ĐỀ 1

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .docx
 
 

TRƯỜNG THPT DƯƠNG HÁO HỌC
               TỔ SỬ - GDCD
 
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN GDCD 12
NĂM HỌC 2016 – 2017
 
ĐỀ 1: (40 câu)
 
Câu 1. Pháp luật là hệ thống các
  A. qui tắc xử sự chung.
  B. quy định chung.
  C. quy tắc ứng xử chung.
  D. chuẩn mực chung. 
Câu 2. Hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước xây dựng, ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là nội dung của khái niệm nào sau đây?
   A. Quy định.
   B. Quy chế.
   C. Pháp luật.
   D. Quy tắc.
Câu 3. Mỗi quy tắc xử sự được thể hiện thành
   A. một quy phạm pháp luật.
   B. một số quy định pháp luật.
   C. nhiều quy định pháp luật.
   D. nhiều quy phạm pháp luật.
Câu 4. Pháp luật gồm những đặc trưng nào? 
    A. Tính quy phạm phổ biến, tính quyền lực, bắt buộc chung, tính xác định chặt chẽ về hình thức.
               B. Tính quyền lực, bắt buộc chung, tính khoa học, nhân đạo và quần chúng rộng rãi.
     C. Tính quy phạm phổ biến, nhân đạo, quần chúng rộng rãi và tính xác định chặt chẽ về hình thức.
    D. Tính thực tiễn, tính quy phạm phổ biến, tính quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 5. Đặc trưng nào sau đây phân biệt sự khác nhau giữa đạo đức và pháp luật? 
    A. Tính quy phạm phổ biến.
    B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
    C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
    D. Tính thực tiễn xã hội.
Câu 6. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật được hiểu là
    A. những qui tắc xự sự chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối vơi tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
    B. những qui tắc xự sự chung, được áp dụng một lần đối vơi tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
   C. những qui tắc xự sự chung, được áp dụng ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người.
   D. những qui tắc xự sự chung, được áp dụng nhiều lần, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
Câu 7. Pháp luật mang bản chất của
  A. giai cấp thống trị.
  B. giai cấp đa số.
  C. giai cấp thiểu số.
  D. giai cấp bị trị.
Câu 8. Pháp luật vừa mang bản chất của giai cấp vừa mang bản chất của
A. xã hội.
B. kinh tế.
C. văn hóa.
D. chính trị.
Câu 9. Pháp luật nước ta mang bản chất của giai cấp nào?
A. công nhân.
B. nông dân.
C. tầng lớp trí thức.
D. cầm quyền.
Câu 10. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật bắt nguồn từ
A. xã hội.
B. chính trị.
C. kinh tế.
D. đạo đức.
Câu 11. Pháp luật XHCN mang bản chất của giai cấp
 A. nhân dân lao động               
 B. giai cấp cầm quyền
 C. giai cấp tiến bộ                    
 D. giai cấp công nhân.
Câu 12. Pháp luật do Nhà nước ta ban hành thể hiện ý chí, nhu cầu lợi ích của
A. giai cấp công nhân.                  
B. đa số nhân dân lao động.
C. giai cấp vô sản.                      
D. đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 13. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với
A. ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện.
B. ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội.
C. nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện.
D. nguyện vọng của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội.
Câu 14.  Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở
Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự
phát triển của xã hội
   B. Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.
   C. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.
   D. Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.
Câu 15. Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn
A. đời sống xã hội
B. đời sống của nhân dân
C. phát triển kinh tế
D. phát triển của xã hội
Câu 16. Các quy phạm pháp luật được thực hiện trong đời sống xã hội vì
A. sự phát triển của xã hội.
B. sự phát triển của đất nước.
C. sự phát triển của công dân.
D. sự phát triển nhân loại.
Câu 17.  Bản chất của pháp luật được thể hiện ở góc độ nào?
A. Pháp luật vừa mang bản chất giai cấp vừa mang bản chất xã hội.
B. Pháp luật mang bản chất của giai cấp thống trị.
C. Pháp luật mang bản chất của giai cấp công nhân. 
D. Pháp luật mang bản chất của giai cấp nông dân và giai cấp công nhân
Câu 18. Đề xử l‎ý người có hành vi xâm hại đền lợi ích của giai cấp cầm quyền, nhà nước sử dụng quyền lực có tính cưỡng chề. Khẳng định này là nội dung nào dưới đây của pháp luật?
A. Đặc trưng của pháp luật
B. Bản chất của pháp luật
C. Vai trò của pháp luật
D. Chức năng của pháp luật
Câu 19.  Pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với y chí của giai cấp cầm quyền. Nội dung đó thề hiền bản chất nào dưới đây của pháp luật?
A. Chính trị 
B. Kinh tề
C. Xã hội
D. Giai cấp
Câu 20. Khẳng định nào dưới đây không thể hiển bản chất xã hội của pháp luật?
A. Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
B. Pháp luật do các thành viên của xã hội thực hiện.
C. Pháp luật đảm bảo sự phát triển của xã hội.
D. Pháp luật phản ánh ý ‎chí của giai cấp cầm quyền.
Câu 21. Vi phạm pháp luật là xâm hại đến lợi ích nhà nước, nhận định này đề cập đến
A. Chức năng pháp luật
B. Bản chất của pháp luật
C. Đặc trưng của pháp luật
D. Vai trò của pháp luật
Câu 22. Trong hàng loạt các quy phạm pháp luật luôn thể hiện các quan niệm về
 A. kinh tế. 
B. dân sự. 
C. đạo đức. 
D. chính trị.
Câu 23. Phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức xã hội là
 A. kinh tế.
 B. chính trị. 
C. pháp luật.  
   D. văn hóa.
Câu 24. Trong hàng loạt quy phạm pháp luật luôn thể hiện các quan niệm đạo đức và nhiều quy phạm đạo đức có tinh phổ biến, phù hợp với sự phát triển, tiến bộ của xã hội. Điều đó thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với
A. kinh tế.          
    B. chính trị.                      
C. đạo đức                               
D. văn hóa.
Câu 25. Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ
A. các giá trị đạo đức.
B. các giá trị tinh thần.
C. các lợi ích cá nhân.
D. các lợi ích của Nhà nước.
Câu 26. Công cụ quản lí xã hội hiệu quả nhất của Nhà nước là
 A. thể chế chính trị.  
B. phong tục tập quán.
 C. chuẩn mực xã hội . 
D. Hiến pháp và pháp luật.
Câu 27. Đối với nhà nước, pháp luật có vai trò
 A. là phương tiện để quản lý xã hội.
 B. là công cụ để bảo vệ quyền lợi của giai cấp cầm quyền.
 C. là biện pháp duy nhất để quản lý xã hội.
 D. là cách để thể hiện quyền lực của giai cấp cầm quyền.
Câu 28. Đối với xã hội, pháp luật có vai trò
 A. giúp xã hội ổn định, trật tự và phát triển.
           B. giúp cho xã hội không còn tội phạm.
 C. giúp cho xã hội không có tệ nạn xã hội. 
D. giúp cho xã hội tiến bộ.
Câu 29. Đề cập vai trò của pháp luật, không có pháp luật xã hội sẽ không có
 A. dân chủ và hạnh phúc.
 B. hòa bình và dân chủ.
 C. trật tự và ổn định.  
D. sức mạnh và quyền lực.
Câu 30. Phương pháp quản lí xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất là quản lí bằng
 A. đạo đức. 
B. giáo dục. 
C. pháp luật.
 D. kế hoạch.
Câu 31. Hiến Pháp 2013 (sửa đổi) qui định. “Công dân có quyền kinh doanh mọi ngành nghề mà pháp luật không cấm”. Để đảm bảo tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức, luật Hình sự cũng cần phải
