          B. Đồ thị có tiệm cận ngang
C. Đồ thị không có tiệm cận ngang        D. Đồ thị có hai tiệm cận
Câu 2. Cho hàm số .
A. Hàm số có hai điểm cực trị               B. Hàm số đạt cực tiểu tại
C. Hàm số đạt cực đại tại                D. Giá trị cực đại
Câu 3. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
                    
                     x                         0                     2              
                     y’                -              0          +         0        -
                     y       
                                                                            3
 
                                                   - 1                                                
 
A.                      B.   
C.                     D. 
Câu 4: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
                    
                     x                                    1                                   
                     y’                      +                  0                +
                     y                                                                                
                                                               1                                
                                                     
                                                                                                         
A.         B.     
C.          D. 
Câu 5: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
                                                                              
 
 
 
 
                               
 
A.               B.         
 C.            D. 
Câu 6: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
 

 
A.         B.            C.           D. 
 
Câu 7: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
 

A.                    B.         
C.                           D. 
Câu 8: Đồ thị sau đây là của hàm số. Với giá trị nào của m thì phương trình có ba nghiệm phân biệt. ? Chọn 1 câu đúng.
 
 

A.   m = -3                B.   m = - 4                 C. m = 0              D.  m = 4
Câu 9. Đồ thị sau đây là của hàm số. Với giá trị nào của m thì phương trình có bốn nghiệm phân biệt. ? Chọn 1 câu đúng.
 

A.                         B.                             C.                    D. 
Câu 10. Cho hàm số . Tìm m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt? Chọn 1 câu đúng.
A.               B.            C.          D. 
Câu 11.  Các khoảng đồng biến của hàm số là:
A.              B.           C.              D.
Câu 12. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
A.       B.   C.     D. .
Câu 13. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng? Chọn 1 câu đúng.
A. Hàm số luôn đồng biến trên R.                                       
B. Hàm số luôn nghịch biến trên
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
Câu 14. Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3) ? Chọn 1 câu đúng
A.           B.          C.       D. 
Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-4 ; 4] bằng. Chọn 1 câu đúng.
A. 40                    B.  8                  C. – 41                    D.  15
Câu 16:  Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-1 ; 1 ] bằng. Chọn 1 câu đúng.
A.  9                     B.  3                       C.  1                      D.  0
Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1 ; 2] bằng . Chọn 1 câu đúng.
A.                    B.                  C.                      D. 
Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 0 ; 3 ] bằng. Chọn 1 câu đúng.
A.  0                         B.  1                     C.  2                     D.  3
Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [  2 ; 3 ] bằng. Chọn 1 câu đúng.
A.  0                   B.  – 2                     C.  1                          D.  – 5
 
