Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc - 1
  • Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc - 2
  • Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc - 3
  • Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc - 4
  • Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc - 5

CHÀO MỪNG CÔ ĐẾN DỰ VỚI TIẾT HỌC CỦA LỚP 11A8
Người dạy: Dương Văn Thắng
BÀI 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
TiẾT 34
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng?
Trả lời:
Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng () nếu d vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong ().
Câu hỏi 2: Nêu điều kiện để một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng?
Trả lời:
Điều kiện để đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng () là d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong ().
P
a
b
a1
b1
O
a’
b’
Tiết 34: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1. Định nghĩa:
Em có nhận xét gì về góc (a,b) và góc (a1,b1)
(a,b)=(a1,b1)
Góc giữa 2 mp là góc giữa 2 đường thẳng lần lượt vuông góc với 2 mp đó.

Nhận xét:
Góc giữa 2 mp song song bằng bao nhiêu?
Tiết 34: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1. Định nghĩa:
2.Cách xác định góc giữa 2 mặt phẳng cắt nhau:
a
b
c
Ví dụ:
Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a,
Xác định và tính góc giữa (ABC) và (SBC).
?
Gọi H là trung điểm của BC. Ta có

nên
nên
Vậy góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và

(SBC) bằng góc
Ta có:
A
H
Suy ra
3. Diện tích hình chiếu của một đa giác
Cho đa giác H nằm trong (P) có diện tích S
H’ là hình chiếu vuông góc của H trên (Q) có diện tích S’.
Khi đó:
Ví dụ:
Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh a.
Tính diện tích tam giác SBC.
Nên tam giác ABC là hình chiếu
vuông góc của tam giác SBC


Ta có:
Suy ra:
Giải
H
II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1.Định nghĩa
Hai mặt phảng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng đó là góc vuông.
2. Các định lí
Định lí 1:Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc là mp này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
a
b
c
O
Tiết 37: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1. Định nghĩa
2. Các định lí
Định lí 1
II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Khẳng định sau đúng hay sai?
SAI
a
b
c
HQ1:
A.
HQ2:
I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Tiết 37: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
2. Các định lí
Định lí 1
1. Định nghĩa
Định lí 2:
d
Khẳng định sau đúng không?
CM:
Như vậy:
Tương tự:
Từ (1) và (2) suy ra
hay

d’
Tiết 37: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
B
a)
Giải
b)
Củng cố:
-Góc giữa hai mặt phẳng
-Diện tích hình chiếu của một đa giác
-Hai mặt phẳng vuông góc.
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới
Đăng ngày 2019-03-28 23:28:47 | Thể loại: Hình học 11 | Lần tải: 35 | Lần xem: | Page: 17 | FileSize: 0.82 M | File type: ppt
lần xem

bài giảng Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc, Hình học 11. CHÀO MỪNG CÔ ĐẾN DỰ VỚI TIẾT HỌC CỦA LỚP 11A8 Người dạy: Dương Văn Thắng BÀI 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCTiẾT 34KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng?Trả lời:Đườn

https://tailieuhoctap.com/baigianghinhhoc11/chuong-iii-4-hai-mat-phang-vuong-goc.q3240q.html