Đề TS10 Toán Đồng Nai 2006 - 2017

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
!--[if IE]>
TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃꢄꢅ ꢆꢇꢇꢈ – 2007  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃꢄꢅ ꢆꢇꢇꢉ – 2008  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
Câu 1:  
Câu 1:  
1
2
/ Giải hệ pꢂương trìnꢂꢅ {4  
x + y = 5;x - 2y = -1  
1/ Giải hệ pꢂương trìnꢂꢅ {  
x + 3y = 0;2x + 3y = -3  
2
2
/ Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂꢅ a) x – 6x + 9 = 0  
b) E
or! + E
or! -  
2/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ x + 2x – 8 = 0  
2
= 0  
3
/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ x – x + 1 = -1  
Câu 2:  
/ Vẽ đồ thị hàm số: y = -2x (P)  
Trong ꢄáꢄ điểꢁ sau, điểm nào thuộꢄ đồ thị (P): (5;50), (5;-50), (-  
;18), (-3;-18)  
Câu 2:  
2
2
1
2
/ Vẽ đồ thị hàm số: y = 2x (P)  
1
/ Cho hàm số: y = f(x) = E
or!  
a) Tìm miền xáꢄ định của hàm số y = f(x)  
3
2
b) Tính f(0), f(4), f(3 + 2 2 )  
ꢆ/ Tìꢁ ꢁ để pꢂương trìnꢂ x – 3x + m = 0  
a) Có nghiệm bằng 1.  
Câu 3:  
/ Một tam giác vuông có cạnh huyền 26 cm, hai cạnꢂ góꢄ vuông ꢂơn  
kéꢁ nꢂau 14 ꢄꢁ. Tínꢂ độ dài các cạnh góc vuông của tam giác.  
/ Chứng minh nếu x  2 thì x - 1 + 2 x - 2 + x - 1 - 2 x - 2  2  
1
b) Có một nghiệm gấp đôi ngꢂiệm kia.  
Câu 3:  
1
/ Đơn giản biểu thức: P = 28 + 7 7 – 3 63  
2
3
Câu 4:Cꢂo ꢂai đường tròn (O) và (O’) ꢄắt nhau tại A và B (O và O’ nằm  
về hai phía của AB). Một cát tuyến qua A cắt (O) ở P và cắt (O’) ở Q (P, Q  
khác A và nằm về ꢂai pꢂía đối với A).  
2
/ So sánh hai số sau: 6 + 2 5 – 5 và 7 5 2  2  
Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhꢃn. Vẽ ꢄáꢄ đường cao BD và CE,  
chúng cắt nhau tại H.  
1
2
3
/ Vẽ OH và O’H’ vuông góꢄ với PQ, chứng ꢁinꢂ PQ = ꢆ HH’.  
/ Chứng ꢁinꢂ taꢁ giáꢄ PBQ đồng dạng taꢁ giáꢄ OAO’.  
/ Xáꢄ định vị trí của PQ để PA = QA.  
1
2
3
/ Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp đượꢄ đường tròn.  
/ Chứng minh: AE.AB = AD.AC  
/ Gꢃi K là trung điểm của DE, I là trung điểm của BC, J là trung điểm  
-
--Hết---  
của AH. Chứng minh ba điểm K, I, J thẳng hàng.  
--Hết---  
-
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃꢄꢅ ꢆꢇꢇꢊ – 2009  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃꢄꢅ ꢆꢇꢇꢋ – 2010  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
Câu 1: (3 đ)  
Câu 1:  
x - 2y = 0;2x + y = 5  
1
2
3
) Giải hệ pꢂương trìnꢂ {  
2
) Giải pꢂương trìnꢂꢅ x – 2010x + 2009 = 0  
1
/ Đơn giản biểu thức: P = 3 + 7 75 - 12 27  
2
) Vẽ đồ thị hàm số: y = – 2x (P). Tìm những điểꢁ trên đồ thị (P) mà  
/ Giải hệ pꢂương trìnꢂꢅ {2  
x - y = 1;-2x + 3y = 5  
2
3
tổng ꢂoànꢂ độ và tung độ bằng – 1.  
Câu 2: (3 đ)  
2
4
2
/ Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂꢅ a) x – 2x – 15 = 0 b) x – 2x + 1 = 0  
2
Câu 2:  
1
2
) Tính: a) P = (1 - 2)  
b) Q = 3 + 12 + 147  
2
1
/ Vẽ đồ thị hàm số: y = 2x (P)  
) Một kꢂu vườn hình chữ nhật có chu vi 140  
Tìꢁ ꢄáꢄ điểꢁ trên đồ thị (P) ꢄó tung độ gấp đôi ꢂoànꢂ độ.  
/ Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng ꢉ ꢄꢁ. Người ta bớt  

. Người ta làm một lối đi nꢂỏ dꢃc theo chu vi,  
2
rộng 1 m (xem hình vẽ). Biết rằng diện tích của  
2
chiều dài và chiều rộng một độ dài nꢂư nꢂau là x ꢄꢁ (ꢇ  x  định  
mảnꢂ vườn hình chữ nhật còn lại là 1064 m . Tính  
2
x để hình chữ nhật mới có diện tích bằng 28 cm .  
ꢄáꢄ kíꢄꢂ tꢂước của mảnꢂ vườn hình chữ nhật còn  
lại.  
Câu 3: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O).  
1
2
/ Chứng minh: BAD  DBC  BDC  
.
Câu 3: (3 đ) Cꢂo đường tròn tâꢁ O, đường kính AB = 2R. Giả sử C là  
điểꢁ trên đường tròn (kꢂáꢄ A, B) và M là điểm chính giữa cung nhỏ BC.  
Dây BC cắt OM tại I.  
/ Giả sử hai cạnh AB và CD bằng nhau. Tứ giác ABCD là hình gì ?  
Chứng minh.  
3
/ Giả sử ꢂai đường chéo AC và BD vuông góc nhau tại I. Gꢃi M là  
a) Chứng minh MAB  MBC  
trung điểm của BC, N là trung điểm của AD. Chứng minh OM = IN.  
Câu 4: Cho các số a, b, c không âm và có tổng bằng 1. Chứng minh:  
b) Đặt AC = x, tính diện tích ABC theo R và x.  
c) Chứng minh OM // AC. Với giá trị nào của x thì tứ giác ABMC là  
hình thang ?  
2
2
2
2
2
2
a + b + b + c + c + a  2 .  
--Hết---  
4
3
2
-
Câu 4: (1 đ)ꢅ Cꢂứng minh x, ta có bất đẳng thức: x – 2x + 2x – 2x + 1  

0
-
--Hết---  
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃꢄꢅ ꢆꢇ1ꢇ – 2011  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 1997 – 1998  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
Câu 1. (ꢆ,5 điểm)  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
1
. Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂ và ꢂệ pꢂương trìnꢂꢅ (yêu ꢄầu có lời giải)  
2
Bài 1:  
a. x – 5x + 6 = 0  
b. {x - 2y = 7;3x + 4y = 1  
2
1
2
/ Vẽ đồ thị hàm số y = –2x (P)  
ꢆ. Đơn giản các biểu thức:  
/ Chứng minh rằng (P) không cắt đồ thị hàm số y = |x – 1|  

1
1
 a 1  
a. P = 45 + 80 – 7 5 b. Q =  

, với a > ꢇ, a ≠ 1  



2
2
a  a  
a 1 a 1  
Bài 2: Cꢂo pꢂương trìnꢂꢅ x – 2ax – 3a = 0 (1)  
1/ Giải pꢂương trìnꢂ với a = 1.  
Câu 2. (ꢆ,ꢇ điểm)  
2
1
2
. Vẽ đồ thị hàm số: y = 2x (P).  
2
/ Giải pꢂương trìnꢂ với a tuỳ ý.  
. Tìm tꢃa độ giao điểm của parabol (P), với đường thẳng (d) ꢄó pꢂương  
trình y = 3x – 1. (yêu cầu tìm bằng phép tính)  
3/ Gꢃi S và P lần lượt là tổng và tích của hai nghiệm của pꢂương trìnꢂ  
1). Lập pꢂương trìnꢂ bậc hai có hai nghiệm là S và P.  
Câu 3. (1,5 điểm) Tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5 ꢄꢁ. Tínꢂ độ dài  
các cạnh góc vuông của tam giác, biết rằng diện tích của tam giác bằng 6  
(
2
cm .  
Bài 3: Cho hình vuông ABCD cạnꢂ a, điểm E thuộc cạnh AB (khác A, B).  
Đường thẳng CE cắt đường thẳng AD tại I. Đường thẳng vuông góc CI tại  
C cắt đường thẳng AB tại K.  
Câu 4. (3,ꢇ điểꢁ) Cꢂo đường tròn tâꢁ O, đường kính AB = 2R. Trên tiếp  
tuyến Ax của đường tròn, lấy điểm M sao cho AM = 2R. Vẽ tiếp tuyến MC  
đến đường tròn. (C là tiếp điểm)  
1
2
/ Chứng minh rằng tứ giác ACKI là tứ giác nội tiếp.  
/ Chứng minh CI = CK.  
1
2
3
. Chứng minh: BC // MO.  
. Giả sử đường thẳng MO cắt AC ở I. Tínꢂ đoạn MC và AI theo R.  
. Giả sử đường thẳng MB cắt đường tròn tại N (khác B). Chứng minh  
3/ Vẽ EM vuông góc với đường thẳng IK (M  IK). Chứng minh khi E  
tꢂay đổi trên cạnh AB thì M luôn thuộc một đường thẳng cố định.  
tứ giác MNIA nội tiếp đượꢄ đường tròn.  
Câu 5. (1,ꢇ điểm)  
4
/ Tính diện tích tam giác ACI theo a và x = EA.  
2 2  
. Chứng minh: x + 4y ≥ 4xy (với x, y là các số thực tùy ý)  
1
2
2
2
2
2
2
2
Bài 4: Chứng minh nếu a, b > 0 thì (a – b)  |a – b |  
---------------Hết--------------  
. Chứng minh: a + b + c ≥ ab + aꢄ (với a, b, c là các số thực tùy ý)  
--Hết---  
-
-
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 1999 – 2000  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 1998 – 1999  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
Bài 1: Cho hệ pꢂương trìnꢂꢅ {x - my = 1;x - y = m (m là tham số)  
Bài 1:  
1
/ Giải hệ khi m = 2  
1/ Rút gꢃn biểu thức P = 8 + 2 15 . ( 5 – 3 )  
2
/ Tìm m sao cho hệ có nghiệm duy nhất (x;y) với x > 0 ; y > 0.  
2/ Cho dung dịch chứa 10% muối. Nếu pꢂa tꢂêꢁ 3ꢇꢇg nước thì được  
2
Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = E
or!x (P)  
dung dịch mới chứa 4% muối. Hỏi có bao nhiêu gam dung dịꢄꢂ đã ꢄꢂo.  
4
4
3
3


Tìꢁ toạ độ giao điểm của (P) và đường thẳng y = –x + 3.  
Tìꢁ ꢁ để đường thẳng y = –x + m tiếp xúc (P).  
3
/ Chứng minh với mꢃi a, b ta có: a + b  a b + ab  
Bài 2: Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂꢅ  
Bài 3: Trên hai cạnh góc vuông xOy lấy ꢂai điểm M và N sao cho OM =  
ON (MOx ; NOy). Giả sử A là điểm thuộꢄ đoạn ON, từ N kẻ đường  
vuông góc với MA, cắt MA, MO lần lượt tại H và I.  
2
3
2/ (x – 5)(x – 2x – 4) = 0  
1
/ x + 2( 3 – 1)x – 2 3 = 0  
Bài 3: Cꢂo ꢂai đường tròn tâꢁ O và O’ ꢄắt nhau tại A và B sao cho O và  
O’ ở về ꢂai pꢂía đối với AB. Một cát tuyến tꢂay đổi qua A cắt (O) tại P và  
cắt (O’) tại Q.  
1
2
/ Chứng minh tứ giác OAHI là tứ giác nội tiếp.  
/ Từ O kẻ OK vuông góc NI tại K. Chứng minh HO là tia phân giác  
1
/ Xáꢄ định vị trí của cát tuyến để độ dài PQ là lớn nhất.  
của góc AHI.  
ꢆ/ Xáꢄ định vị trí của cát tuyến để PA = QA.  
3
/ Tìm tập hợp ꢄáꢄ điểꢁ K kꢂi A tꢂay đổi trên ON.  
Bài 4:Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = E
or!  
3
3
3
Bài 4: Giải pꢂương trìnꢂꢅ x – 3abx + a + b = 0 (a, b là tham số).  
-
----------------Hết-------------------  
-
----------------Hết-------------------  
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2000 – 2001  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2001 – 2002  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
Bài 1:  
Bài 1:  
1
/ Vẽ đồ thị hàm số y = E
or! (P)  
ꢆ/ Tìꢁ ꢁ để đồ thị hàm số y = –2x + m cắt (P) tại ꢂai điểm phân biệt.  
Bài 2:  



x   
y
1
2
/ Rút gꢃn biểu thức P =  
xy   
.

y
y 1  

2
/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ ꢆx + (2 + 3 )x + 3 = 0  
Nếu ꢂai vòi nước cùng chảy vào bể thì sau 1h30 bể đầy. Nếu mở vòi thứ  
nhất chảy trong 10 phút và vòi thứ hai chảy trong 15 pꢂút tꢂì được E
or!  
bể. Hỏi mỗi vòi chảy riêng một mình thì bao lâu mới đầy bể ?  
Bài 3:  
2
mx + 4y = m + 4;x + (m + 3)y = 2m + 3  
Bài 2: Cho hệ pꢂương trìnꢂꢅ {  
(
m là tham số)  
1
2
/ Giải hệ khi m = 100  
/ Tìm giá trị của ꢁ để hệ có vô số nghiệm.  
Bài 3: Chứng minh với mꢃi m  0:  
Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R. Hai  
đường chéo AC và BD vuông góc nhau tại P.  
4 2 2 4  
1
/ Pꢂương trìnꢂꢅ x – 4m x + m = 0 luôn có 4 nghiệm phân biệt.  
4
2
2
4
ꢆ/ Pꢂương trìnꢂꢅ x + 4m x – m = ꢇ ꢄó đúng ꢂai ngꢂiệm phân biệt.  
1
2
/ Chứng ꢁinꢂ taꢁ giáꢄ APB đồng dạng tam giác DPC.  
Bài 4: Cꢂo đường tròn tâꢁ O đường kính AB và dây cung CD vuông góc  
với AB tại F. Trên cung nhỏ BC lấy điểm M bất kỳ, giả sử AM cắt CD ở E.  
/ Gꢃi M là trung điểm của cạnh AB. Chứng minh PM vuông góc với  
CD.  
3
1
/ Chứng minh: ACD  AMC  
/ Chứng minh rằng 2OM = CD.  
2/ Chứng ꢁinꢂ kꢂi M tꢂay đổi trên cung nhỏ BC, tâꢁ đường tròn ngoại  
tiếp tam giác CEM luôn thuộc một đường thẳng cố định.  
Bài 4:  
3
/ Cho biết AF = x, AB = 2R. Tính diện tích tứ giác ACBD.  
4
4
1
2
/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ x + 11 = 31 – x  
/ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = x + x – 4y + 2x – 4y + 2000  
Bài 5:  
4
2
2
1/ Giải hệ pꢂương trìnꢂꢅ  
2
2
2
2
x - 3xy + 2y + x - y = 0;x - 2xy + y - 5x + 7y = 0  
{
-
----------------Hết-------------------  
2
/ Tìm giá trị bé nhất của biểu thức: P = E
or!  
-
----------------Hết-------------------  
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2002 – 2003  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2003 – 2004  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
Bài 1: Tuổi mẹ hiện nay gấp 4 lần tuổi ꢄon. Nꢀꢁ nꢀꢁ trướꢄ đây tuổi mẹ  
gấp 7 lần tuổi con. Hỏi hiện nay tuổi mẹ và tuổi con là bao nhiêu ?  
Bài 1: Rút gꢃn các biểu thức:  
1
2
/ P = 4 + 9 - 4 2  
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: P =  
x – 1 – 2 x – 2 khi x = 2002.  
x – 1 + 2 x – 2  

1
 a  
1a  
/ Q =  

với –1 0.  
2
1
 a  1a  
1a 1 a  
Bài 2:  
/ Cho hàm số y = ax + bx + ꢄ. Xáꢄ định các hệ số a, b, c biết rằng đồ  
thị của hàm số đi qua ba điểm: A(0;2), B(1;0) và C(–1;6).  
Bài 3: Giải pꢂương trìnꢂꢅ 5 + x + x + 3 = 1 + (x + 5)(x + 3)  
2
1
Bài 4: Cho hệ pꢂương trìnꢂꢅ {2 x + 1 - 3y = a;3 x + 1 + 5y = 13  
1
/ Giải hệ khi a = –4  
3 2  
/ Cho a > 0, chứng minh: P = 2a – 12ab + b + 1  0.  
2
ꢆ/ Tìꢁ a để hệ có nghiệm.  
Bài 3: Hai thành phố A và B cách nhau 100 km. Một người đi xe đạp từ A  
đến B và một người kꢂáꢄ đi xe đạp từ B đến A. Hꢃ khởi hành cùng một lúc  
và 5 giờ sau thì gặp nhau. Nếu người đi từ B khởi ꢂànꢂ sau người đi từ A  
là 40 phút thì sau 5 giờ 22 phút hꢃ mới gặp nhau. Tìm vận tốc của mỗi  
người.  
Bài 5: Cꢂo đường tròn (O), đường thẳng (D) và một điểm P không thuộc  
đường tròn. Vẽ cát tuyến PAB, qua A và B vẽ ꢄáꢄ dây ꢄung AA’, BB’ song  
song với (D).  
Bài 4: Cꢂo đường tròn tâꢁ O. A và B là ꢂai điểm thuộꢄ đường tròn sao  
1
/ Chứng minh tứ giáꢄ AA’BB’ (ꢂoặꢄ AA’B’B) là ꢂìnꢂ tꢂang ꢄân. Xáꢄ  
cho AOB = 120.  
định vị trí cát tuyến PAB để tứ giáꢄ AA’BB’ là ꢂìnꢂ ꢄꢂữ nhật nhận AB làm  
đường chéo.  
1
/ Gꢃi M là điểm thuộc cung lớn AB. Trên tia AM lấy điểm K sao cho  
MB = MK. Tính góc AKB.  
/ Gꢃi N là điểm trên cung nhỏ AB. Cho biết tứ giác MKBN là hình  
2
2
/ Chứng minh khi cát tuyến PAB tꢂay đổi (luôn qua P) tꢂì đường thẳng  
bìnꢂ ꢂànꢂ, xáꢄ định vị trí của điểm M.  
A’B’ luôn qua ꢁột điểm cố định.  
3/ Giả sử M tꢂay đổi trên đường tròn (O), ꢄòn I là trung điểm của MB.  
Bài 6: Các số a,b,c thoả: a + b + c  0 ; ab + bc + ca > 0 ; abc  0. Chứng  
minh các số a,b,c là các số âm.  
Chứng ꢁinꢂ đường thẳng  đi qua I vuông góꢄ với AM luôn luôn đi qua  
một điểm cố định.  
-
----------------Hết-------------------  
Bài 5: Tìm các số a, b thoả mãn: E
or!– E
or! = E
or!  
-
----------------Hết-------------------  
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2004 – 2005  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2005 – 2006  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
Bài 1: Đơn giản các biểu thức sau:  
Bài 1:  
4
x  x 12  
1
/ Q =  



2
2    
2
2



x 9  
1
2
/ Tính P =  

:

   
3
 6 3  6  
3  2  
3  2  
   
2
/ R = a + b + 1 + 2 a + b + a + b + 1 – 2 a + b khi a + b = E
or!  
x  xz  y  yz  2 xy  
x  y  
Bài 2: Một xe ô tô đi từ A đến B ꢄáꢄꢂ nꢂau ꢋꢇꢇ kꢁ, sau đó 1 giờ có một xe  
ô tô đi từ B đến A với vận tốc lớn ꢂơn xe tꢂứ nhất 5 km/h. Hai xe gặp nhau  
tại chính giữa quãng đường AB. Tìm vận tốc mỗi xe.  
/ Rút gꢃn Q =  
với x,y,z > 0.  
Bài 2:  
2
1
/ Chứng minh rằng với mꢃi giá trị của tham số m, parabol (P) y = 2x  
Bài 3: Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂꢅ  
2
luôn cắt đường thẳng y = x + m .  
4
2
2
1
/ x – 2x – a = 0  
2/ x - 1 – 2 4 + x + (x - 1)(4 + x) = 2  
2
2
2
/ Giải pꢂương trìnꢂ (x + 5) 10 – x = x + x – 20  
Bài 3:  
/ Tìm phân số dương tối giản, biết rằng khi cộng cả tử và mẫu số của  
phân số này cho cùng một lượng bằng mẫu số thì phân số tꢀng gấp hai lần.  
Bài 4: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R. Các  
đường chéo AC và BD vuông góc nhau tại P.  
1
1
2
3
/ Xáꢄ định các cặp taꢁ giáꢄ đồng dạng trong hình. Giải thích.  
2
2
/ Tính AB + CD theo bán kính R.  
2
2
ꢆ/ Cꢂo pꢂương trìnꢂꢅ x – 5x – m = 0 với m là tham số. Tìꢁ ꢁ để  
/ Từ A hạ đường vuông góc xuống CD cắt BD tại H. Từ B hạ đường  
2
2
2
pꢂương trìnꢂ ꢄó ꢂai ngꢂiệm x , x thoả mãn x + x = 5.  
1
2
1
vuông góc xuống CD cắt AC tại K. Chứng minh: HK = AB.  
Bài 5: Chứng minh: P = E
or!– E
or! + E
or! – E
or! + . . . – E
or! +  
E
or!E
or!  
Bài 4: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) nội tiếp trong đường tròn tâm O.  
Đường kính AD cắt BC ở E.  
1
/ Chứng ꢁinꢂ đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE tiếp xúc với AB.  
ꢆ/ Đường tròn tâꢁ O’ tꢂay đổi qua A và D cắt ꢄáꢄ đường thẳng AB, AC  
ở B’ và C’. Xáꢄ định vị trí của đường tròn (O’) sao ꢄꢂo độ dài đoạn B’C’ là  
nhỏ nhất.  
-
----------------Hết-------------------  
-
----------------Hết-------------------  
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2007 – 2008  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2006 – 2007  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
Bài 1:  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
1
1
1
Bài 1: Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂꢅ  
1
/ Tính P =  



1 2  


1 2  
4
 
2 1  
4
 
2 1  
4
2



1
/ x – 2x – 3 = 0  
2/ x - 1 + x + 2 = 2 x  
2
/ Giải hệ pꢂương trìnꢂꢅ {2  
|y - 2x| + x + y = 5;3|2x - y| - 2(x + y) = 4  
Bài 2: Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho parabol (P): y = x và đường thẳng  
(
2
d): y = mx + 1 (m là tham số).  
/ Chứng minh với mꢃi giá trị của tham số m, (P) và (d) luôn cắt nhau  
tại ꢂai điểm phân biệt A và B. Chứng tỏ A và B không thuộc trục Oy.  
Bài 2:  
1
2
1
2
/ Tìm toạ độ giao điểm của ꢂai đồ thị y = x (P) và y = 1 + 2)x - 2  
/ Tìm hai số biết rằng tổng của chúng bằng 1 và lập pꢂương ꢄủa số thứ  
2
/ Gꢃi x và x lần lượt là ꢂoànꢂ độ của A và B. Tìm giá trị lớn nhất của  
A B  
biểu thức  
Q = E
or!+ E
or!  
nhất cộng với số thứ hai bằng lập pꢂương ꢄủa số thứ hai cộng với số thứ  
Bài 3:  
nhất.  

a 1  
a 1  
2

2
Bài 3: Chứng minh nếu a > b > 0 thì  
1/ Tính: P =  

a  a 1  






2

a 1 a 1  
a 1a 1  
3 2  
2/ 2a – 12ab + 12b + 1  0.  
1
/ a  2 b(a - b)  
2
/ Cho các số a,b,c,d thoả ꢁãn a  b   d. Đặt x = (a + b)(c + d), y =  
Bài 4: Cꢂo đường tròn tâꢁ O, đường kính AB. Một dây cung CD vuông  
góc với AB cắt AB ở H.  
(
a + c)(b + d), z = (a + d)(b + c). Chứng minh rằng: (x – y)(y – z) > 0.  
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại C, vẽ đường cao CD. Trên CD lấy  
điểm H sao cho CD = DH, gꢃi O là trung điểm của AB, trên CO lấy điểm  
K sao cho CO = OK.  
1
2
/ Chứng minh: ABC  ACH  ABD  
/ Vẽ đường phân giác CM (MBC) của tam giác ABC. Chứng minh  
CM là phân giác của góc HCO.  
/ Qua điểm M vẽ đường thẳng song song với AC cắt BC ở E. Tính góc  
CHE.  
1
2
/ Chứng minh tứ giác ABKH là tứ giác nội tiếp.  
3
/ Giả sử tam giác ABC có cạnh AB cố địnꢂ, AB = ꢆR ꢄòn điểm C thay  
đổi sao ꢄꢂo góꢄ ACB là góꢄ vuông. Xáꢄ định giá trị lớn nhất của diện tích  
tam giác BKH.  
-
----------------Hết-------------------  
-
----------------Hết-------------------  
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2008 – 2009  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2009 – 2010  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
Bài 1:  
Câu 1: (3 đ)  
4
2
4
3
2
1
2
/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ x – 99x – 100 = 0  
1/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ x – 9x – 10x = 0  
/ Cho hệ pꢂương trìnꢂꢅ {x - 3y = 0;(a - 1)x - 3y = 2 (a là tham số)  
Địnꢂ a để hệ có nghiệm (x;y) với x > 0 ; y > 0.  
/ Giải hệ pꢂương trìnꢂꢅ { x - 1 - y = 3;3 x - 1 - 4y = 2  
2
3

x 1  
x 1  
x 1  
1



/ Tính: P =  





 x với x > 0 và x  1  

Bài 2:  
/ Cꢂo pꢂương trìnꢂꢅ x – 3x + m = 0 với m là tham số có hai nghiệm phân  
x 1  x  



2
1
Câu 2: (3 đ) Cꢂo ꢂàꢁ số y = 2mx + 1 với m là tham số, ꢄó đồ thị là (d).  
3
3
1 2  
biệt x , x (x > x ). Tính giá trị của biểu thức P = x x – x x theo m.  
1
2
1
2
1
2
1
2
/ Tìm tham số ꢁ để đồ thị (d) đi quaꢅ a) I(1;-3) b) J(0;-3)  
ꢆ/ Nꢀꢁ nay ꢄꢂị Gái 21 tuổi. Trướꢄ đây kꢂi ꢄꢂị Gái bằng tuổi Nam hiện nay,  
2
/ Chứng ꢁinꢂ đồ thị (d) luôn cắt đồ thị (P) của hàm số y = x tại ꢂai điểm  
lúꢄ đó tuổi của Nam bằng một nữa tuổi của chị. Hỏi hiện nay Nam bao nhiêu  
phân bieetjA, B. Cứng tỏ ꢄáꢄ điểm A, B nằm khác phía của trục tung Oy.  
tuổi ?  
3
/ Gꢃi x , x là ꢂoànꢂ độ của ꢆ giao điểm A, B. Tìm giá trị nhỏ nhất của  
A B  
Bài 3:  
biểu thức:  
y x  x  x y  y  
2
2
B
Q = x + x + x x .  
1
/ Tính: P =  
(x > 0 , y > 0)  
A
A B  
xy 1  
Câu 3: (3 đ) Cꢂo taꢁ giáꢄ ꢄân ABC (AB = AC) nội tiếp trong đường tròn  
tâꢁ O, đường cao AH. Giả sử M là một điểm trên cung nhỏ AB.  
a) Chứng minh AMC  ACB  
2
/ Tính: Q =  
2  2 2 1   
2  2 2 1  
Bài 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhꢃn nội tiếp trong đường tròn tâm O, có  
cạnh BC cố địnꢂ, ꢄòn điểꢁ A tꢂay đổi trên đường tròn (O). Cáꢄ đường cao  
BD, CE của tam giác cắt nhau tại H.  
b) Vẽ CD vuông góc với AM, D thuộc AM. Chứng minh HDC  HAC  
c) Giả sử DH cát CM tại I. Chứng minh tam giác ICD là tam giác cân.  
1
2
/ Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp đường tròn.  
2
4
4
Câu 4: (1 đ) Giải hệ pꢂương trình: {2  
x - xy - 2x + y = 0;x - y = 1  
/ Giả sử AO kéo dài cắt đường tròn (O) tại F. Chứng ꢁinꢂ kꢂi A tꢂay đổi  
trên (O), đường thẳng HF luôn đi qua ꢁột điểm cố định.  
-
----------------Hết-------------------  
2 2 2 2  
/ Giả sử AB > AC. Chứng minh AB + CE > AC + BD .  
3
-
----------------Hết-------------------  
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2010 – 2011  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2010 – 2011 (Môn chuyên)  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
Câu 1. ( 3,5 điểm)  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
2
Câu 1.( 1,5 điểꢁ) Cꢂo pꢂương trìnꢂ ꢅ x + 5x + 1 – 5 = 0. Gꢃi x ; x là  
1
2
1
) Giải phương trìnꢂꢅ x + 1 = x + 1  
) Giải hệ pꢂương trìnꢂꢅ {x - 3y = - 5;8x + 6y = 2010  
hai nghiệm của pꢂương trìnꢂ đã ꢄꢂo ( với x > x ). Tính giá trị của biểu  
1
2
2
3
4
thức : T = ( x + 2) ( x + 3).  
1
2
) Đơn giản: P = E
or!  
.
Câu 2. ( ꢆ điểm) Giải các hệ pꢂương trìnꢂ sau ꢅ  
) Giả sử đường thẳng ꢄó pꢂương trìnꢂ ꢅ y = ( ꢁ – 1)x – m + 1( với m  
1
) {2x + y = 3xy;2x + 3 = 3  
2) E
or!  
2
là tham số), cắt parabol ꢄó pꢂương trìnꢂꢅy = x tại ꢂai điểm phân biệt A và  
B. Chứng ꢁinꢂ ꢂoànꢂ độ cả ꢂai điểm này không thể cùng âm.  
Câu 3. ( ꢆ điểm) Trên mặt phẳng với hệ trục tꢃa độ Oxy cho ꢂai điểm M(-  
2
4
;-1), N(5;ꢉ/ꢆ) và parabol (p) ꢄó pꢂương trìnꢂ ꢅ y = E
or!x .  
Câu 2. ( ꢆ,ꢇ điểm) Chủ nhật, hai anh em cùng làm cùng một công việc  
giúp bố mẹ. Biết rằng, nếu người anꢂ làꢁ trước hết một nửa công việc, sau  
đó người em tiếp tục nửa công việc còn lại, thì tổng thời gian của hai anh  
em phải làm hết 6 giờ 15 phút; còn nếu hai anh em cùng làm thì sau 3 giờ  
công việc hoàn thành. Hỏi nếu chỉ người em làm một mình thì sau bao lâu  
công việc hoàn thành? ( Biết người anꢂ làꢁ nꢂanꢂ ꢂơn người em)  
1
) Xáꢄ định tꢃa độ ꢄáꢄ giao điểm của E và F của đường thẳng MN  
với parabol (P) biết E ꢄó ꢂoànꢂ độ âꢁ, F ꢄó ꢂoànꢂ độ dương.  
) So sánh ME và NF.  
2
Câu 4. ( 1 điểm) Tìm tất cả các số nguyên u và v sao cho : u( u + 1) =  
2
v .  
Câu 5. ( 3,5 điểm)  
Câu 3.( 3,5 điểm) Cho tam giác ABC ( AB > AC) có 3 góc nhꢃn nội tiếp  
Cꢂo taꢁ giáꢄ vuông ABC ꢄó I là trung điểm của cạnh huyền BC.  
0
trong đường tròn tam O, bán kính R, có góc A bằng 60 .  
Trên tia đối của tia BA lấy điểm  
1
2
3
) Tính góc OBC ;  
D( D không trùng B). Gꢃi J là trung điểm của đoạn BD. Vẽ DH vuông  
góc với BC ( với H thuộꢄ đường  
) Gꢃi I là trung điểm của BC. Tính chu vi của tam giác BOI.  
) Từ điểꢁ K trên đoạn IC, vẽ đường thẳng song song với đường thẳng  
thẳng BC). Gꢃi K là trung điểm của đoạn CD.  
AI, cắt cạnh AC tại M, cắt tia BA tại N. Chứng minh : KM + KN = 2AI.  
1
2
3
) Chứng minh: BA. BD = BC. BH .  
4
3
2
Câu 4. ( 1,ꢇ điểm) Chứng minh: Q = 4a + 4a – 3a – ꢆa + 1 ≥ ꢇ ( với a là  
số thực tùy ý).  
) Chứng minh tứ giác AIJH là tứ giác nội tiếp đượꢄ đường tròn.  
) Chứng tở điểm K thuộꢄ đường tròn ngoại tiếp tứ giác AIJH.  
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2008 – 2009  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
Câu 1: (3,0 điểm)  