Câu 20. Gọi M và N là giao điểm của đường cong và đường thẳng y = x + 2 . Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn MN bằng: Chọn 1 câu đúng
A.  7                     B.  3                       C.                        D. 
Câu 21. Cho hàm số Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiêm của phương trình y’’ = 0 là: Chọn 1 câu đúng
A.             B.              C.                  D.
Câu 22. Cho đường cong có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là: Chọn 1 câu đúng
A.                 B.            C.           D.
Câu 23. Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số  với trục Oy. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là: Chọn 1 câu đúng
A.         B.        C.           D.
Câu 24.  Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ  x0 = - 1 bằng: Chọn 1 câu đúng
A. -2                  B. 2                   C. 0                           D. Đáp số khác
Câu 25. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương trình là:  Chọn 1 câu đúng
A. y = - x - 3             B. y = - x + 2             C. y =  x -1           D. y  =  x + 2
Câu 26. Các khoảng đồng biến của hàm số là:
A.                   B.            C.                      D.                 
Câu 27. Cho hàm số . Phương trình có hai nghiệm . Khi đó tổng bằng ?
A. 5        B. 8    C.                        D. .
Câu 28. Cho hàm số . Chọn  phương án đúng trong các phương án sau
A.            B.          C.            D.    
Câu 29. Gọi M và N là giao điểm của đường cong và đường thẳng y = x + 2 . Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn MN bằng: Chọn 1 câu đúng
A.  7                    B.  3                  C.                        D. 
Câu 30.   Một hình tứ diện đều có cạnh bằng   ,có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là :
 A.   B.   C.   D.
Câu 31.  Một tam giác ABC vuông tại A có AB = 5, AC = 12. Cho hình tam giác ABC quay quanh cạnh BC ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:
 A.   B.  C.   D. 
Câu 32.  Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 60, đường sinh bằng 2a, diện tích xung quanh của hình nón là:
 A.   B.   C.   D.
Câu 33.  Cho tam giác vuông tại có ; khi quay tam giác quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành một hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng:
 A.              B.            C.   D. 
Câu 34.  Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông có cạnh bằng . Khi đó thể tích khối trụ là:             
 A.   B.   C.   D. 
Câu 35.  Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB = 4, AD = 2. Gọi M, N là trung điểm của các cạnh AB, CD. Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta được hình trụ có thể tích bằng:
 A.  V = 32 π      B. V = 16 π        C.  V = 8π       D.  V = 4 π
Câu 36.  Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AD = 12 và góc ACD bằng 600. Thể tích của khối trụ là:
 A.        B.        C.       D.
Câu 37.  Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình trònvà. Biết rằng tồn tại dây cungcủa đường trònsao chođều và hợp với mặt phẳng chứa đường trònmột góc . Diện tích xung quanh  hình trụ là:
 A.      B.          C.       D. 
Câu 38. bằng:
A.  B. 3 C. 2 D.
Câu 39. Biểu thức (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
A.  B.  C.  D.
Câu 40 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không là hàm số mũ?
A.  B.  C.  D.
Câu 41. Số nghiệm của phương trình có nghiệm là:
A. 2 B. 0 C. 3 D. 1
Câu 42. Tập nghiệm của phương trình
A.  B.  C.  D.
Câu 43 Cho . Khi đó tính theo a và b là:
A.  B.  C.  D.
Câu 44. Tập nghiệm của bất phương trình
A.              B.             C.                        D.
Câu 45. Tập nghiệm của bất phương trình
A.  B.
C.  D.
Câu 46. Hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a . Hai mặt (ABC) và (ASC) cùng vuông góc với (SBC). Thể tích hình chóp là :
A.   B.   C.   D. 
Câu 47.  Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục là tam giác vuông. Diện tích xung quanh của hình nón là :             
A.  B. a2 C.   D.   
Câu 48. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Thể tích khối chóp S.ABCD là:
 A.   B.   C.   D.
Câu 49. Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh a = 4 và biết diện tích tam giác A’BC bằng 8. Thể tích khối lăng trụ là :
 A.   B.    C.   D.
Câu 50. Một khách hàng có 100 000 000 đồng gửi ngân hàng kì hạn 3 tháng (1 quý) với lãi suất 0,65% một tháng theo phương thức lãi kép (tức là người đó không rút lãi trong tất cả các quý định kì). Hỏi vị khách này sau bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng?
A. 12 quý                        B. 24 quý            C. 36 quý D.  Không thể có
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
ĐỀ THI MẪU KHỐI 12
ĐỀ 2
 
Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-4 ; 4] bằng. Chọn 1 câu đúng.
A. 40                          B.  8                     C.  – 41                          D.  15
Câu 2.   Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-1 ; 1 ] bằng. Chọn 1 câu đúng.
A.  9                          B.  3                     C.  1                                 D.  0
Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1 ; 2] bằng . Chọn 1 câu đúng.
A.                          B.                   C.                                D. 
Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 0 ; 3 ] bằng. Chọn 1 câu đúng.
A.  0                         B.  1                         C.  2                              D.  3
Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [  2 ; 3 ] bằng. Chọn 1 câu đúng.
A.  0                             B.  – 2                   C.  1                             D.  – 5
Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên  khoảng bằng. Chọn 1 câu đúng.
A.                           B.                      C.  5                              D.  1
Câu 7. Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:        
   A. Chỉ ( I )        B.  ( I ) và ( II)       C. ( II ) và ( III )      D. ( I ) và ( III
Câu 8. Cho hàm số Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiêm của phương trình y’’ = 0 là: Chọn 1 câu đúng
A.          B.               C.             D.
Câu 9. Cho đường cong có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là: Chọn 1 câu đúng
A.               B.               C.             D.
Câu 10. Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số  với trục Oy. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là: Chọn 1 câu đúng
A.            B.        C.           D.
Câu 11.  Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ  x0 = - 1 bằng: Chọn 1 câu đúng
A. -2                      B. 2                    C. 0                       D. Đáp số khác
 
Câu 12. Viết biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
 A.  B.  C.  D. .
Câu 13. Viết biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
 A.  B.  C.  D. .
Câu 14. Viết biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
 A.  B.  C.  D. .
Câu 15. Tính giá trị biểu thức:
 A.   B.   C.   D. .
Câu 16. Tính giá trị biểu thức: .
 A.        B.  C.  D. .
Câu 17. Tính giá trị biểu thức:
 A.   B.   C.   D. .
Câu 18. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
A.           B.            C.                   D. 
 

 
Câu 19. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
A.                      B.                        C.                     D. 
 
 

Câu 20. Đồ thị sau đây là của hàm số . Với giá trị nào của m thì phương trình
có ba nghiệm phân biệt. Chọn 1 câu đúng.
                                                                                                                                                           
 
 
                  

A.             B.        C.             D. 
 
 
Câu 21.Mặt cầu có tâm I(1; 2; 3) và tiếp xúc với mp(Oxz)  là:

B.


