Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình - 1
  • Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình - 2
  • Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình - 3
  • Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình - 4
  • Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình - 5
Kiểm tra bài cũ:
Nêu khái quát các đặc điểm chính của địa hình Việt Nam ?
Lược đồ địa hình Việt Nam
- Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm và chịu sự tác động mạnh của con người.
Lược đồ địa hình Việt Nam
1. Khu vực đồi núi.
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Vùng núi Trường Sơn Bắc
Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam
Bán bình nguyên ĐNB và trung du Bắc Bộ
Vùng núi Đông Bắc
Lược đồ địa hình Việt Nam
Vùng núi
Đông Bắc
Tả ngạn
sông Hồng
- Là vùng đồi núi thấp
Có 4 cánh cung núi lớn
Phổ biến địa hình cax-tơ
tuongedu@gmail.com
Vịnh Hạ Long
Cánh cung Bắc Sơn
Cao nguyên đá Đồng Văn
ĐỘNG PUÔNG (BẮC KẠN)
ĐỘNG THIÊN CUNG (HẠ LONG)
HANG KHỐ MỶ (HÀ GIANG)
D?a hình Cac- xto
ĐỘNG NGƯỜM NGAO (CAO BẰNG)
Vùng núi Tây Bắc
Vùng núi
Tây Bắc
Giữa
S. Hồng
và S. Cả
Là vùng núi cao hùng vĩ
Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam.
tuongedu@gmail.com
Vùng núi
Trường Sơn Bắc
Vùng
Trường Sơn
Bắc
Nam S.Cả
tới dãy
Bạch Mã
Là vùng núi thấp có 2 sườn không
đối xứng.Có nhiều nhánh
núi đâm ra biển. Hướng: TB-ĐN
Hang Sơn Đoòng – Hang động kì vĩ nhất thế giới.
Đèo Ngang
Đèo Hải Vân
Vùng núi và cao nguyên
Trường Sơn Nam
Từ dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.
Là vùng núi và cao nguyên hùng vĩ.
Có lớp đất đỏ ba dan màu mỡ.
Đèo Hải Vân
Vùng bán bình nguyên
Đông Nam Bộ
và đồi trung du
1. Khu vực đồi núi.
Phía Bắc và
Đông Nam Bộ
Địa hình mang tính chuyển tiếp giữa đồi núi và đồng bằng.
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Gồm có 2 đồng bằng lớn:
- Đồng bằng sông Hồng
- Đồng bằng sông Cửu Long
Lược đồ địa hình Việt Nam
2. Khu vực đồng bằng:
Đồng bằng Sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
+ Được phù sa của sông Tiền và sông Hậu bồi tụ.
+ Được phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi tụ.
+ Diện tích: 40 000 km2.
+ Diện tích: 15 000 km2.
+ Địa hình thấp và bằng phẳng.
+ Địa hình cao ở rìa phía Tây và Tây Bắc, thấp dần ra biển.
+ Không có đê lớn.
 
+ Có đê ven sông ngăn nước mặn.
Đồng bằng duyên hải miền Trung
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển:
Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
+ Bờ biển bồi tụ: Các đồng bằng châu thổ
+ Bờ biển mài mòn: Các vùng chân núi và hải đảo.
Bờ biển bồi tụ
Bờ biển mài mòn
Lăng Cô – Đà Nẵng
- Phù sa sông bồi đắp, có độ dốc thoải dần.
- Bờ biển ở các đồng bằng châu thổ.
- Khúc khuỷu với các mũi đá, vũng vịnh sâu và các đảo sát bờ.
- Bờ biển miền Trung: chân núi, hải đảo từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu.
GHỀNH ĐÁ ĐĨA – PHÚ YÊN
Bờ biển mài mòn
Bờ biển bồi tụ
Bờ biển bồi tụ
Cảng biển
Du lịch biển
Nuôi trông hải sản
Bờ biển nước ta có giá trị như thế nào
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
b. Địa hình thềm lục địa
- Thềm lục địa mở rộng về phía Bắc Bộ và Nam Bộ
- Độ sâu của thềm lục địa không quá 100 m
Thềm lục địa VN
Thềm lục địa nước ta rộng tại vùng biển nào? Nơi nào thềm lục địa thu hẹp nhất?
Khu vực đồi núi
Khu vực đồng bằng
Bờ biển và thềm lục địa
CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Bờ biển mài mòn
Bờ biển bồi tụ
* Học bài cũ, trả lời câu hỏi, bài tập SGK trang 108
* Chuẩn bị: Bài 30: THỰC HÀNH. ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH VIỆT NAM
Hướng dẫn về nhà
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới
Đăng ngày 2019-04-01 15:16:37 | Thể loại: Địa lí 8 | Lần tải: 4 | Lần xem: | Page: 38 | FileSize: 87.62 M | File type: ppt
lần xem

bài giảng Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình, Địa lí 8. Kiểm tra bài cũ:Nêu khái quát các đặc điểm chính của địa hình Việt Nam ?Lược đồ địa hình Việt Nam- Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm và chịu sự tác động mạnh của con người.Lược đồ đ

https://tailieuhoctap.com/baigiangdiali8/bai-29-dac-diem-cac-khu-vuc-dia-hinh.5x440q.html