MRVT: Nhân hậu đoàn kết - tuần 2

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • MRVT: Nhân hậu đoàn kết - tuần 2 - 1
  • MRVT: Nhân hậu đoàn kết - tuần 2 - 2
  • MRVT: Nhân hậu đoàn kết - tuần 2 - 3
  • MRVT: Nhân hậu đoàn kết - tuần 2 - 4
  • MRVT: Nhân hậu đoàn kết - tuần 2 - 5
Giáo án điện tử
Bài:Luyện từ và câu

Người Soạn: D? Lõm B?ch Ng?c
Trường:Tiểu học Chu Van An
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự chuyên đề "Luyện từ và câu - Lớp 4 Trường tiểu học An Khánh A
Thứ năm ngày 28 tháng 8 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết

Hoạt động 1:( HĐ nhóm 2) Tìm từ trong chủ điểm.

Bài 1. Tìm các từ ngữ :
a, Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại .
M: lòng thương người
b, Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
M: độc ác
c, Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại .
M: cưu mang
d, Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ.
M : ức hiếp

Câu hỏi thảo luận
Nhóm 1+2+3
Tìm các từ ngữ :
a, Thể hiện lòng nhân
hậu, tình cảm
yêu thương con người
b, Trái nghĩa với
nhân hậu hoặc
yêu thương.
Nhóm 4+5+6
Tìm các từ ngữ:
c, Thể hiện tinh thần
đùm bọc,giúp đỡ
đồng loại.
d, Trái nghĩa với
đùm bọc
hoặc giúp đỡ
Bài 1.Các từ ngữ:

a,Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
Lòng nhân ái, lòng
vị tha, tình thân ái,
tình thương mến,
yêu quý, xót thương,
đau xót, tha thứ, độ lượng
bao dung,thông cảm,
đồng cảm,...
b,Từ
trái nghĩa
với
nhân hậu
hoặc
yêu thương
Hung ác, nanh ác,
tàn ác, tàn bạo, cay độc,
ác nghiệt, hung dữ,
dữ tợn, dữ dằn,...
C, Từ ngữ thể hiện tinh thầnđùmbọc, giúp đỡ đồng loại:
Cứu giúp, cứu trợ,
ủng hộ, hỗ trợ,
bênh vực, bảo vệ,
che chở, che chắn,
che đỡ, nâng đỡ,..
d, Từ
trái nghĩa
với đùm bọc
hoặc
giúp đỡ
ăn hiếp,
hà hiếp,
bắt nạt,
hành hạ,
đánh đập,...
Bài 1: Các từ ngữ

Bài 2.Cho các từ :
nhân dân,nhân hậu, nhân ái,
công nhân, nhân loại
nhân đức,
nhân từ,
nhân tài.
Hãy cho biết:
a, Trong
những từ
nào, tiếng
nhân có
nghĩa là
"người"
b, Trong
những từ
nào, tiếng
nhân có
nghĩa là
"lòng thương
người"
Hoạt động 2(HĐ nhóm)Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân .
Bài 2.a, Từ có tiếng nhân có nghĩa là "người":
Nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài.
b , Từ có tiếng nhân
có nghĩa là " lòng
thương người":
Nhân hậu, nhân ái,
nhân đức, nhân từ.
a) ở hiền gặp lành.
b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
c)Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

Bài 4:
Các tục ngữ dưới đây khuyên
ta điều gì?
c) Một cây làm chẳng lên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
b)Trâu buộc ghét trâu ăn

Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.

Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc may mắn.


Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.


a) ở hiền gặp lành.
Giờ học kết thúc
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh!
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới
Đăng ngày 2011-06-12 18:47:27 | Thể loại: Tiếng Việt | Lần tải: 14 | Lần xem: | Page: 13 | FileSize: 0.72 M | File type: ppt
lần xem

bài giảng MRVT: Nhân hậu đoàn kết - tuần 2, Tiếng Việt. Giáo án điện tửBài:Luyện từ và câu Người Soạn: D? Lõm B?ch Ng?c Trường:Tiểu học Chu Van An Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự chuyên đề Luyện từ và câu - Lớp 4 Trường tiểu học An Khánh AThứ n

https://tailieuhoctap.com/baigiangtiengviet/mrvt-nhan-hau-doan-ket-tuan-2.rw43wq.html