D.

Câu 22. Cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – 2y – z + 3 = 0. Khi đó, bán kính của (S) là:

B.

C.
3
D.
2
Câu 23.Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 0; 1) trên đường thẳng
d : là :
A.
(0; -2; 1)
B.
(2; 2; 3)
C.
(-1; -4; 0)
D.
(1; 0; 2)
Câu 24.Cho 2 đường thẳngvà. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
 
A.         B.         C.              D. chéo nhau
Câu 25. Nghiệm của phương trình là.
A.   B.   C.   D. .
Câu 26. Nghiệm phương trình là.
A.   B.   C.   D. .
Câu 27. Nghiệm phương trình là.
A.   B.   C.   D. .
Câu 28. Nghiệm không nguyên phương trình là.
A.   B.   C.   D. .
Câu 29. Nghiệm không nguyên phương trình là.
A.   B.   C.   D. .
Câu 30. Phương trình có nghiệm là.
A.   B.   C.   D. .
Câu 31. Phương trình có nghiệm là . Tính .
A. 4   B. 8   C. 2   D. 0.
Câu 32. Phương trình có nghiệm là . Tính .
A. 13   B. 41   C. 23   D. -23.
Câu 33. Nếu mặt phẳng qua ba điểm M(0; -1; 1), N(1; -1; 0), và P(1; 0; -2) thì nó có một vectơ pháp tuyến là:
A.           B.          C.            D.
Câu 34. Tọa độ giao điểm M của đường thẳng và mặt phẳng (P): 3x + 5y – z – 2 = 0 là:
A. (1; 1; 6)                  B. (12; 9; 1)                      C.  (1; 0; 1)            D. (0; 0; -2)
Câu 35. Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của A' xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AA' hợp với đáy ABC một góc . Thể tích lăng trụ là :
A.   B.   C.   D.
Câu 36.  Hình chóp có tam giác vuông tại , , là trung điểm của , hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là trung điểm của , mặt phẳng tạo với đáy 1 góc bằng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng theo là :
 A.   B.   C.   D. 
Câu 37.  Một hình trụ có trục ,  ABCD là hình vuông có cạnh bằng 8 có đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho tâm của hình vuông trùng với trung điểm của Thể tích của hình trụ bằng bao nhiêu ?
 A.   B.     C.   D.
Câu 38. Cho hàm số đẳng thức đúng là
A.               B.
C.               D.
Câu 39. Cho hàm số . Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân
A.  B.   C.  D. Đáp số khác
Câu 40. Cho hàm số (1). Điểm M thuộc đường thẳng và có tổng khoảng cách từ M tới hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) nhỏ nhất có tọa độ là :
  A.  B.   C.   D.   
 
 
 
 
 
 
Câu 41. Đồ thị hình bên của hàm số nào?
A.         B.      
C.         D. 
 
Câu 42. Đạo hàm cấp 1 của hàm số là:

Câu 43. Đạo hàm cấp 1 của hàm số tại x = 1 là:
 
Câu 44. Cho hàm số .  Xác định m để
 
 
Câu 45. Nguyên hàm của hàm số:   là:

B.
C.
D.
Câu 46. Nguyên hàm của hàm số:   là:

B.
C.
D.
Câu 47. Nguyên hàm của hàm số:   là:

B.
C.
D.
Câu 48. Nguyên hàm của hàm số:   là:

B.
C.
D.
Câu 49 . Tính
A. I = 2          B. ln2         C.  D.
Câu 50. Tính:
A. I =           B.           C.  D. Đáp án khác
 
 
 
 
 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 2017-03-11 13:44:29 | Thể loại: ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI TN THQG MÔN TOÁN | Lần tải: 2 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 0.27 M | File type: doc
lần xem

đề thi ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI TN THQG MÔN TOÁN, ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI TN THQG MÔN TOÁN. ĐỀ THI MẪU KHỐI 12 Giáo viên ra đề: Nguyễn Quang Lâm. Đề 1 Câu 1. Hàm số . Chọn phương án trả lời sai: A. Đồ thị có tiệm cận đứng B. Đồ thị có tiệm cận ngang C. Đồ thị không có tiệm cận ngang D. Đồ thị có hai tiệm cận Câu 2. Cho hàm số . A. Hàm số có hai điểm cực trị B. Hàm số đạt cực tiểu tại C. Hàm số đạt cực đại tại D. Giá trị cực đại Câu 3. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng. x 0 2 y’ - 0 + 0 - y 3 - 1 A. B. C. D. Câu 4: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn

https://tailieuhoctap.com/de-thi/de-trac-nghiem-on-thi-tn-thqg-mon-toan.8gis0q.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác