Phân số thập phân

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Phân số thập phân - 1
  • Phân số thập phân - 2
  • Phân số thập phân - 3
  • Phân số thập phân - 4
  • Phân số thập phân - 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC XUÂN
Toán – Lớp 5B
Luyện tập ( Trang 9)
Bốn phần mười
475
1000
7
10
Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn
KIỂM TRA BÀI CŨ.
Toán
Luyện tập
9
10
8
10
7
10
6
10
5
10
4
10
3
10
Bài 1: Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số:
0
1
1
10
2
10







11
2
15
4
31
5
;
;
11
2
=
11 x 5
2 x 5
=
55
10
15
4
=
15 x 25
4 x 25
=
375
100
31
5
=
31 x 2
5 x 2
=
62
10
Bài 2: Viết các phân số sau thành phân số thập phân:
6
25
500
1000
18
200
;
;
Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 100:
6
25
=
6 x 4
25 x 4
=
24
100
500
1000
=
500 : 10
1000 : 10
=
50
100
18
200
=
18 : 2
200 : 2
=
9
100
14
2
19
4
;
Viết các phân số sau thành phân số thập phân:
14
2
=
14 x 5
2 x 5
=
70
10
19
4
=
19 x 5
4 x 25
=
95
100
CỦNG CỐ:
Bài sau:
Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số.
DẶN DÒ:
Tiết học kết thúc
Chào tạm biệt các em!
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới
Đăng ngày 2019-09-02 17:14:14 | Thể loại: Toán học 5 | Lần tải: 0 | Lần xem: | Page: 12 | FileSize: 0.72 M | File type: ppt
lần xem

bài giảng Phân số thập phân, Toán học 5. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC XUÂNToán – Lớp 5BLuyện tập ( Trang 9)Bốn phần mười4751000710Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìnKIỂM TRA BÀI CŨ.ToánLuyện tập910810710610510410310Bài 1: Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số:01110210…………………112154315;;112=11 x 52 x 5=5510154=15 x 254 x 25=375100315=31 x 25 x 2=6210Bài 2: Viết các phân số sau thành phân số thập phân:625500100018200;;Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 100:625=6 x 425 x 4=241005001000=500

https://tailieuhoctap.com/bai-giang/phan-so-thap-phan.uk760q.html