x  2y  0  
x  y  5  
1
)
Giải pꢂương trìnꢂꢅ  
2
2
2
3
)
)
Giải pꢂương trìnꢂꢅ x -2010x + 2009 = 0  
2
Vẽ đồ thị hàm số: y= - 2x (P)  
Tìm những điểꢁ trên đồ thị (P), mà tổng ꢂoànꢂ độ và tung độ bằng  
Câu 2: (3,0 điểm)  
1
)
Tính: a) P  1 2  
b) Q  3  12  147  
2
)
Một kꢂu vườn hình chữ nhật ꢄó ꢄꢂu vi 14ꢇ ꢁ. Người ta làm một lối đi nꢂỏ dꢃc  
theo chu vi, rộng 1mBiết rằng diện tích của mảnꢂ vườn hình chự nhật còn lại  
2
1
064m . Tínꢂ ꢄáꢄ kíꢄꢂ tꢂước của mảnꢂ vườn hình chữ nhật còn lại  
Câu 3: (3 điểm)  
Cꢂo đường tròn (O), tâm O, đường kính AB = R. Gia sử C là điểꢁ trên đường tròn (  
khác A, B), và M là điểm chính giữa cung nhỏ BC. Dây BCcắt OM tại I.  
1
)
Chứng minh: ABC= MBC.  
2
)
Đặt AC = x. Tính diện tích tam giác ABC theo R và x.  
Chứng minh OM//AC. Với giá trị nào của xthì tứ giác ABMC là hình thang?  
Câu 4: (1,0 điểm)  
4
3
2
Chứng minh với mꢃi giá trị của x, ta có bất đẳng : x – 2x + 2x – ꢆx + 1 ≥ ꢇ.  
-
-----------hết-------------  
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2011 – 2012  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TỈNH ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN  
NĂM HỌC 2012-2013  
MÔN: TOÁN  
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian  
phát đề)  
ĐỀ CHÍNH THỨC:  
ĐỀ THI CHÍNH THỨC  
2
Câu 1. (1,5 điểm). 1/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ ꢉx – 8x – 9 =0 ; 2/ Giải hệ pꢂương trìnꢂ  
Câu 1: (ꢆ,5 điểꢁ).  



3x  2y 1  
1/ Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂꢅ  
4
x 5y  6  
4
2
a/ x - x - 20 = 0  
Câu 2. ( 2 điểm)  
b/  
1
2  3  
3
3 2 2 ;  
1
2
/ Rút gꢃn các biểu thức : M   
; N   
2 1  
ꢆ/ Giải ꢂệ pꢂương trìnꢂꢅ  
Câu 2: (ꢆ,ꢇ điểꢁ) .  
1
1
2
2
/ Cho x ; x là nghiệm của pꢂương trìnꢂꢅ x – x – 1 = 0. Tính  

Cho parabol y = x (P) và đường tꢂẳng y = ꢁx (d), với ꢁ là tꢂaꢁ số.  
1/ Tìꢁ ꢄáꢄ giá trị ꢄủa ꢁ để (P) và (d) ꢄắt nꢂau tại điểꢁ ꢄó tung độ bằng ꢋ.  
ꢆ/ Tìꢁ ꢄáꢄ giá trị ꢄủa ꢁ để (P) và (d) ꢄắt nꢂau tại ꢆ điểꢁ, ꢁà kꢂoảng ꢄáꢄꢂ  
giữa ꢂai điểꢁ này bằng √ꢈ  
1
2
x1  
x2  
2
Câu 3. ( 1,5 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tꢃa độ Oxy cho các hàm số y = 3x ꢄó đồ  
thị là (P); y = 2x – 3 ꢄó đồ thị là (d); y = kx + n ꢄó đồ thị là (d ), với k, n là những số thực.  
1
Câu 3: (ꢆ,ꢇ điểꢁ)  
1
/ Vẽ đồ thị (P) ;  
2/ Tìm k và n biết (d ) đi qua điểm T(1 ; 2) và (d ) // (d).  
1 1  
2
Câu 4. Một thửa đất hình chữ nhật có chu vi bằng 198 m, diện tích bằng 2430 m . Tính chiều  
dài và chiều rộng của thửa đất hình chữ nhật đã ꢄꢂo.  
1
/ Tính:  
Câu 5. ( 3,5 điểm)Cho hình vuông ABCD. Lấy điểm E thuộc cạnh BC, với E không trùng B  
và E không trùng C. Vẽ EF vuông góc với AE, với F thuộꢄ CD. Đường thẳng AF cắt đường  
thẳng BC điểꢁ điểm G. Vẽ đường thằng a đi qua điểm A và vuông góc với AE, đường thẳng  
a cắt đường thẳng DE tại điểm H.  
5
5
3
2
2 3  
ꢆ/ Cꢂứng ꢁinꢂꢅ a + b ≥ a b + a b , biết rằng a + b > ꢇ.  
Câu 4: (3,5 điểꢁ)  
Cho tam giáꢄ ABC vuông ở A, đường ꢄao AH. Vẽ đường tròn tâꢁ O, đường  
kínꢂ AH, đường tròn này ꢄắt ꢄáꢄ ꢄạnꢂ AB, AC tꢂeo tꢂứ tự tại D và E .  
AE CD ;2) Chứng minh rằng tứ giác AEGH là tứ giác nội tiếp  
1
) Chứng minh rằng:  

1
/ Cꢂứng ꢁinꢂ tứ giáꢄ BDEC là tứ giáꢄ nội tiếp đượꢄ đường tròn.  
ꢆ/ Cꢂứng ꢁinꢂ 3 điểꢁ D, O, E tꢂẳng ꢂàng.  
/ Cꢂo biết AB = 3 ꢄꢁ, BC = 5 ꢄꢁ. Tínꢂ diện tíꢄꢂ tứ giáꢄ BDEC.  
AF DE  
đường tròn;  
3
) Gꢃi b là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE tại E, biết b cắt đường trung  
3
trực của đoạn thẳng EG tại điểm K. Chứng minh rằng KG là tiếp tuyến của đường tròn ngoại  
tiếp tam giác AHE.  

……………….. Hết ………………….  

……………….. Hết ………………….  
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TỈNH ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT  
Nămhọc 2014 – 2015  
NĂM HỌC 2013 - 2014  
MÔN THI: TOÁN  
ĐỀ THI CHÍNH THỨC  
MÔN THI: TOÁN  
Thời gian: 120 phút (không kể tꢂời gian giao đề)  
ĐỀ CHÍNH THỨC  
Câu 1. (2 điểm)  
Tꢂờigianꢅ 1ꢆꢇ pꢂút  
Câu 1: (1,ꢉ5điểꢁ)  
2
2
1
) Giải pꢂương trình: 2x + 5x - 3 = 0  
1) Giải pꢂương trìnꢂ 4x – 9 = 0  
2
4
2
ꢆ) Giải pꢂương trình: 2x - 5x = 0  
ꢆ) Giải pꢂương trìnꢂ ꢆx – 17x – 9 = 0  
3
) Giải ꢂệ pꢂương trình:  
Câu 2: (1,ꢇđiểꢁ)  
Câu 2. (1 điểm)  
2
1
) Vẽ đồ tꢂị ꢂàꢁsố y = -x  
Cꢂo biểu tꢂứꢄ  
(Với a tꢂuộꢄ R, a ≥ ꢇ và a # 1)  
ꢆ) Tìꢁ ꢁ để đồ tꢂị ꢂàꢁ số y = ꢁx + 1 song song với đường tꢂẳng y = x  
Câu 3. (2 điểm)  
1
) Rút gꢃn biểu tꢂứꢄ A.  
Câu 3: (ꢆ,ꢇđiểꢁ)  
Cho hai hàm sốꢅ y = –2x có đồ tꢂị là (P), y = x – 1 có đồ tꢂị là (d) .  
2) Tính giá trị biểu tꢂứꢄ A tại a = ꢆ  
2
1) Cꢂo a là số tꢂựꢄ dương kꢂáꢄ 1.  
1
. Vẽ hai đồ tꢂị (P) và (d) đã cho trên cùng ꢁột ꢁặt pꢂẳng tꢃa độOxy .  
. Tìm tꢃa độ các giao điểꢁ ꢄủa hai đồ tꢂị (P) và (d) đã cho  
2
2
ꢆ) Tìꢁ tꢂaꢁ số k để pꢂương trìnꢂ x – x + k = ꢇ (với x làẩnsốtꢂựꢄ) ꢄó ꢂai ngꢂiệꢁ pꢂân biệt  
Câu 4: (1,ꢇđiểꢁ)1) Tìꢁ hai số tꢂựꢄ x và y tꢂỏa  
biết x > y.  
2
2 2  
tꢂỏa ꢁãn (x ) + (x ) = 3  
2 1 2  
2 2  
) Cho x , x là hai ngꢂiệꢁ ꢄủa pꢂương trình: 2x – 5x + 1 = 0. Tính M = x + x  
1 2 1 2  
x
3
1
và x  
) Pꢂân tíꢄꢂ đa tꢂứꢄ tꢂànꢂ pꢂân tửꢅ x –  
2
2

Câu 5: (1,ꢆ5điểꢁ)  
Một xưởng có kế ꢂoạꢄꢂ in xong ꢈꢇꢇꢇ quyển sách giống nhau trong ꢁột tꢂời gian quy địnꢂ,  
biết số quyển sáꢄꢂ in đượꢄ trong ꢁỗi ngày là bằng nꢂau .Để hoàn thành sớꢁ kế ꢂoạꢄꢂ ,ꢁỗi  
ngày xưởng đã in nꢂiều ꢂơn 3ꢇꢇ quyển sách so với số quyển sách pꢂải in trong ꢁột ngày theo  
kế ꢂoạꢄꢂ, nên xưởng in xong ꢈꢇꢇꢇ quyển sách nói trên sớꢁ ꢂơn kế ꢂoạꢄꢂ 1 ngày. Tính số  
quyển sách xưởng in đượꢄ trong ꢁỗi ngày theo kế ꢂoạꢄꢂ.  
Câu 4. (1,25điểm)  
2
Cꢂo taꢁ giáꢄ vuông ꢄó diện tíꢄꢂ bằng 54 ꢄꢁ và tổng độ dài ꢂai góꢄ vuông bằng ꢆ1 ꢄꢁ. Tínꢂ  
độ dài ꢄạnꢂ ꢂuyền ꢄủa taꢁ giáꢄ vuông đã ꢄꢂo.  
Câu 5. (3,75điểm)  
Cꢂo taꢁ giáꢄ ABC ꢄó đường ꢄao AH, biết góꢄ  
0


 .Gꢃi đường  
Câu 6: (3,ꢇđiểꢁ)  
tròn (O) tâꢁ O là đường tròn ngoại tiếp taꢁ giáꢄ ABC.Gꢃi I là tâꢁ đường tròn nội tiếp taꢁ  
giáꢄ ABC.Gꢃi D là giao điểꢁ ꢄủa tia AI với đường tròn (O), biết D kꢂáꢄ A. Gꢃi E và F lần  
lượt là giao điểꢁ ꢄủa đường tꢂẳng AH với ꢂai đường tꢂẳng BD và CI, biết E nằꢁ giữa ꢂai  
điểꢁ B và D.  
Cꢂo taꢁ giáꢄ ABC nội tiếp đường tròn (O), bán kính R, BC = a, với a và R là các số tꢂựꢄ  
dương. Gꢃi I là trung điểꢁ ꢄủa ꢄạnꢂ BC .Các góc CAB, ABC, BCA đều là góc nꢂꢃn.  
1
) Tính OI theo a vàR .  
ꢆ) Lấy điểꢁ D tꢂuộꢄ đoạn AI, với D kꢂáꢄ A, D kꢂáꢄ I. Vẽ đường tꢂẳng qua D song songvới  
BC ꢄắt ꢄạnꢂ AB tại điểꢁ E. Gꢃi F là giao điểꢁ ꢄủa tia CD và đường tròn (O), với F kꢂáꢄ  
C. Cꢂứng ꢁinꢂ tứ giác ADEF là tứ giác nội tiếp đường tròn.  
1
) Cꢂứng ꢁinꢂ BH = AB.cos  
ꢆ) Cꢂứng ꢁinꢂ bốn điểꢁ B, E, I, F ꢄùng tꢂuộꢄ ꢁột đường tròn.  
) Xáꢄ địnꢂ tâꢁ đường tròn ngoại tiếp taꢁ giáꢄ IBC.  
. Suyra BC = AB.cos  
+ AC.cos  
.
3
3
) Gꢃi J là giao điểꢁ ꢄủa tia AI và đường tròn (O), với J kꢂáꢄ A. Cꢂứng ꢁinꢂ rằng AB.BJ =  
AC.CJ.  
-
----------------Hết-------------------  
-----------------Hết-------------------  
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  




TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TỈNH ĐỒNG NAI  
THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TỈNH ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10  
NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn : TOÁN  
NĂM HỌC 2015-2016  
Môn: Toán  
ĐỀ CHÍNH THỨC  
Thời gian làm bài: 120 phút  
ĐỀ CHÍNH THỨC  
(Đề thi này gồm 1 trang, có 5 câu)  
Câu 1. ( ꢆ,ꢇ điểm ):  
2
1
) Giải pꢂương trìnꢂ 9x 12x4 0  
Câu 1. (1,5 điểm)  
4 2  
2
2 ) Giải pꢂương trìnꢂ x 10x 9 0  
1
2
3
) Giải pꢂương trìnꢂ 5x – 16x + 3 = 0  

3x  2y  5  



2x y5  
5x 2y8  
) Giải hệ pꢂương trìnꢂ  
3) Giải hệ pꢂương trìnꢂ ꢅ  

x  3y  7  

4
2
) Giải pꢂương trìnꢂ x + 9x = 0  
1
1
2
2
Câu 2. ( ꢆ,ꢇ điểm ): Cho hai hàm số y = x và y = x –  
Câu 2. (ꢆ,5 điểm)  
2
2
1
1) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tꢃa độ.  
) Tìm tꢃa độ giao điểm của ꢂai đồ thị đó.  
1
2
3
) Tinh:  
 . 18  
2
2
 2 3  
) Tìꢁ ꢁ để đồ thị hàm số y = 4x + m đi qua điểm (1;6)  
Câu 3. ( 1,5 điểm ):  
2
2
x
Cꢂo pꢂương trìnꢂꢅ x – 2mx + 2m – 1 = 0 với x là ẩn số, m là tham số.  
a / Chứng ꢁinꢂ pꢂương trìnꢂ đã ꢄꢂo luôn có nghiệm với mꢃi m .  
x x  
) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y =  
thẳng y = 2.  
. Tìm tꢃa độ giao điểm của (P) và đường  
2
1
2
theo m.  
b / Gꢃi x , x là hai nghiệm của pꢂương trìnꢂ đã ꢄꢂo . Tínꢂ  

1
2
Câu 3. (1,ꢆ5 điểm)  
x2 x1  
Hai công nhân cùng làm chung một công việc trong 6 giờ thì xong. Nếu người  
Câu 4. ( 1,ꢇ điểm ):  
thứ nhất làm trong 3 giờ ꢆꢇ pꢂút và người thứ hai làm trong 10 giờ thì xong công  
việc. Tính thời gian mỗi công nhân khi làm riêng xong công việc.  

  

x y  y x  
x  y  
x y  y x  
5  
x  y  
Cho biểu thức: A 5  



  
  
  



Câu 4. (1,ꢆ5 điểm)  
2
1
) Chứng ꢁinꢂ pꢂương trìnꢂ x – 2x – 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt x , x . Tính  
với x0, y0và x y  
) Rút gꢃn biểu thức  
1
2
T = 2x + x .(2 – 3x ).  
1
2
1
1
A
.
2
2
) Chứng minh x – 3x + 5 > 0, với mꢃi số thực x.  
Câu 5. (3,5 điểm)  
2 ) Tính giá trị của biểu thức  
A khi x = 1 3 , y = 1 3 .  
Cꢂo đường tròn (O) tâm O đường kính AB. Lấy ꢂai điểm phân biệt C và D thuộc  
đường tròn (O); biết C và D nằꢁ kꢂáꢄ pꢂía đối với đường thẳng AB. Gꢃi E, F tương  
ứng là trung điểm của hai dây AC, AD.  
Câu 5. ( 3,5 điểm ): Cho tam giác ABC có ba góc nhꢃn nội tiếp đường tròn tâm O.  
Gꢃi d là đường thẳng đi qua điểm B và vuông góc với AC tại K. Đường thẳng d cắt  
tiếp tuyến đi qua A của đường tròn ( O ) tại điểm M và cắt đường tròn ( O ) tại điểm  
thứ hai N ( N khác B ). Gꢃi H là hình chiếu vuông góc của N trên BC.  
2
2
2
2
1
2
) Chứng minh AC + CB = AD + DB .  
) Chứng minh tứ giác AEOF nội tiếp đường tròn. Xáꢄ địnꢂ tâꢁ đường tròn  
ngoại tiếp tứ giác AEOF.  
1
) Chứng minh tứ giác CNKH nội tiếp được trong một đường tròn.  
0
3
) Đường thẳng EF cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE tại điểm K khác E.  
Chứng ꢁinꢂ đường thẳng DK là tiếp tuyến của đường tròn (O). Tìꢁ điều  
kiện của tam giác ACD đề tứ giác AEDK là hình chữ nhật.  
HẾT  
2) Tính số đo góꢄ KHC , biết số đo ꢄung nꢂỏ BC bằng 120  
.
1
2
2
2
2
3) Chứng minh rằng: KN.MN = .( AM – AN – MN ).  
-
----------------Hết-------------------  
GV: Hồ Sỹ Quang – THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  



Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới
Đăng ngày 2018-05-29 16:58:30 | Thể loại: Đại số 9 | Lần tải: 63 | Lần xem: | Page: 14 | FileSize: 0.63 M | File type: pdf
lần xem

đề thi Đề TS10 Toán Đồng Nai 2006 - 2017, Đại số 9. <!DOCTYPE html !--[if IE]> <![endif]--> TUYỂN TẬP ĐỀ THI LÊN LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT ĐỒNG NAI

https://tailieuhoctap.com/dethidaiso9/de-ts10-toan-dong-nai-2006-2017.51z00q.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác



đề thi liên quan