ĐỀ 3

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
ĐỀ 3: (40 câu)
--------------------
 
Câu 1: Việc đảm bảo quyền bình đẳng của công dân trước PL là trách nhiệm của:
A. nhà nước   
B. nhà nước và XH
C. nhà nước và PL  
D. nhà nước và công dân
Câu 2: Những hành vi xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của công dân sẽ bị nhà nước:
A. ngăn chặn, xử lí   
B. xử lí nghiêm minh
C. xử lí thật nặng   
D. xử lí nghiêm khắc.
Câu 3: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân
A. đều có quyền như nhau.
B. đều có nghĩa vụ như nhau.
C. đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.
D. đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
Câu 4: Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về
A. trách nhiệm pháp lí.
B. trách nhiệm kinh tế.
C. trách nhiệm xã hội.
D. trách nhiệm chính trị
Câu 5: Tòa án xét xử các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?
A. Bình đẳng về quyền tự chủ trong kinh doanh.
B. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.
C. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.
D. Bình đẳng về quyền lao động.
Câu 6: Công dân bình đẳng  về trách nhiệm pháp lý là:
A. công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.
B. công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.
C. công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.
D. công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
Câu 7: Công dân bình đẳng trước pháp luật là:
A. công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.
B. công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.
C. công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia.
  D. công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật.
Câu 8: Năm 1948, Liên hợp quốc ra............
A. Công ước về quyền trẻ em
B. Công ước về chống phân biệt và đối xử với phụ nữ
C. Tuyên ngôn toàn thể thế giới về quyền con người
D. Tuyên ngôn cấm thử vũ khí hạt nhân
Câu 9: Chọn đáp án sai về nội dung: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
A. công dân nam đủ tuổi theo quy định có quyền đi nghĩa vụ.
B. công dân có nghĩa vụ đóng thuế xây dựng đất nước.
C. công dân có nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc
D. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật
Câu 10: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân
A. đều có quyền như nhau.
B. đều có nghĩa vụ như nhau.
C. đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.
D. đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
Câu 11: Trong trường hợp nào sau đây sự bình đăng về quyền và nghĩa vụ của công dân đã không được thực hiện?
A. Học sinh B có hoàn cảnh khó khăn nên được miễn giảm học phí
B. Các bạn nam đủ 18 tuổi thì phải thực hiện nghĩa vụ quân sự
C. Nhà bạn B có điều kiện nên đã xin cho bạn vào đội tuyển học sinh giỏi
D. Bác C được quyền ứng cử và bầu cử như mọi người.
Câu 12: Quyền và nghĩa vụ của công dân được nhà nước quy định trong:
A. hiến pháp 
B. hiến pháp và luật
C. luật hiến pháp 
D. luật và chính sách
Câu 13: Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một hoàn cảnh như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí:
A. như nhau 
B. ngang nhau 
C. bằng nhau 
D. có thể khác nhau.
Câu 14: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi:
A. dân tộc, giới tình, tôn giáo 
B. thu nhập tuổi tác địa vị
C. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo 
D. dân tộc, độ tuổi, giới tình
Câu 15: Học tập là một trong những:
A. nghĩa vụ của công dân 
B. quyền của công dân
C. trách nhiệm của công dân 
D. quyền và nghĩa vụ của công dân
Câu 16: Công dân bình đẳng về ……….. là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước ………..và xã hội theo qui định của PL. Quyền của công dân không tách rời ………….. công dân
                           A. quyền và trách nhiệm - pháp luật - lợi ích
         B. trách nhiệm và nghĩa vụ- Nhân dân
         C. quyền và nghĩa vụ - Nhà nước- nghĩa vụ 
         D. nghĩa vụ pháp lí - Cộng đồng - trách nhiệm
  Câu 17: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kì công dân nào vi phạm PL đều phải …… về hành vi vi phạm của mình và phải…….. theo qui định của PL.
            A. bị bắt -  bị trừng trị
       B. chịu tội - chịu trách nhiệm.
       C. nhận trách nhiệm - thực hiện nghĩa vụ
       D. chịu trách nhiệm - bị xử lí
  Câu 18: “Công dân ...............có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật. Quyền của công dân không tách rời nghĩa vụ của công dân.”
A. được hưởng quyền và nghĩa vụ
B. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
C. có quyền bình dẳng và tự do về quyền và nghĩa vụ
D. có quyền và nghĩa vụ ngang nhau.
Câu 19: Cả nhóm sinh viên nam lớp A cùng lao vào đuổi đánh lớp trưởng lớp B. Hậu quả là lớp trưởng lớp B bị thương nặng. Trong nhóm sinh viên nam lớp A đánh lớp trưởng lớp B có một sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, cha mẹ mất sớm. Hỏi: Sinh viên này phải chịu trách nhiệm pháp lý như thế nào so với các sinh viên nam khác trong nhóm đó?
A: Như nhau 
B: Ngang nhau
C: Bằng nhau 
D: Có thể khác
Câu 20: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Đối với công dân, việc thực hiện các nghĩa vụ được................ và luật quy định là điều kiện cần thiết để sử dụng đặc quyền của mình.
A. Nhà nước
B. Quốc hội
C. Đảng
D. Hiến pháp
Câu 21: Bình đẳng trước pháp luật là một trong những quyền........của công dân.
A. quan trọng nhất
B. cần thiết nhất
C. cơ bản
D. Tất cả đều đúng
Câu 22: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý được hiểu là :
A. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật
B. Công dân nào thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật không chịu trách nhiệm pháp lý
C. Công dân nào ở  bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau
D. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật
Câu 23: Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật cũng phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật.
Điều này thể hiện công dân bình đẳng về:
A. Trách nhiệm pháp lí
B. Trách nhiệm xã hội
C. Trách nhiệm chính trị
D. Trách nhiệm kinh tế
Câu 24: Anh A buôn bán hàng giả bị xử lí theo quy định của pháp luật bất kể anh A là ai, gữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng gì của công dân?
A.Bình đẳng về quyền tự chủ trong kinh doanh
B .Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí
C. Bình đẳng về quyền lao động
D. Bình đẳng về nghĩa vụ kinh doanh
Câu 25: Công dân bình đẳng trước pháp luật là:
A. Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật.
B. Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tuỳ theo địa bàn sinh sống.
C. Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng dân tộc, tôn giáo, giới tính.
D. Công dân nào VPPL cũng bị xử lí theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia.
Câu 26: Bình đẳng trước pháp luật của công dân được quy định tại điều nào của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Điều 39
B. Điều 51
C. Điều 16
D. Điều 5
Câu 27: Ở nước ta, quyền bình đăng của công dân được tôn trọng và bảo vệ, được ghi nhận trong.........
A. Hiến pháp và luật
B. Nghị định của Chính phủ
C. Hiến pháp và Nghị đinh
D. Luật và Nghị định
Câu 28: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ là:
A. Mọi công dân được đối xử bình đẳng trước pháp luật.
B. Mọi công dân được bình đẳng về trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật.
C. Mọi công dân được bình đẳng về hưởng quyềnvà  thực hiện nghĩa trước nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật
D. Trong bất kì trường hợp, hoàn cảnh nào mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ của công dân phải như nhau.
Câu 29: Quyền bình đẳng của công dân được hiểu là:
A. Mọi người đều có quyền bằng nhau và ngang nhau trong mọi trường hợp.
B. Trong cùng điều kiện, hoàn cảnh như nhau công dân được đối xử như nhau có quyền và nghĩa vụ như nhau..
C. Mọi người có quyền hưởng thụ vật chất như nhau háp luật
D. Trong bất kì trường hợp, hoàn cảnh nào mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ của công dân phải như nhau.
Câu 30: Quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong

A. Hiến pháp. 
B. Hiến pháp và luật.
C. luật Hiến pháp. 
D. luật và chính sách.

Câu 31: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
 A. dân tộc, giới tính, tuổi tác, tôn giáo.
 B. thu nhập, tuổi tác, địa vị.
 C. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo. 
     D. dân tộc, độ tuổi, giới tính.
Câu 3. Tham gia quản lí Nhà nước và xã hội là một trong những

 A. quyền, bổn phận của công dân.
 B. trách nhiệm của công dân.
    C. nghĩa vụ của công dân.
   D. quyền, nghĩa vụ của công dân.

