Khai niem ve bieu thuc dai so

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pptx
  • Khai niem ve bieu thuc dai so - 1
  • Khai niem ve bieu thuc dai so - 2
  • Khai niem ve bieu thuc dai so - 3
  • Khai niem ve bieu thuc dai so - 4
  • Khai niem ve bieu thuc dai so - 5
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp
Môn: Đại số 7
Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Nội dung chính của chương:
-Khái niệm về biểu thức đại số.
-Giá trị của một biểu thức đại số.
-Đơn thức.
-Đa thức.
-Các phép tính cộng, trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.
-Nghiệm của đa thức một biến.
Tiết 52
§1. Khái niệm về biểu thức đại số
Chẳng hạn: 5 + 3 – 2
12 : 6 . 2
153 . 47
4 . 32 – 5 . 6
13 . (3 + 4)
1.Nhắc lại về biểu thức:
Những biểu thức như trên còn được gọi là biểu thức số.
Ví dụ: Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5(cm) và chiều dài bằng 8(cm).
1.Nhắc lại về biểu thức:
Biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật là: 2.(5 + 8)
3 cm
2 cm
1.Viết biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm).
3 cm
Biểu thức số biểu thị diện tích hình chữ nhật là:
3.(3 + 2)
(cm2 )
1.Nhắc lại về biểu thức số:
2. Khái niệm về biểu thức đại số:
Bài toán: Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5 (cm) và a (cm).
5 cm
a cm
2 cm
3,5 cm
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật là: 2.(5 + a)
Khi a = 2 thì biểu thức trên biểu thị chu vi hình chữ nhật là: 2.(5 + 2)
Khi a=3,5 thì biểu thức trên biểu thị chu vi hình chữ nhật là: 2.(5+3,5)
*Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ và các phép toán trên các số, các chữ đó.
2.Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm).
a cm
2 cm
a cm
Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật là: a.(a + 2)
Ví dụ:
Các biểu thức: 4x ; 2.(5 + a) ; 3.(x + y) ; x2
xy ;
2. Khái niệm về biểu thức đại số:
Trong biểu thức đại số, người ta cũng dùng các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.
Để cho gọn ta viết xy (nhân số x với số y) thay cho x.y
Viết 4x (nhân 4 với số x) thay cho 4. x, …
Thông thường, trong một tích, người ta không viết thừa số 1, còn thừa số (–1) được thay bằng dấu “–” ; chẳng hạn, ta viết x thay cho 1x, viết –xy thay cho (–1)xy, …
3.Viết biểu thức đại số biểu thị:
a) Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h ;
b) Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 km/h.
*Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là biến số.
2. Khái niệm về biểu thức đại số:
*Biểu thức biểu thị quãng đường là: S = 30x
*Biểu thức biểu thị tổng quãng đường là: S = 5x + 35y
Chú ý:

x + y = y + x ; xy = yx ;
xxx = x3 ;
(x + y) + z = x + (y + z) ; (xy)z = x(yz) ;
x(y + z) = xy + xz ;
–(x + y – z) = – x – y + z ; …
(với các biến t, x nằm ở mẫu) chưa được xét đến trong chương này.
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Al - Khowârizmi (đọc là An - khô - va - ri - zmi). Ông được biết đến như là cha đẻ của môn đại số. Ông dành cả đời mình nghiên cứu về đại số và đã có nhiều phát minh quan trọng trong lĩnh vực toán học.
Ông cũng là nhà thiên văn học, nhà địa lý học nổi tiếng. Ông đã góp phần rất quan trọng trong việc vẽ bản đồ thế giới thời bấy giờ.
Luyện tập
BT1 tr 26 SGK.
a) Tổng của x và y
c) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y
b) Tích của x và y
?
a) x + y
b) xy
c) (x + y)(x – y)
Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
Bài 2 tr 26 sgk
Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h (a, b và h có cùng đơn vị đo).
*Biểu thức biểu thị diện tích hình thang là:
s = (a + b).h
Bài 3 tr 26 sgk
Nối các ý 1), 2), … , 5) với a), b), …, e) sao cho chúng có cùng ý nghĩa:
1)
2)
3)
4)
5)
a)
b)
c)
d)
e)
x - y
5y
xy
10 + x
(x + y)(x - y)
- Nắm vững khái niệm về biểu thức đại số.
- Làm BT 4, 5 tr 27 SGK, BT 1 đến 5 tr 18, 19 SBT.
- Xem trước §2. Giá trị của một biểu thức đại số.
* Hướng dẫn BT5 tr 27 SGK.Một quý có ba tháng nên số tiền một quý bằng số tiền một tháng nhân ba .
Hướng dẫn học ở nhà
17
Tiết học đến đây đã kết thúc
Chào tạm biệt!
Có thể download miễn phí file .pptx bên dưới
Đăng ngày 2019-02-24 18:27:01 | Thể loại: Lưu trữ tạm thời | Lần tải: 0 | Lần xem: | Page: 17 | FileSize: 0.43 M | File type: pptx
lần xem

bài giảng Khai niem ve bieu thuc dai so, Lưu trữ tạm thời. Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớpMôn: Đại số 7Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐNội dung chính của chương:-Khái niệm về biểu thức đại số.-Giá trị của một biểu thức đại số.-Đơn thức.-Đa thức.-Các phép tính cộng, trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.-Nghiệm của đa thức một biến.Tiết 52§1. Khái niệm về biểu thức đại sốChẳng hạn: 5 + 3 – 2 12 : 6 . 2 153 . 47 4 . 32 – 5 . 6 13 . (3 + 4)1.Nhắc lại về biểu thức:Những biểu thức như trên còn được gọi là biểu thức số.Ví dụ: Viết biểu thức số biểu thị chu

https://tailieuhoctap.com/bai-giang/khai-niem-ve-bieu-thuc-dai-so.ywi40q.html