đề học kì I toán 8

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
 
TRƯỜNG THCS SƠN MỸ    KIỂM TRA HỌC KI I Năm học 2010-2011
Họ và tên:………………… Môn thi: Toán  Khối  8
Lớp:………..   Thời gian:  90 phút
 
ĐỀ THI
 
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) - Thời gian: 20 phút.
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
 
Câu 1: Rút gọn (2x – 1) (2x + 1) ta đđược:
A. 2x2 – 1                                       B.4x2 + 1  C. 4x2 – 1                      D.4x – 1
Câu 2: Kết quả của (- xy)6 : (- xy)3 là: 
A.xy3                                B.(-xy)3                        C.  (xy)3                                        D.-xy3
Câu 3: Đơn thức 8x3y không chia hết cho đơn nào sau đây
A.4x3y2            B.5xy                        C.2x2y                                 D.x3
Câu 4: Gía trị của biểu thức (- 8x2y3):(- 3xy2) tại x = - 2; y= - 3 là:
A.- 16                               B.16                                   C.                                D.-
Câu 5: Kết quả của(x2 + 5x + 6): (x + 3)là:
A.x + 2                             B.x – 3                          C.x – 2                             D.x+ 3
Câu 6: Cho a + b = 10, a.b = 9. Gía trị của (a - b)3 là:
A. 64                        B. 512                  C. -512              D. 512 hoặc -512
Câu 7: Đa thức  x2 – 3x+ xy – 3y sau khi phân tích thành:
A.(x – y)(x+ 3)                 B.(x – 3)(x + y)         C.(x – 3)(x - y)            D.(x + 3)(x + y)
Câu 8: Biêt x2 + 2x - 24. Giá trị của x là:
A. -4                              B. 4                          C. -6                       D. 4 hoặc -6
Câu 9: Hình thang ABCD (AB // CD), M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC. Biết AB = 14 cm, MN = 20 cm. Độ dài cạnh CD bằng: 
A. 17     B. 24 cm                      C. 26 cm                   D. 34 cm 
Câu 10: Hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD cắt nhau tại O. Khi đó:
A. OA = OB ; OC = OD                                           B. OA = OC  ;  OB = OD    
C.  0A = OD  ; OB = OC                                          D. OA = OB = OC = OD
Câu 11: Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là:
A.Hình bình hành            B.Hình vuông             C.Hình thoi               D.Hình chữ nhật
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3 cm, BC = 5 cm.
Diện tích của tam giác vuông ABC bằng:
A. 6 cm2                 B. 10 cm2              C. 12 cm2       D. 15 cm2    
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG THCS SƠN MỸ    KIỂM TRA HỌC KI I Năm học 2010-2011
Họ và tên:………………… Môn thi: Toán  Khối  8
 
PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) - Thời gian: 70 phút.
Bài 1(1 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a/ 4 - 25x2     b/ 6x2 + 3x
Bài 2(1 điểm): Thực hiện phép tính.
  a/   +     b/  -
Bài 3(1 điểm): Tìm các đa thức M, N biết:
  a/ M :  =    b/  . N =
Bài 4(1 điểm): Cho phân thức A =
 a/ Tìm điều kiện của x dể giá trị của phân thức A được xác định.
 b/ Tìm x để giá trị của phân thức bằng 3.
Bài 5(3 điểm): Cho hình thoi MNPQ, gọi I là giao điểm của hai đường chéo. Vẽ qua N đường thẳng a song song với MP, vẽ qua P đường thẳng b song song với NQ, hai đường thẳng đó cắt nhau tại K. Chứng minh rằng:
 a/ Tứ giác INKP là hình bình hành.
 b/ MN = IK
 c/ Để tứ giác INKP là hình vuông thì hinh thoi NMPQ là hình gì?
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM.
 
PHẦN TRẮC NGHIỆM. Chọn mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
D
A
B
A
D
B
D
C
B
B
A
 
 PHẦN TỰ LUẬN.
Bài 1:   a/ 4 - 25x2 = (2- 5x)(2+5x)      (0.5đ)           b/ 6x2 + 3x = 3x(2x +1)  (0,5đ)
Bài 2:   a/      +     b/    - =  +   
      =    (0,25đ)               =          (0,25đ)
      =                        = 
      =    (0,25đ )              =             (0,25đ)
Bài 3:
 a/ M :  =    b/  . N =
    M = .    (0,25đ)        N = :
   M =           N = .    (0,25đ)
    M =       (0,25đ)          N = 
              N =       (0.25đ)
Bài 4:  a/ Phân thức A được xác định khi:
   (x+1)(2x-3) ≠ 0         (0,5đ)
  b/ Khi A = 3   = 3   = 3   = 3    (0,25đ)
        2x = -3  x =   (0,25đ)
Bài 5:
a/ Tứ giác INKP có IN//PK; IP//NK (gt)
=> INKP là hình bình hành. (0,5đ)
Mặt khác = 900 (do NQ  MP)
nên tứ giác INKP là hình chữ nhật
(hình bình hành có một góc vuông). (0,5đ)
 
b/ Tứ giác INKP là hình chữ nhật suy ra:
NP = IK (hai đường chéo).
Mà MN = NP (cạnh hình thoi) => MN= IK.
c/ Hình chữ nhật INKP là hình vuông
 IN = IP  MP = NQ  MNPQ là hình vuông. (1đ)
 
 
MA TRẬN ĐỀ THI MÔN TOÁN 8
    Học kì I _ Năm học: 2010-2011
 
 
Nội dung
 
 
NB
TH
VDCT
VDCC
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nhân, chia đa thức
1
0,25
 
4
1
2
1
1
0,25
 
2
0,5
 
Phân thức đại số
 
2
1
 
2
1
 
1
1
 
 
Tứ giác, các t/c của tứ giác
3
0,75
1
1
 
 
1
0,25
1
1
 
1
1
Cộng
4
1
3
2
4
1
4
2
2
0,5
2
2
2
0,5
1
1
 
 
 
 
 
 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 2014-12-14 21:53:51 | Thể loại: Đại số 8 | Lần tải: 675 | Lần xem: | Page: 1 | FileSize: 0.07 M | File type: doc
lần xem

đề thi đề học kì I toán 8, Đại số 8. TRƯỜNG THCS SƠN MỸ KIỂM TRA HỌC KI I Năm học 2010-2011 Họ và tên:………………… Môn thi: Toán Khối 8 Lớp:……….. Thời gian: 90 phút ĐỀ THI PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) - Thời gian: 20 phút. Khoanh tròn chữ cái đ

https://tailieuhoctap.com/de-thi/de-hoc-ki-i-toan-8.arn3zq.html

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác