Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết - 1
  • Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết - 2
  • Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết - 3
  • Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết - 4
  • download
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới
Đăng ngày 2/22/2018 10:49:54 AM | Thể loại: Luyện từ và câu | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 10 | FileSize: 1.84 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết, Luyện từ và câu. .

https://tailieuhoctap.com/baigiangluyentuvacau/tuan-2-mrvt-nhan-hau-doan-ket.f92y0q.html

Nội dung

Giống các thư viện tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ tham khảo Một số tài liệu tải về mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí bài giảng này , hoặc tìm kiếm các bài giảng


Luyện từ và câu 4
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ:
Tìm các tiếng chỉ người trong gia đình mà
phần vần:
+ Có 1 âm:
+ Có 2 âm:
bố, mẹ, cô, chú, dì, cụ, ..
bác, thím, anh, em, ông, cậu,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kết
1. Tìm các từ ngữ :
a)Theå hieän loøng nhaân haäu, tình caûm yeâu thöông ñoàng loaïi
M: loøng thöông ngöôøi
b)Traùi nghóa vôùi nhaân haäu hoaëc yeâu thöông
M: ñoäc aùc
c)Theå hieän tinh thaàn ñuøm boïc, giuùp ñôõ ñoàng loaïi .
M: cöu mang
d)Traùi nghóa vôùi ñuøm boïc hoaëc giuùp ñôõ .
M: öùc hieáp
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu -Đoàn kết
2/ Cho các từ ngữ sau: nhândân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài . Hãy cho biết:
a)Trong những từ nào tiếng nhân có nghĩa là người ?
b)Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa làlòng thương người ?
Trong những từ nào tiếng nhân có nghĩa là "người"?
Từ có tiếng nhân có nghĩa là người: nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài .
Trong những tiếng nào, tiếng nhân có nghĩa là "lòng thương người"?
Từ có tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người: nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ.
3. Đặt câu với một từ ở bài tập 2.
- Nhân dân Việt Nam rất anh hùng.
- Bác Hồ có lòng nhân ái bao la.
4.Các câu tục ngữ sau đây khuyên ta điều gì ?
a) Ở hiền gặp lành.
b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
c) Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
a) Ở hiền gặp lành.
Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp may mắn.
b)Trâu buộc ghét trâu ăn .
Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc, may mắn.
c) Một cây .núi cao.
Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh .
Củng cố
Tìm thêm các câu tục ngữ , thành ngữ khác thích hợp với chủ điểm em vừa học .
Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
Bầu ơi thương lấy bí cùng ..một giàn
Tham thì thâm