ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
VỚI MẶT PHẲNG
Tiết 33
(Tiết 3)
Nhiệt liệt Chào mừng các thầy cô giáo
tới dự giờ THĂM LớP
Câu 1: Nhắc lại định nghĩa phép chiếu song song?
Tiết 33. DU?NG TH?NG VUễNG GểC V?I M?T PH?NG(t3)
*Khái niệm:
V. Phép chiếu vuông góc và định lí ba đường vuông góc
1. Phép chiếu vuông góc
* Nhận xét: Phép chiếu vuông góc có đầy đủ tính chất của phép chiếu song song
Vậy phép chiếu vuông góc là gì?
P
V. Phép chiếu vuông góc và định lí ba đường vuông góc
1. Phép chiếu vuông góc
2. Định lí ba đường vuông góc
*Định lí: (Sgk tr102)
A
B’
A’
b’
B
P
A
B
*Chứng minh Định lý ba đường vuông góc :
a
B’
A’
b’
Lấy hai điểm A,B phân biệt trên b sao cho A,B không thuộc
Gọi A’,B’ lần lượt là hình chiếu của A,B trên khi đó b’ là hình chiếu của b trên qua A’ , B’.
- Nếu

mà nên
Nếu


nên
Để chứng minh hai đường thẳng vuông góc ta làm như thế nào?
*Ví dụ 1: Cho hình chóp SABCD. Đáy ABCD là hình vuông cạnh a.
SA vuông góc với đáy.
a, Chứng minh:
b,Chứng minh:
c,Chứng minh:
Từ định lý ba đường vuông góc ta có cách chứng minh
+ Ta chứng minh a vuông góc với hình chiếu của b trên mặt phẳng chứa a .
+ Hoặc ta chứng minh b vuông góc với hình chiếu của a trên mặt phẳng chứa b.
(Nhóm 1, 3)
(Nhóm 2, 4)
b. Chứng minh :
Ta có AB là hình chiếu của SB trên (ABCD)


V. Phép chiếu vuông góc và định lí ba đường vuông góc
1. Phép chiếu vuông góc
2. Định lí ba đường vuông góc
3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
* Định nghĩa: (Sgk tr103)
P
d
A
H
O
d’
φ
V. Phép chiếu vuông góc và định lí ba đường vuông góc
3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
* Định nghĩa: (Sgk tr103)
A
H
O
d’
φ
Chú ý: Gọi φ là góc giữa d và (P) thì 0o≤ φ ≤ 90o.
H
O
d’
Phương pháp xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Ví dụ 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông,
SA  (ABCD).
Giải
Ta có




Củng cố bài học:
Qua bài học các em cần nắm được:

- Phép chiếu vuông góc
- Định lý ba đường vuông góc
- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
BTVN:
Làm BT 6,7,8 (Sgk tr105)
Kính chúc quý Thầy Cô và các em luôn mạnh khỏe,
dạy tốt, học tốt!