Chương II. §1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pptx
  • Chương II. §1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng - 1
  • Chương II. §1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng - 2
  • Chương II. §1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng - 3
  • Chương II. §1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng - 4
  • Chương II. §1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng - 5
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 11A
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONG
CHƯƠNG II:
* ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
* HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
* ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG
* HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
* PHÉP CHIẾU SONG SONG.
HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH KHÔNG GIAN
Tiết 36: Bài 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
I. KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU:
1. Mặt phẳng:
Tiết 36: Bài 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
I. KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU:
1. Mặt phẳng:
* Mặt bảng, mặt bàn, mặt nước hồ yên lặng cho ta hình ảnh một phần của mặt phẳng.
* Mặt phẳng không có bề dày và không có giới hạn.
Kí hiệu: mp(P), mp(Q), mp (), mp(β) hoặc (P), (Q), (), (β)...
* Biểu diễn của mặt phẳng:
Điểm B không thuộc mp (P) và kí hiệu B  (P).
Điểm A thuộc mp (P) và kí hiệu A  (P).
B
A
2. Điểm thuộc mặt phẳng:
I. KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU:
3. Hình biểu diễn của một hình không gian:
Kim Tự Tháp
3. Hình biểu diễn của một hình không gian:

Một vài hình biểu diễn của hình chóp tam giác :

Một vài hình biểu diễn của hình lập phương:

*Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho đường nhìn thấy và nét đứt đoạn biểu diễn cho đường bị che khuất.
*Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng.
*Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song, của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường cắt nhau.
*Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng.
Quy tắc biểu diễn của một hình trong không gian:
II. CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN:
Tính chất 1:
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt .
B
A
d
II. Các tính chất thừa nhận:
Tính chất 2:
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.
A
B
C
Mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng A, B, C được kí hiệu là: mp(ABC) hay (ABC)
II. CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN:
Nếu mọi điểm của đường thẳng d đều thuộc mặt phẳng (α) thì ta
nói đường thẳng d nằm trong (α) hay (α) chứa d.
Kí hiệu: d  (α)
Tính chất 3:
N?u m?t du?ng th?ng cĩ hai di?m ph�n bi?t thu?c m?t m?t ph?ng thì m?i di?m c?a du?ng th?ng d?u thu?c m?t ph?ng dĩ.
A
B
d
α
Tại sao người thợ mộc kiểm tra độ phẳng mặt bàn bằng cách rà thước thẳng trên mặt bàn ?
Điểm M có thuộc mp(ABC) không ?
II. CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN:
Tính chất 4:
Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
Tính chất 5:
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác nữa.
Suy ra: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung đi qua điểm chung ấy.
Chú ý:
Đường thẳng chung d của hai mặt phẳng
(?) và(?) được gọi là giao tuyến của hai mặt
phẳng (?) và (?) .
Kí hiệu là : d = (?) ?(?)
II. CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN:
Hình v? 2.16 đúng hay sai? Tại sao?
II. CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN:
Tính chất 6:
Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng.
III. CÁCH XÁC ĐỊNH MỘT MẶT PHẲNG:
1. Ba cách xác định mặt phẳng:
A
B
a
A
a
b
C
mp (ABC) hay (ABC)
mp (A,a) hay (A, a)
mp (a,b) hay (a, b)
Một mp được xác định nếu biết nó đi qua 3 điểm không thẳng hàng .
Một mp được xác định nếu biết nó đi qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó .
Một mp được xác định nếu biết nó đi qua hai đường thẳng cắt nhau.
B
C
B
C
A
III. CÁCH XÁC ĐỊNH MỘT MẶT PHẲNG:
2. Ví dụ:
Cho 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng.M, N lần lượt là trung điểm của AC, BC. Lấy K Є BD sao cho KB > KD.
Tìm giao điểm của AD và mp(MNK) và suy ra giao tuyến của mp(MNK) và mp(ACD).

A
B
C
D
M
N
K
I
E
a) Hình chóp:
Trong mp (P) cho đa giác A1A2…An và một điểm S ( P). Nối SA1,SA2,…,SAn để được n tam giác SA1A2,SA2A3,…,SAnA1 .Hình gồm n tam giác đó và đa giác A1A2…An gọi là hình chóp và được kí hiệu là S.A1A2…An.
P
P
S
A1
A2
A3
A2
A1
A1
S
S
A3
A4
A5
A2
A3
A4
Đỉnh
Cạnh bên
Mặt đáy
Cạnh đáy
Hình chóp tam giác S.A1A2A3.
Hình chóp tứ giác S.A1A2A3A4.
Mặt bên
IV. HÌNH CHÓP VÀ HÌNH TỨ DIỆN:
α
b) Hình tứ diện:
IV. HÌNH CHÓP VÀ HÌNH TỨ DIỆN:
Cho bốn điểm không đồng phẳng A, B, C, D. Hình gồm bốn tam giác ABC, ACD, ABD và BCD gọi là hình tứ diện (hay ngắn gọn là tứ diện), kí hiệu: ABCD.
Hình tứ diện có bốn mặt là các tam giác đều gọi là hình tứ diện đều.
A
B
C
D
Hình tứ diện ABCD
S
A
D
N
M
B
.
I
Phiếu học tập:
Cho hình chóp S.ABCD có AD và BC không song song với
nhau. Gọi M là một điểm bất kỳ trên cạnh SA. Tìm giao tuyến của
(MBC) với các mặt của hình chóp.
Thiết diện
(haymặt cắt)
của hình
(H) khi cắt bởi
mặt phẳng ()
là phầnchung
của (H)
và ()
M Ặ T P H Ẳ N G
Đ Ồ N G P H Ẳ N G
I K
G I A O T U Y Ế N
T H U Ộ C
T H Ẳ N G H À N G
1
2
3
4
5
6
1!
2!
4!
5!
6!
3!
H
P
I
O
H C
H N
Có một và chỉ một ....(1)....đi qua ba điểm không thẳng hàng.
Tồn tại bốn điểm không...(2)...
Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của AC và BD, điểm K?(ABCD).Khi đó giao tuyến của (KBD) và (KAC) là..(3)...
Nếu hai mặt phẳng có ba điểm chung thì ba điểm đó nằm trên...(4)...của hai mặt phẳng
Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Nếu A và B..(5)...(P) thì C...(5)...(P).
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có ba điểm chung thì ba điểm ấy..(6)...
Đ/A
HÌNH CHÓP
Có thể download miễn phí file .pptx bên dưới
Đăng ngày 2019-03-11 21:27:12 | Thể loại: Hình học 11 | Lần tải: 6 | Lần xem: | Page: 22 | FileSize: 3.76 M | File type: pptx
lần xem

bài giảng Chương II. §1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng, Hình học 11. NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 11AĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONGCHƯƠNG II:* ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG* HAI ĐƯỜNG THẲNG CHE

https://tailieuhoctap.com/baigianghinhhoc11/chuong-ii-1-dai-cuong-ve-duong-thang-va-mat-phang.eer40q.html