BÀI GIẢNG HÓA HỌC LỚP 11
ANKEN
Bài 29
I. ĐỒNG ĐẲNG VÀ DANH PHÁP
1. Dãy đồng đẳng của anken
Anken ( hay olefin hoặc dãy đồng đẳng của etilen ) là hiđrocacbon trong phân tử có chứa 1 liên kết đôi C=C.
Công thức chung: CnH2n (n2)
C2H4, C3H6, C4H8, C5 H10 …
Bài 39. ANKEN
a. Tên thông thường
ANKAN
propilen
-butilen
-butilen
isobutilen
! CH2=CH–: gốc vinyl
ANKILEN
I. ĐỒNG ĐẲNG VÀ DANH PHÁP
2. Danh pháp của anken
Bài 39. ANKEN
CH2=CH2
CH2=CH–CH3
propen
eten
ANKAN
ANKEN
b. Tên thông thay thế
I. ĐỒNG ĐẲNG VÀ DANH PHÁP
2. Danh pháp của anken
Bài 39. ANKEN
b. Tên thông thay thế
Số chỉ vị trí -Tên nhánh
Tên mạch chính
-số chỉ vị trí - en
Quy tắc:
- Mạch chính: chứa liên kết đôi, dài nhất, nhiều nhánh nhất.
- Đánh số C mạch chính từ phía gần liên kết đôi hơn.
3-metylbut-1-en
II. CẤU TRÚC VÀ ĐỒNG PHÂN
1. Cấu trúc
Bài 39. ANKEN
Liên kết đôi C=C gồm 1 liên kết б (bền), 1 liên kết π (kém bền).
=> Khi tham gia phản ứng, lk π dễ bị phá vỡ ( dễ phản ứng ); nên phản ứng hoá học đặc trưng là phản ứng cộng.
II. CẤU TRÚC VÀ ĐỒNG PHÂN
2. Đồng phân
Bài 39. ANKEN
a. Đồng phân cấu tạo
Anken từ C4 trở lên có:
- Đồng phân mạch cacbon.
- Đồng phân vị trí liên kết đôi.
Viết các đồng phân cấu tạo của anken ứng với CTPT C5H10 và gọi tên theo tên thay thế.
pent-1-en
pent-2-en
2-metylbut-1-en
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-en
II. CẤU TRÚC VÀ ĐỒNG PHÂN
2. Đồng phân
Bài 39. ANKEN
b. Đồng phân hình học
C C
CH3
H3C
H
H
C C
H
H3C
H
CH3
cis-but-2-en
trans-but-2-en
But-2-en
+ Đp cis: mạch chính nằm về cùng 1 phía của liên kết C=C.
+ Đp trans: mạch chính nằm về 2 phía khác nhau của liên kết C=C
II. CẤU TRÚC VÀ ĐỒNG PHÂN
2. Đồng phân
Bài 39. ANKEN
b. Đồng phân hình học
Điều kiện có đồng phân hình học
Với: R1 ≠ R2; R3 ≠ R4
Đồng phân nào có đồng phân hình học?
Không có đp HH
Có đp HH
Không có đp HH
Không có đp HH
Không có đp HH
II. CẤU TRÚC VÀ ĐỒNG PHÂN
2. Đồng phân
Bài 39. ANKEN
II. CẤU TRÚC VÀ ĐỒNG PHÂN
2. Đồng phân
Bài 39. ANKEN
? GHI CHÉP- GHI CHÉP
ANKEN: DANH PHÁP,
CẤU TRÚC VÀ ĐỒNG PHÂN
+ Đp cis: mạch chính nằm về cùng 1 phía của liên kết C=C.
C C
CH3
H3C
H
H
C C
H
H3C
H
CH3
b. Đồng phân hình học
+ Đp trans: mạch chính nằm về 2 phía khác nhau của liên kết C=C
cis-but-2-en
trans-but-2-en
a. 2–etyl–2,4–đimetylhex–4– en
b. 3,5,5–trimetylhept–2–en
c. 5–etyl–3,5–đimetylhex–2–en
d. 3,5-đimetyl–5–etylhex–2–en
Chọn đáp án đúng cho tên gọi của hidrocacbon sau?
CH3
CH3 – C – CH2 – C = CH – CH3
C2H5 CH3
Trong các hidrocacbon dưới đây, các hidrocacbon nào là đồng phân với nhau?
1. CH3 - CH2 – CH2 – CH3
2. CH3 – CH = CH – CH3
3. CH2 = CH – CH2 – CH3
4. CH3 – C = CH2
CH3
a. 1, 2 b. 2, 3
c. 2, 3, 4
d. 3, 4