A. bỏ tội kinh doanh trái pháp luật.
B. giữ hình phạt cho tội kinh doanh những mặt hang nhà nước chưa cho phép.
C. tăng hình phạt cho các tội kinh doanh trái luật.
C. giảm hình phạt cho các tội kinh doanh trái luật.
Câu 32. Những người xử sự không đúng qui định của pháp luật sẽ bị
A. các cơ quan có thẩm quyền xử phạt.
B. công an bắt giam và phạt tiền.
C. phạt tiền và cảnh cáo.
D. cảnh cáo hoạc phạt tiền tùy theo mức độ vi phạm
Câu 33. Vì sao nói pháp luật mang bản chất giai cấp?
A. Pháp ‎do nhà nước ban hành phù hợp với y chí của giai cấp cầm quyền.
B. Pháp ‎do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của tất cả mọi người.
C. Pháp luật bắt nguồn từ nhu cầu và lợi ích của nhân dân.
D. Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
Câu 34. Để buộc người vi phạm pháp luật chấm dứt việc làm trái pháp luật, nhà nước sẽ sử dụng quyền lực
A. có tính cưỡng chế.
B. có tính giáo dục.
C. để giáo dục họ và răn đe người khác.
D. để họ chấm dứt việc vi phạm.
Câu 35. Khẳng định nào dưới đây không thể hiển bản chất giai cấp của pháp luật?
A. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
B. Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.
C. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.
D. Pháp luật đảm bảo sự phát triển của xã hội.
Câu 36. Việc nhà nước quy định giá đối với một số mặt hàng được xem là chiến lược phát triển của đất nước nhằm mục đích gì?
A. Định hướng cho nền kinh tế, phù hợp với ý chí của mình.
B. Bảo vệ quyền lợi cho nhà nước.
C. Bảo vệ quyền lợi cho mọi người.
D. Độc quyền về kinh tế.
Câu 37. So với phạm vi điều chỉnh của đạo đức, phạm vi điều chỉnh của pháp luật
 A. rộng hơn.
 B. hẹp hơn. 
C. lớn hơn. 
D. bé hơn.
Câu 38. Pháp luật và đạo đức đều tập trung vào việc điều chỉnh để hướng tới các giá trị
A. xã hội giống nhau. 
B. chính trị giống nhau.
C. đạo đức giống nhau. 
D. hành vi giống nhau.
Câu 39. Pháp luật và đạo đức cùng hướng tới các giá trị cơ bản nhất là
A. trung thực, công minh, bình đẳng, bác ái.
B. trung thực, công bằng, bình đẳng, bác ái.
C. công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải.
D. công bằng, hòa bình, tự do, tôn trọng.
Câu 40. Công dân có thể thực hiện quyền kinh doanh phù hợp với khả năng, điều kiện của mình là biểu hiện pháp luật có vai trò nào dưới đây?
A. Là phương tiện để nhà nước phát huy quyền lực của mình.
B. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
C. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và nghĩa vụ của mình.
D. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích  hợp pháp của mình.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Có thể download miễn phí file .docx bên dưới
Đăng ngày 2017-03-11 14:09:49 | Thể loại: ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI TN THQG MÔN GDCD | Lần tải: 0 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 0.02 M | File type: docx
lần xem

đề thi ĐỀ 1, ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI TN THQG MÔN GDCD. TRƯỜNG THPT DƯƠNG HÁO HỌC TỔ SỬ - GDCD CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN GDCD 12 NĂM HỌC 2016 – 2017 ĐỀ 1: (40 câu) Câu 1. Pháp luật là hệ thống các A. qui tắc xử sự chung. B. quy định chung. C. quy tắc ứng xử chung. D. chuẩn mực chung. Câu 2. Hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước xây dựng, ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là nội dung của khái niệm nào sau đây? A. Quy định. B. Quy chế. C. Pháp luật. D. Quy tắc. Câu 3. Mỗi quy tắc xử sự được thể hiện thành A. một quy phạm p

https://tailieuhoctap.com/de-thi/de-1.ljis0q.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác