Chương II. §2. Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pptx
  • Chương II. §2. Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp - 1
  • Chương II. §2. Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp - 2
  • Chương II. §2. Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp - 3
  • Chương II. §2. Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp - 4
  • Chương II. §2. Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp - 5
KIỂM TRA BÀI CỦ
Câu hỏi 1. Phát biểu khái niệm quy tắc cộng và quy tắc nhân.
Câu hỏi 2: Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
 
BÀI 2
HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
Ví dụ 1. Có 2 bạn học sinh A và B. Có bao nhiêu cách sắp xếp hai em học sinh đó vào một bàn học gồm 2 chỗ ngồi?
Giải
Có 2 cách sắp xếp là: AB và BA
Vậy mỗi cách thứ tự như thế được gọi là một Hoán vị của n phần tử
 
NHẬN XÉT.
Hai hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau ở thứ tự sắp xếp.
Chẳng hạn hai hoán vị abc và acb của ba phần tử a, b, c là khác nhau.
HOÁN VỊ
2. Số các hoán vị
Ví dụ 2. Có 4 bạn học sinh tên là A, B, C, D. Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn em học sinh đó vào một bàn học gồm 4 chỗ ngồi?
Giải
Dùng quy tắc nhân
Chỗ ngồi thứ nhất: 4 cách
Chỗ ngồi thứ hai: 3 cách
Chỗ ngồi thứ ba: 2 cách
Chỗ ngồi thứ tư: 1 cách
Theo quy tắc nhân ta có cách sắp xếp chỗ ngồi là: 4.3.2.1 = 24 cách
 
 
 
Ví dụ 4. Có 3 bạn học sinh A, B, C. Chọn ngẫu nhiên 2 trong số 3 bạn trong đó có 1 bạn lớp trưởng và 1 bạn lớp phó. Hỏi có mấy cách chọn?
Vậy có 6 cách chọn
Vậy ta nói cách chọn 2 trong 3 bạn như như trên được gọi là một chỉnh hợp chập 2 của 3.
CHỈNH HỢP
 
Bài tập áp dụng: Trong mặt phẳng cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D. Liệt kê tất cả các vectơ khác vectơ không mà điểm đầu và điểm cuối của chúng thuộc tập điểm đã cho.
Giải
Liệt kê: AB, AC, AD, DA, CA, BA, BC, BD, CB, DB, CD, DC.
Vậy có tất cả là 11 vectơ.
1. Định nghĩa
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Có 8 học sinh ngồi cùng trên một hàng ghế và chơi trò đổi chỗ. Biết rằng mỗi lần đổi chỗ là 1 phút.
Hỏi thời gian họ đổi chỗ là bao lâu?
A) 40300 phút B) 40310 phút C) 40320 phút D) 40330 phút
 
Câu 2. Trong một ban chấp hành gồm 7 người. Chọn ra 3 người vào ban chấp hành với các chức vụ: Bí thư, phó bí thư, ủy viên.
Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A) 200 cách B) 210 cách C) 220 cách D) 230 cách
C) 40320 phút
B) 210 cách
TỔNG KẾT
 
 
DẶN DÒ
1/ - Học lại lý thuyết.
2/ - Làm các bài tập 1,2,3,4 trong SGK trang 54 và 55.
3/ - Xem trước phần Tổ hợp.
Có thể download miễn phí file .pptx bên dưới
Đăng ngày 2018-12-22 20:08:17 | Thể loại: ĐS-GT 11 | Lần tải: 0 | Lần xem: | Page: 11 | FileSize: 0.58 M | File type: pptx
lần xem

bài giảng Chương II. §2. Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp, ĐS-GT 11. KIỂM TRA BÀI CỦCâu hỏi 1. Phát biểu khái niệm quy tắc cộng và quy tắc nhân.Câu hỏi 2: Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau? BÀI 2HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP – T

https://tailieuhoctap.com/baigiangdsgt11/chuong-ii-2-hoan-vi-chinh-hop-to-hop.tkt30q.html