Câu 32: Công dân bình đẳng trước pháp luật là
A.  Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật.
B. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia.
C. Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.
D. Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.
Câu 33. Công dân bình đẳng về quyền và  nghĩa vụ là 
A. mọi công dân đều được hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.
B. mọi công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau.
C. công dân nào cũng được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội.
D. mọi công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau trừ một số đối tượng được hưởng đặc quyền theo quy định.
Câu 34: Ở Việt Nam, mọi công dân nam khi đủ 17 tuổi phải đăng kí nghĩa vụ quân sự là thể hiện công dân bình đẳng trong việc

 A. chịu trách nhiệm pháp lí.
 B. thực hiện nghĩa vụ.
     C. thực hiện quyền.
     D. chịu trách nhiệm pháp luật.

Câu 35: Công ty xuất nhập khẩu thủy hải sản X luôn tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường. Công ty X đã thực hiện

  A. nghĩa vụ của công dân.
  B. quyền của công dân.
  C. bổn phận của công dân.
  D. quyền, nghĩa vụ của công dân.

Câu 36: Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc vào
A. khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người. 
B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người.
C. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh mỗi người. 
D. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người.
Câu 37 : Việc xét xử các vụ án kinh tế của nước ta hiện nay không phụ thuộc người đó là ai, giữ chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về

A. quyền trong kinh doanh.
B. trách nhiệm pháp lí.
C. nghĩa vụ trong kinh doanh.
D. nghĩa vụ pháp lí .
Câu 38.Vụ án Phạm   Công  Danh  và  đồng  bọn  tham  nhũng 9.000 tỉ của nhà nước đã bị nhà nước xét xử và có hình phạt tùy theo mức độ. Điều này thể hiện
A. công dân đều bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
B. công dân đều bình đằng về quyền và nghĩa vụ.
C. công dân đều có nghĩa vụ như nhau.
D. công dân đều bị xử lí như nhau.

Câu 39: Trong cùng một hoàn cảnh, người lãnh đạo và nhân viên vi phạm pháp luật với tính chất mức độ như nhau thì người có chức vụ phải chịu trách nhiệm pháp lí

A.nặng hơn nhân viên
B.như nhân viên
C.nhẹ hơn nhân viên
D.có thể khác nhau
Câu 40: Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân?
A. Trong lớp học có bạn được miễn học phí các bạn khác thì không.
B. Trong thời bình các bạn nam đủ tuổi phải đăng kí nghĩa vụ quân sự, còn các bạn nữ thì không.
C. T và Y đều đủ tiêu chuẩn vào công ty X nhưng chỉ Y được nhận vào làm vì có người thân là giám đốc công ty.
D. A trúng tuyển vào đại học vì được cộng điểm ưu tiên

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 2017-03-11 14:13:40 | Thể loại: ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI TN THQG MÔN GDCD | Lần tải: 0 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 0.02 M | File type: doc
lần xem

đề thi ĐỀ 3, ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI TN THQG MÔN GDCD. ĐỀ 3: (40 câu) -------------------- Câu 1: Việc đảm bảo quyền bình đẳng của công dân trước PL là trách nhiệm của: A. nhà nước B. nhà nước và XH C. nhà nước và PL D. nhà nước và công dân Câu 2: Những h

https://tailieuhoctap.com/dethidetracnghiemonthitnthqgmongdcd/de-3.8jis0q.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác