Phân loại phản ứng hóa học vô cơ

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
169  
Chương trình Hóa hc  
VN ĐỀ III HÓA VÔ CƠ  
VIT CÁC PHN NG OXI HÓA KHỬ  
THƯỜNG GP  
(
CÁC CHT OXI HÓA, CHT KHTHƯỜNG GP)  
Để viết được các phn ng oxi hóa kh thì chúng ta cn biết mt s cht oxi hóa và mt  
scht khthường gp. Cht oxi hóa sau khi bkhthì to thành cht khliên hp (cht  
kh tương ng); Cũng như cht kh sau khi b oxi hóa thì to thành cht kh liên hp  
(
cht kh tương ng). Ta phi biết các cht kh và cht oxi hóa tương ng thì mi viết  
được phn ng oxi hóa kh.  
I. Các cht oxi hóa thường gp  
-
2-  
I.1. Các hp cht ca mangan: KMnO , K MnO , MnO (MnO , MnO , MnO )  
4
2
4
2
4
4
2
+
7
+6  
+4  
, MnO  
+
-
KMnO  
4
, K  
2
MnO  
4
2
trong môi trường axit (H ) thường b kh thành mui  
+
2
2
+
Mn  
Thí d:  
+
7
+2  
+2  
+3  
2
KMnO  
4
+ 10FeSO  
4
+ 8H  
2
SO  
4
 2MnSO  
4
+ 5Fe (SO ) + K SO + 8H O  
2 4 3 2 4 2  
Kali pemanganat St (II) sunfat  
Mangan (II) sunfat St (III) sunfat  
Thuc tím  
(Cht oxi hóa) (Cht kh)  
+7  
+3  
+2  
+5  
2
KMnO  
4
+ 5KNO  
2
+ 3H  
2
SO  
4
 2MnSO  
4
+ 5KNO  
3
+ K  
2
SO  
4
2
+ 3H O  
Kali nitrit  
Kali nitrat  
(Cht oxi hóa) (Cht kh)  
+7  
+4  
+2  
+6  
2
KMnO  
4
+ 5K  
2
SO  
3
+ 3H  
2
SO  
4
 2MnSO  
4
+ 6K  
2 4  
SO + 3H  
2
O
Kali sunfit  
Kali sunfat  
(Cht oxi hóa) (Cht kh)  
+6  
+2  
+2  
+3  
K
2
MnO  
4
+ 4FeSO  
4
+ 4H  
2
SO  
4
  MnSO + 2Fe (SO ) + K  
4 2 4 3  
2
SO  
4
+ 4H  
2
O
Kali manganat St (II) sunfat  
Managan (II) sun fat St (III) sunfat  
(Cht oxi hóa) (Cht kh)  
+
4
-1  
+2  
0
0
t
MnO  
2
+
4HCl(đ) → MnCl  
2
2 2  
+ Cl + 2H O  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
170  
Mangan đioxit Axit clohđric (đặc) Mangan(II) clorua Khí clo  
Cht oxi hóa) (Cht kh)  
(
+4  
+2  
+2  
+3  
MnO  
2
+
2FeSO  
4
+ 2H  
2
SO  
4
 MnSO  
4
+ Fe  
2
(SO  
4
)
3
+ 2H O  
2
Mangan đioxit  
St (II) sunfat  
Mangan (II) sunfat St (III) sunfat  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+7  
-1  
+2  
0
2
4 2 4 4 2 2 4 2 4 2  
KMnO + 10NaCl + 8H SO   2MnSO + 5Cl + K SO + 5Na SO + 8H O  
Kali pemanganat Nat ri clorua Mangan (II) sunfat Khí clo  
Cht oxi hóa) (Cht kh)  
(
+7  
-1  
+2  
0
2
KMnO  
4
+
16HCl  2MnCl  
2
+ 5Cl  
2
2
+ 2KCl + 8H O  
Kali pemanganat Axit clohđric  
Mangan (II) clorua  
Khí clo  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+
7
+2  
2+  
+2  
+3  
-
+
2+  
3+  
MnO  
4
+
5Fe + 8H  Mn  
+
5Fe + 4H  
2
O
Ion pemanganat Ion st (II)  
Ion mangan (II)  
Ion st (III)  
(
Cht oxi hóa) (Cht kh)  
+7  
-3  
+2  
+5  
8
KMnO  
4
+ 5PH  
3
+ 12H  
2
SO  
4
 8MnSO  
4
+ 5H  
3
PO  
4
+ 4K  
2
SO  
4
+ 12H  
2
O
Kali pemanganat Photphin  
Mangan (II) sunfat Axit sunfuric  
(
Cht oxi hóa) (Cht kh)  
+7  
0
+2  
+2  
2
KMnO  
4
+ 5Zn + 8H  
2
SO  
4
 2MnSO  
4
+ 5ZnSO  
4
2 4 2  
+ K SO + 8H O  
Km  
+7  
+3 +3  
+2  
+4  
2
KMnO  
4
+ 5HOOC-COOH + 3H SO + 10CO + K SO + 8H O  
2 4 4 2 2 4 2  
 2MnSO  
Axit oxalic Khí cacbonic  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
-
KMnO trong môi trường trung tính (H O) thường b kh thành mangan đioxit  
4 2  
2
( )  
MnO  
Thí du:  
+
7
+4  
2
+4  
+6  
2
KMnO  
+ 4K SO  
+
H O  MnO  
2 4  
+ K SO + KOH  
Kali sunfat  
4
3
2
2
Kali pemanganat Kali sunfit  
Man ganđioxit  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+7  
+2  
+4  
2
KMnO  
4
+
3MnSO  
4
+ 2H  
2
O
 5MnO  
2
+ K  
2
SO  
4
2 4  
+ 2H SO  
Kali pemanganat Mangan (II) sunfat  
Mangan đioxit  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
171  
+7  
-1  
+4  
0
2
KMnO  
4
+ 3H  
2
O
2
 2MnO  
2
+ 3O  
2
+ 2KOH + 2H O  
2
Hiđro peoxit  
Mangan đioxit  
Khí oxi  
(
Cht oxi hóa) (Cht kh)  
-
-
KMnO  
4
trong môi trường bazơ (OH ) thường bkhto K  
2
MnO  
4
Thí d:  
+7  
+4  
+6  
+4  
2
KMnO  
4
+
K
2
SO  
3
+ 2KOH  2K  
2
MnO  
4
+ K SO + H O  
2 4 2  
Kali pemanganat Kali sunfit  
Kali manganat  
Kali sunfat  
(Cht oxi hóa) (Cht kh)  
+7  
+3 +3  
+6  
+4  
2
KMnO  
4
+ KOOC-COOK + 2KOH  2K  
2
MnO  
4
+ 2KHCO  
3
Kali pemanganat  
Kali oxalat  
Kali manganat Kali cacbonat axit  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+7 -2  
+6  
0
1
2
2
KMnO  
4
+
2KOH  2K  
2
MnO  
4
+
O
2
2
+ H O  
Kali pemanganat  
Kali manganat  
Oxi  
(
Cht oxi hóa cũng là cht kh) (Phn ng oxi hóa khni phân t)  
Ghi chú  
G.1. KMnO  
4
trong môi trường axit (thường là H  
2
SO  
4
) có tính oxi hóa rt mnh, nên nó  
2
+
2-  
2-  
d b mt màu tím bi nhiu cht kh như: Fe ; FeO; Fe O SO ; SO ; H S; S ;  
3
4;  
2
3
2
-
-
-
-
NaCl; HCl; KBr, HBr, HI; KI; Cl ; Br ; I ; NO ; Anken; Ankin; Ankađien; Aren  
2
đồng đẳng benzen; …  
Thí d: +4  
SO  
+7  
+6  
+2  
5
2
+ 2KMnO  
4
+ 2H  
2
O  2H  
2
SO  
4
+ 2MnSO + K SO  
4 2 4  
Khí sunfurơ Kali pemanganat  
Axit sunfuric Mangan (II) sunfat  
(
Cht kh) (Cht oxi hóa)  
Khí sunfurơ làm mt màu tím ca dung dch KMnO  
4
(dung dch thuc tím), trong đó SO  
2
đóng vai trò cht  
), nhưng CO  
kh. Khí SO và CO đều làm đục nước vôi trong (vì có to cht không tan CaSO  
không làm mt màu dung dch KMnO  
2
2
3
, CaCO  
3
2
4
.
+
2 4  
G.2. Để làm môi trường axit (H ) cho các cht oxi hóa thì người ta thường dùng H SO  
hay H PO mà không dùng các axit HCl, HBr, HI vì các axit này ngoài s cung cp  
3
4
+
-
-
-
H , chúng còn đóng vai trò cht kh (Cl , Br , I ).  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
172  
+
-
G.3. KMnO  
4
có thể đóng vai trò cht oxi hóa trong môi trường axit (H ), bazơ (OH )  
2 2 4 2  
hoc trung tính (H O). Còn K MnO , MnO ch có thể đóng vai trò cht oxi hóa  
trong môi trường axit.  
G.4. Người ta dùng KMnO  
4
trong dung dch KOH đậm đặc để ra dng cthy tinh.  
2
-; CrO 2-  
II.2. Hp cht ca crom: K  
2
Cr  
2
O
7
; K  
2
CrO  
4
(Cr  
2
O
7
4
)
K Cr O (Kali đicromat; Kali bicromat), K CrO (Kali cromat) trong môi trường axit  
2
2
7
2
4
+
H ) thường b kh thành mui crom (III) (Cr )  
3+  
(
Thí d:  
+6  
+2  
+3  
+3  
K
2
Cr  
2
O
7
+ 6FeSO  
4
+ 7H  
2
SO  
4
 Cr  
2
(SO  
4
)
3
+ 3Fe (SO ) + K SO + 7H O  
2 4 3 2 4 2  
Kali đicromat St (II) sunfat  
Crom (III) sunfat St (III) sunfat  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+6  
+4  
+3  
+6  
K
2
Cr  
2
O
7
+ 3K  
2
SO  
3
+ 4H  
2
SO  
4
 Cr  
2
(SO  
4
)
3
+ 4K  
2
SO  
4
+ 4H  
2
O
Kali đicromat  
Kali sunfit  
Crom (III) sunfat  
Kali sunfat  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+6  
-1  
+3  
0
K
2
Cr  
2
O
7
+ 6KI + 7H  
2
SO  
4
 Cr  
2
(SO  
4
)
3
+ 3I  
2
2 4 2  
+ 4K SO + 7H O  
Kali đicromat  
Kali iođua  
(Cht kh)  
Crom (III) sunfat  
Iot  
(
Cht oxi hóa)  
+6  
-2  
+3  
0
K
2
Cr  
2
O
7
+
3H  
2
S + 4H  
2
SO  
4
 Cr  
2
(SO  
4
)
3
+ 3S + K SO + 7H O  
2 4 2  
Kali đicromat Hiđ ro sun fua  
Crom (III) sunfat Lưu hunh  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+6  
-1  
+3  
0
K
2
Cr  
2
O
7
+ 14HBr  2CrBr  
3
+ 3Br  
2
2
+ 2KBr + 7H O  
Brom Kali bromua  
0
Kali đicromat Axit bromhđric Crom (III) bromua  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+6  
-1  
+3  
K
2
Cr  
2
O
7
+ 14HCl  2CrCl  
3
+ 3Cl  
2
+ 2KCl + 7H O  
2
Kali đicromat Axit clohiđric Crom (III) clorua  
Clo  
Kali clorua  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+6  
+2  
+3  
+4  
K
2
Cr  
2
O
7
+ 3SnCl  
2
+
14HCl  2CrCl  
3
+ 3SnCl  
4
+ 2KCl + 7H O  
2
Kali đicromat Thiếc (II) clorua Axit clohiđric Crom (III) clorua Thiếc (IV) clorua  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+6  
-1  
+3  
+1  
K
2
Cr  
2
O
7
+ 3CH  
3
CH  
2
OH + 4H  
2
SO  
4
  Cr (SO ) + 3CH CHO + K SO + 7H O  
2 4 3 3 2 4 2  
Kali đicromat  
Rượu etylic  
Crom (III) sunfat Anđehit axetic  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
173  
+6  
+4  
+3  
+6  
K
2
Cr  
2
O
7
+ 3SO  
2
+ H  
2
SO  
4
 Cr  
2
(SO  
4
)
3
+ K SO + H O  
2 4 2  
Kali đicromat Khí sunfurơ  
Crom (III) sunfat Kali sunfat  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
Ghi chú  
G.1. Trong các phn ng trên, màu đỏ da cam ca dung dch K Cr O tr thành màu tím  
2
2
7
3
+
ca ion Cr trong nước. Do đó trong hóa phân tích, K Cr O trong môi trường  
2
2
7
axit thường được dùng làm cht oxi hóa để chun độ các cht kh (Căn c sự  
mt màu va đủ dung dch K Cr O s biết được lượng K Cr O phn ng va đủ  
2
2
7
2
2
7
và từ đó biết được nng độ ca dung dch cht khcn xác định)  
G.2. Người ta thường dùng hn hp gm hai th tích bng nhau ca dung dch axit  
sunfuric đậm đặc (H SO ) và dung dch bão hòa kali đicromat (K Cr O ), gi là  
2
4
2
2
7
hn hp sunfocromic hay hn hp cromic, để súc các chai l thy tinh. Dung  
dch này ty m, cũng như các cht hu cơ bám vào thành thy tinh, nh tính oxi  
hóa mnh ca dung dch này.  
G.3. Trong môi trường trung tính, mui cromat (CrO  
4
2-) thường bkhto crom (III)  
hiđroxit (Cr(OH) )  
3
Thí d:  
+
6
-2  
+3  
0
2
KCrO  
4
+ 3(NH  
4
)
2
S + 2H O   2Cr(OH) + 3S + 6NH + 4KOH  
2 3 3  
Kali cromat  
Amoni sunfua  
Crom (III) hiđroxit Lưu hunh  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
G.4. Người ta dùng CrO  
3
(Crom (VI) oxit, Anhiđrit cromic, cht rn có màu đỏ thm)  
oxi hóa hơi rượu etylic (CH CH OH)  
trong dng cthử độ cn ca tài xế. CrO  
3
3
2
to anđehit axetic (CH  
3
CHO), còn CrO  
3
b kh to crom (III) oxit (Cr  
2
O
3
, cht rn  
có màu xanh thm). Căn c vào mc độ đổi màu hay không đổi màu ca CrO mà  
3
cnh sát giao thông biết được người lái xe đã ung rượu nhiu, ít hay không ung  
rượu.  
+6  
-1  
+3  
+1  
2
CrO  
3
+ 3CH  
3
CH  
2
OH  Cr  
2
O
3
+ 3CH  
3
CHO + 3H  
2
O
Anhiđrit cromic  
Đỏ thm)  
Cht oxi hóa)  
Etanol  
Crom (III) oxit  
Eta nal  
(
(Xanh thm)  
(
(Cht kh)  
2
-
, màu đỏ da cam)  cromat (CrO  
O) có scân bng do sthy phân như sau:  
2-, có màu vàng tươi)  
G.4. Gia đicromat (Cr  
2
O
7
4
trong dung dch (nước, H  
2
2
-
2CrO42- + 2H+  
Cr O  
2
+ H O  
2
7
Đicromat  
màu đỏ da cam)  
Cromat  
(
(màu vàng)  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
174  
+
2-  
Do đó khi cho a xit (H , như HCl) vào mt dung dch cromat (CrO  
4
, như K  
2
CrO  
4
)
thì thy dung dch chuyn t màu vàng sang màu đỏ da cam. Nguyên nhân là khi  
+
thêm axit vào thì nng độ ion H tăng lên, nên theo nguyên lý dch chuyn cân bng  
+
Le Châtelier, thì cân bng dch chuyn theo chiu làm h nng độ ion H xung, tc  
+
theo chiu ion H kết hp ion cromat để to ion đicromat vì thế ta thy dung dch  
-
chuyn t màu vàng sang màu đỏ da cam. Còn khi thêm bazơ (OH , như NaOH)  
2
-
vào dung dch đicromat (Cr O , như K Cr O ) thì thy dung dch chuyn t màu  
2
7
2
2
7
-
-
đỏ da cam ra màu vàng. Nguyên nhân là khi thêm OH vào thì ion OH s kết hp  
+
+
ion H (to cht không đin ly H O) khiến cho nng độ ion H trong dung dch  
2
gim, nên theo nguyên lý dch chuyn cân bng, cân bng sdch chuyn theo chiu  
+
+
chng li s gim ion H , tc là chiu to ion H , cũng là chiu to cromat, vì thế ta  
thy dung dch chuyn tmàu đỏ da cam ra màu vàng tươi.  
2
K
2
CrO  
4
+ 2HCl  →  
K
2
Cr  
2
O
7
+ 2KCl + H O  
2
(
Màu đỏ da cam)  
(Màu vàng tươi)  
K
2
Cr  
2
O
7
2 4 2 4 2  
+ 2NaOH   K CrO + Na CrO + H O  
Màu đỏ da cam) Natri cromat  
Màu vàng tươi)  
(
(
2
Na CrO + H SO Cr O + Na SO + H O  
2 4 2 4 2 2 7 2 4 2  
 Na  
Natri cromat Natri đicromat  
2 2 7 2 4 2 4 2  
Na Cr O CrO + K CrO + H O  
+ 2KOH  Na  
2
+
G.5. Khi cho dung dch mui bari (Ba , như BaCl  
2
, Ba(NO  
) đều thu được kết ta màu vàng bari  
cromat (BaCrO ). Không thu được bari đicromat (BaCr O ) vì cht này tan trong  
3 2  
) ) vào dung dch cromat  
2- 2-  
4 2 7  
) hay dung dch đicromat (Cr O  
4
(
CrO  
2
-
7
2
4
nước. Và vì có to kết ta BaCrO , nên nng độ CrO gim, nên cân bng dch  
4
2
-
2-  
2+  
2-  
7
O , coi s cân bng gia  
chuyn tCr  
2
O
7
thành CrO  
4
(nếu cho Ba vào Cr  
2
đicromat và cromat ghi chú 4 trên).  
BaCl  
2
+ K  
2
CrO  
4
 BaCrO  
4
+ 2KCl  
Bari clorua  
Kali cromat  
Bari cromat  
Kali clorua  
BaCl  
2
+ K  
2
Cr  
2
O
7
+ H  
2
O  BaCrO  
4
+ K CrO + 2HCl  
2 4  
Bari clorua  
Kali đicromat  
Bari cromat Kali cromat Axit clohiđric  
Ba(NO  
3
)
2
+ Na  
2
Cr  
2
O
7
+ H  
2
O  BaCrO  
4
+ Na CrO + 2HNO  
2 4 3  
Bari nitrat  
Natri đicromat  
Bari cromat Natri cromat Axit nitric  
I.3. Axit nitric (HNO  
3
), mui nitrat trong môi trường axit (NO  
3
-/H+)  
. Các cht khthường  
+5  
+4  
-
HNO  
3
đậm đặc thường b kh to khí màu nâu nitơ đioxit NO  
2
bHNO  
3
oxi hóa là: các kim loi, các oxit kim loi có s oxi hóa trung gian (FeO,  
Fe O ), mt s phi kim (C, S, P), mt s hp cht ca phi kim có s oxi hóa thp nht  
3
4
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
1
75  
-
, HI), mt s hp cht ca kim loi trong đó kim loi  
2
2 2 3  
hay trung gian (H S, SO , SO  
2+  
có s oxi hóa trung gian (Fe , Fe(OH)  
2
Thí d:  
0
+5  
+3  
+4  
Fe + 6HNO  
3
(đ, nóng)  Fe(NO  
3
)
3
+
3NO  
2
+ 3H O  
2
St  
Axit ntric  
St (III) nitrat  
Nitơ đioxit  
(
Cht kh) (Cht oxi hóa)  
(Khí có mùi hc, màu nâu)  
Trong 6 phân tHNO  
3
trên thì chcó 3 phân tlà cht oxi hóa, còn 3 phân tto môi trường axit, to mui  
nitrat.  
+2  
+5  
+3  
+4  
FeO + 4HNO  
3
(đ)  Fe(NO  
3
)
3
2 2  
+ NO + 2H O  
St (II) oxit  
+8/3  
+5  
+3  
+4  
Fe  
3
O
4
+ 10HNO  
3
(đ)  3Fe(NO  
3
)
3
2 2  
+ NO + 5H O  
St t oxit  
(Cht kh) (Cht oxi hóa) (1 phân t HNO  
3
là cht o xi hóa, 9 phân ttham gia trao đổi)  
+2  
+5  
+3  
+4  
Fe(OH)  
2
+ 4HNO ) + NO + 3H O  
3 3 3 2 2  
(đ)  Fe(NO  
St (II) hiđroxit  
St (III) nitrat  
(
Cht kh) (Cht oxi hóa) (1 phân t HNO  
3
là cht oxi hóa, 3 phân ttrao đổi, to môi trường axit)  
0
+5  
+4  
+4  
0
t
C
+
4HNO  
3
(đ) →  
CO  
2
+ 4NO  
2
+ 2H O  
2
Cacbon  
Khí cacbonic Nitơ đioxit  
(
Cht kh) (Cht oxi hóa)  
Cho tng git dd HNO đậm đặc vào than nung nóng, than bùng cháy)  
(
3
0
+5  
+6  
+4  
0
t
S
+
6HNO  
3
(đ)  
→  
H
2
SO  
4
+ 6NO  
2
+ 2H O  
2
Lưu hunh  
Axit nitric  
Axit sunfuric  
Nitơ đioxit  
(
Cht kh) (Cht oxi hóa)  
(
3
Cho bt lưu hunh vào dd HNO đậm đặc đã được đun nh, thy bt lưu hunh tan nhanh và có khí màu  
nâu đỏ bay ra)  
0
+5  
+5  
+4  
0
t
P
+
5HNO  
3
(đ) → H  
3
PO  
4
+ 5NO  
2
2
+ H O  
Photpho  
Axit photphoric  
(
Cht kh) (Cht oxi hóa)  
0
+5  
+1  
+4  
Ag  
+
2HNO  
3
(đ)  AgNO  
3
+ NO  
2
2
+ H O  
Bc  
Bc nitrat  
(Cht kh) (Cht oxi hóa)  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
176  
0
+5  
+2  
+4  
Cu  
+
4HNO  
3
(đ)  Cu(NO  
3
)
2
+
2NO  
2
+
2
2H O  
Đồng  
Đồng (II) nitrat  
(Cht kh) (Cht oxi hóa)  
0
+5  
+2  
+4  
Pb  
+
4HNO  
3
(đ)  Pb(NO  
3 2  
)
+
2NO  
2
+
2H  
+
2
O
Chì  
Chì (II) nitrat  
(Cht kh) (Cht oxi hóa)  
Al  
-
+
6HNO  
3
(đ, nóng)  Al(NO  
3
)
3
+
3NO  
2
2
3H O  
+5  
+2  
HNO loãng thường b kh thành NO (khí nitơ oxit). Các cht kh thường gp là: các  
3
kim loi, các oxit kim loi hay hp cht kim loi có soxi hóa trung gian (FeO,  
2+  
2 3 4  
Fe(OH) , Fe O , Fe ), mt s phi kim (S, C, P), mt s hp cht ca phi kim trong  
- 2-  
đó phi kim có s oxi hoá thp nht có s oxi hóa trung gian (NO , SO ).  
2 3  
Thí d:  
0
+5  
+3  
+2  
Fe  
+
4HNO  
3
(l)  Fe(NO  
3
)
3
+
2
NO + 2H O  
Bt st  
Axit nitric (loãng)  
St (III) nitrat Nitơ oxit  
(
Cht kh) (Cht oxi hóa)  
(Khí không có, không không có màu)  
+2  
+5  
+3  
+2  
3
Fe(OH)  
2
+
10HNO  
3
(l)  3Fe(NO  
3
)
3
2
+ NO + 8H O  
St (II) hiđroxit  
St (III) nitrat  
(
Cht kh)  
(Cht oxi hóa)  
+2  
+5  
+3  
+2  
3
FeO + 10HNO  
3
(l)  3Fe(NO  
3
)
3
2
+ NO + 5H O  
St (II) oxit  
St (III) nitrat  
(Cht kh) (Cht oxi hóa)  
+8/3  
+5  
+3  
+2  
3
Fe  
3
O
4
+ 28HNO  
3
(l)  9Fe(NO  
3
)
3
2
+ NO + 14H O  
St t oxit  
(Cht kh) (Cht oxi hóa)  
0
+5  
+3  
+2  
Cr  
+
4HNO  
3
(l)  →  
Cr(NO  
3
)
3
2
+ NO + 2H O  
Crom  
Crom (III) nitrat  
(
Cht kh) (Cht oxi hóa)  
0
+5  
+2  
+2  
3
Cu  
+
8HNO  
3
(l)  →  
3Cu(NO  
3
)
2
+ 2NO + 4H O  
2
Đồng  
Đồng (II) nitrat  
(Cht kh)  
(Cht oxi hóa)  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
177  
0
+5  
+1  
+2  
3
Ag  
+
4HNO  
3
(l)  →  
3AgNO  
3
Bc nitrat  
+ NO + 2H  
2
O
Bc  
(Cht kh)  
(Cht oxi hóa)  
0
+5  
+2  
+2  
3
Hg  
+
8HNO  
3
(l)  3Hg(NO  
3
)
2
+ 2NO + 4H O  
2
Thy ngân  
Cht kh)  
Thy ngân (II) nitrat  
(
(Cht oxi hóa)  
0
+5  
+6  
+2  
S
+ 2HNO (l)  →  
H SO  
4
+
2NO  
3
2
Lưu hunh Axit nitric (loãng)  
Axit sunfuric  
Nitơ oxit  
0
+5  
+5  
+2  
3
P
+
5HNO  
3
(l)  
+
2H  
2
O  →  
3H  
3
PO  
4
+
5NO  
Photpho  
Axit nitric (loãng)  
Axit photphoric  
(
Cht kh)  
(Cht oxi hóa)  
-
+
-
Mui nitrat trong môi trường axit (NO  
3
/H ) ging như HNO  
3
loãng, nên nó oxi hóa  
-
được các kim loi to mui, NO b kh to khí NO, đồng thi có s to nước (H O)  
3
2
Thí d:  
0
+5  
+2  
+2  
-
+
2+  
3
Cu  
+
2NO  
3
+
8H  
 3Cu  
2
+ 2NO + 4H O  
Đồng  
Mui nitrat trong môi trường axit  
Mui đồng (II)  
(
Cht kh) (Cht oxi hóa)  
(Dung dch có màu xanh lam)  
Khí NO không màu thoát ra kết hp vi O  
2
(ca không khí) to khí NO có màu nâu đỏ  
2
0
+5  
+2 +2  
3
Cu + 2NaNO  
3
+ 8HCl  3CuCl  
2
2
+ 2NO + 2NaCl + 4H O  
0
+5  
+2  
+2  
3
Cu + Cu(NO  
3 2  
) + 8HCl  4CuCl  
2
+
2
2NO + 4H O  
Cht khử  
Cht oxi hóa  
Ghi chú  
G.1. Ba kim loi st (Fe), nhôm (Al) và crom (Cr) không b hòa tan trong dung dch  
axit nitric đậm đặc ngui (HNO đ, ngui) cũng như trong dung dch axit  
sunfuric đậm đặc ngui (H SO đ, ngui) (b thụ động hóa, b trơ).  
3
2
4
Fe, Al, Cr  
Fe, Al, Cr  
HNO  
3
(đ, ngui)  
(đ, ngui)  
H
2
SO  
4
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
1
78  
G.2. Để nhn biết mui nitrat, người ta cho vài git dung dch axit thông thường  
2 4  
như H SO loãng, HCl) vào, sau đó cho miếng kim loi đồng vào, nếu thy to  
(
dung dch màu xanh lam và có khí màu nâu bay ra thì chng t dung dch lúc  
-
đầu có cha mui nitrat ((NO ).  
3
G.3. Các kim loi mnh như magie (Mg), nhôm (Al), km (Zn) không nhng khử  
+5  
+4  
+2  
+1  
0
-3  
HNO  
3
to NO  
2
, NO, mà có thto N  
2
O, N  
2
4 3 3  
, NH NO . Dung dch HNO càng  
loãng thì bkhto hp cht ca N hay đơn cht ca N có soxi hóa càng thp.  
Thí d:  
3
Al + HNO (đ, ngui)  
Al + 6HNO (đ, nóng)   Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H O  
3
2
Al + 4HNO  
3
(l)  Al(NO  
3
)
3
+ NO + 2H  
2
O
8
1
Al + 30HNO  
3
(khá loãng)  8Al(NO  
3
)
3
+ 3N  
2
2
O + 15H O  
0Al + 36HNO (rt loãng)   10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H O  
3
2
8
Al + 30HNO  
3
(quá loãng)  8Al(NO  
3
)
3
+ 3NH  
4
NO  
3
2
+ 9H O  
3
G.4. Dung dch HNO rt loãng và lnh  tác dng như mt axit thông thường (tác  
+
nhân oxi hóa là ion H )  
Thí d:  
3
2
Al + 3HNO  
3
(rt loãng)  
(rt loãng)  
lnh  
lnh  
Al(NO  
3
)
3
+
H
2
Fe + 2HNO  
3
Fe(NO  
3
)
2
+ H  
2
3
G.5. Mt kim loi tác dng dung dch HNO to các khí khác nhau, tng quát mi khí  
ng vi mt phn ng riêng. Ch khi nào biết t l s mol các khí này thì mi  
viết chung các khí trong cùng mt phn ng vi tlsmol khí tương ng.  
Bài tp 80  
Cho m gam bt kim loi km hòa tan hết trong dung dch HNO  
3
, thu được 13,44 lít hn  
hp ba khí là NO , NO và N O. Dn lượng khí trên qua dung dch xút dư, có 11,2 lít hn  
2
2
hp khí thoát ra. Cho lượng khí này trn vi không khí dư (coi không khí chgm oxi và  
nitơ) để phn ng xy ra hoàn toàn, sau đó cho hp th lượng khí màu nâu thu được vào  
dung dch KOH dư, thu được dung dch D. Dung dch D làm mt màu va đủ 100 ml  
dung dch KMnO 0,4M trong môi trường H SO có dư. Th tích các khí đo ở đktc. Các  
4
2
4
phn ng xy ra hoàn toàn.  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
179  
a. Viết phn ng gia km vi dung dch HNO  
theo dkin trên.  
3
có hin din 3 khí trong phn ng  
b. Tính m.  
(
Zn = 65)  
2 2 2  
+ 2NO + 4NO + 6N O + 40H O  
m = 100,75 gam  
ĐS: 31Zn + 80HNO3  31Zn(NO  
3
)
2
Bài tp 80’  
Hòa tan hết m gam bt nhôm cn dùng V(ml) dung dch HNO  
3
30% (khi lượng riêng  
0
1
,18 g/l), có 1,568 lít hn hp A gm ba khí NO, N  
2
O và N  
2
thoát ra ( 27,3 C; 836  
mmHg), đồng thi thu được dung dch D (trong dung dch D không có mui amoni). Cho  
lượng khí trên tiếp xúc không khí để khí NO chuyn hóa hết thành khí màu nâu NO , sau  
2
đó cho lượng khí nâu này hp th hết vào bình đựng dung dch xút dư, thy khi lượng  
bình tăng 0,92 gam.  
a. Xác định % th tích mi khí trong hn hp A, biết rng khi lượng riêng  đktc  
ca hn hp A là 1,4796 g/l.  
b. Viết phn ng gia nhôm vi dung dch HNO  
c. Xác định m và V.  
3
theo dkin đã cho.  
(
N = 14; O = 16; H = 1; Al = 27)  
ĐS: a. 28,57% NO; 28,57% N  
2
O; 42,86% N  
2
b. 52Al + 192HNO3  52Al(NO  
3
)
3
+ 6NO + 6N  
2
2 2  
O + 9N + 96H O  
c. m = 4,68g; V = 113,898 ml  
I.4. Axit sunfric đậm đặc nóng, H  
2
SO  
4
(đ, nóng); Khí sunfurơ (SO  
2
)
+6  
+4  
-
H
2
SO  
4
(đ, nóng) thường bkhto khí SO  
2
. Các cht khthường tác dng vi  
H SO (đ, nóng) là: các kim loi, các hp cht ca kim loi s oxi hóa trung gian (như  
2
4
FeO, Fe  
3
O
4
), mt s phi kim (như C, S, P), mt s hp cht ca phi kim (như HI,  
HBr, H S)  
2
Thí d: 0  
+6  
+2  
+4  
Cu  
+
2H  
2
SO  
4
(đ, nóng)  CuSO  
4
+
SO  
2
+ 2H  
2
O
Đồng  
Axit sunfuric (đặc, nóng)  
Đồng (II) sunfat Khí sunfurơ  
(
Cht kh) (Cht oxi hóa)  
0
+6  
+3  
+4  
2
Fe + 6H  
2
SO  
4
(đ, nóng)  Fe  
2
(SO  
4
)
3
+ 3SO  
2
+
+
6H  
2
O
St  
St (III) sunfat  
0
+6  
+1  
+4  
2
Ag + 2H  
2
SO  
4
(đ, nóng)  Ag  
2
SO  
4
+
SO  
2
2H  
2
O
Bc  
Bc sunfat  
+2  
+6  
+3  
+4  
2
FeO + 4H  
2
SO  
4
(đ, nóng)  Fe  
2 4 3  
(SO ) + SO  
2
2
+ 4H O  
St (II) oxit  
Cht kh)  
St (III) sunfat  
(
(Cht oxi hóa)  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
180  
+8/3  
+6  
+3  
+4  
2
Fe  
3
O
4
+ 10H  
2
SO  
4
(đ, nóng)  3Fe  
2
(SO  
4
)
3
+ SO  
2
+ 10H O  
2
St toxit  
St (III) sunfat Khí sunfurơ  
Fe  
2
O
3
+ 3H  
2
SO  
4
(đ, nóng)  Fe  
2
(SO  
4
)
3
2
+ 3H O (phn ng trao đổi)  
St (III) sunfat  
+4  
St (III) oxit  
0
+6  
+3  
Cr + H  
2
SO  
4
(đ, nóng)  Cr  
2
(SO  
4
)
3
+ SO  
2
2
+ H O  
Crom  
Crom (III) sunfat  
0
+6  
+4  
S
+
+
2H  
2
SO  
4
(đ, nóng)  
 →  
3SO  
2
+ 2H O  
2
Lưu hunh  
Axit sunfuric đậm đặc nóng  
Khí sunfurơ  
(
Cht kh)  
(Cht oxi hóa)  
0
+6  
+4  
+4  
C
2H  
2
SO  
4
(đ, nóng)  CO  
2
+ 2SO  
2
2
+ 2H O  
Cacbon  
Cht kh)  
(
(Cht oxi hóa)  
0
+6  
+5  
+4  
2
P
+
5H  
2
SO  
4
(đ, nóng)  
 2H  
3
PO  
4
+ 5SO  
2
2
+ 2H O  
Photpho  
Cht kh)  
Axit photphoric  
(
(Cht oxi hóa)  
-
1
+6  
0
+4  
2
HI  
+
H
2
SO  
4
(đ, nóng)  →  
I
2
Iot  
+
SO  
2
+ 2H O  
2
Axit iothiđric  
Cht kh)  
Khí sunfurơ  
(
(Cht oxi hóa)  
-
1
+6  
0
+4  
2
HBr  
+
H
2
SO  
4
(đ, nóng)  Br  
2
+
SO  
2
+ 2H O  
2
Axit bromhiđric  
Cht kh)  
Brom  
Khí sunfurơ  
(
(Cht oxi hóa)  
-2  
+6  
0
+4  
H
2
S
+
H
2
SO  
4
(đ, nóng)  →  
S
+
SO  
2
+ 2H O  
2
Axit sun fuahiđric  
Lưu hunh  
Khí sunfurơ  
(
Cht kh)  
(Cht oxi hóa)  
-
2 4  
Các kim loi mnh như Mg, Al, Zn không nhng kh H SO đậm đặc, nóng thành  
SO  còn thành S, H S. H SO đậm đặc nhưng nếu loãng bt thì s b kh to lưu  
2
2
2
4
hunh (S) hay hp cht ca lưu hunh có s oxi hóa thp hơn (H S). Nguyên nhân  
2
2 4  
ca tính cht trên là do kim loi mnh nên d cho đin t (để H SO nhn nhiu đin  
t) và do H SO ít đậm đặc nên nó không oxi hóa tiếp S, H S.  
2
4
2
Thí d:  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
181  
2 4  
Al + H SO (đ, ngui)  
0
+6  
+3  
+4  
2
Al + 6H  
2
SO  
4
(đ, nóng)  Al  
2
(SO  
4
)
3
+ 3SO  
2
+ 6H O  
2
Nhôm  
Khí sunfurơ  
0
+6  
+3  
0
2
8
Al + 4H  
2
SO  
4
(khá đặc, nóng)  Al  
2
(SO  
4
)
3
2
+ S + 4H O  
Lưu hunh  
0
+6  
+3  
-2  
Al + 15H  
2
SO  
4
(hơi đặc, nóng)  4Al  
2
(SO  
4
)
3
+ 3H S + 12H O  
2 2  
Hiđro sunfua  
0
+1  
+3  
0
2
Al + 3H  
2
SO  
4
(loãng)  Al  
2
(SO  
4
)
3
+ 3H  
2
Hiđro  
-
Khí sunfurơ (SO  
2
) oxi hóa được các cht khmnh như các hp cht ca phi kim có  
2 2  
s oxi hoá thp (như H S, CO), mt s phi kim (như H , C), các kim loi mnh (như  
Na, K, Ca, Ba, Mg). Nếu SO là cht oxi hóa thì nó thường b kh to S.  
2
+4  
-2  
0
SO  
2
+
H
2
S
 →  
S
+
2
H O  
Khí sunfurơ  
Cht oxi hóa)  
Khí mùi hc  
Khí hiđro sunfua  
Lưu hunh  
(
(Cht kh)  
Khí có mùi trng thúi  
Cht rn, màu vàng nht  
+
4
+2  
0
+4  
0
Xt( Al O )500 C  
2
3
SO  
+
2CO    S + CO2  
2
(
(
(
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+
4
0
0
+2  
0
8
00 C  
SO  
2
+
2C  
→  
S
+ 2CO  
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+4  
0
0
+1  
0
5
00 C  
SO  
2
+
2H  
2
→  
S
+
2
2H O  
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+4  
0
0
+2  
0
t
SO  
2
+
2Mg → S + 2MgO  
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
Ghi chú  
G.1. Khác vi HNO , dung dch H SO loãng là a xit thông thường (tác nhân oxi hóa  
3
2
4
+
là H ), ch dung dch H SO đậm đặc, nóng mi là axit có tính oxi hóa mnh (tác  
2
4
2
-
). Trong khi dung dch HNO  
nhân oxi hóa là SO  
4
3
kcả đậm đặc ln loãng đều là  
-
axit có tính o xi hóa mnh (tác nhân oxi hóa là NO  
3
)
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
182  
Thí d:  
0
+1  
+2  
0
Fe + H  
2
SO  
4
(l)  FeSO  
4
+ H  
2
0
+6  
+3  
+4  
2
2
Fe + 6H SO  
4
(đ, nóng)  Fe  
2
(SO  
4
)
3
+ 3SO  
2
2
+ 6H O  
0
+5  
+3  
+2  
Fe + 4HNO  
3
(l)  Fe(NO  
3
)
3
2
+ NO + 2H O  
0
+5  
+3  
+4  
Fe + 6HNO  
3
(đ, nóng)  Fe(NO  
3
)
3
+ 3NO  
2
2
+ 3H O  
G.2. Ba kim loi Al, Fe, Cr không b hòa tan trong dung dch H  
2
SO đậm đặc ngui  
4
(
cũng như trong dung dch HNO đậm đặc ngui) (b th động hóa, trơ)  
3
Al, Fe, Cr  
2 4  
H SO (đ, ngui)  
2 4 2 2  
G.3. Khi mt kim loi tác dng dung dch H SO to các cht SO , S, H S thì tng quát  
mi cht là mt phn ng độc lp. Ch khi nào biết t l s mol gia các chât  
này thì mi viết chung mt phn ng gm các cht này được.  
Bài tp 81  
2 4  
A là mt kim loi. Hòa tan hoàn toàn 1,43 gam A bng dung dch H SO có dư 20% so  
vi lượng cn, thu được mt khí có mùi hc, mt cht không tan có màu vàng nht (có  
khi lượng 0,192 gam) và dung dch B (có cha mui sunfat ca A). Cho hp th lượng  
2
khí mùi hc trên vào 100 ml dung dch Ca(OH) 0,03M, thu được 0,24 gam kết ta màu  
trng.  
a. Xác định kim loi A. Cho biết dung dch H SO đem dùng không có phn ng vi  
2
4
cht rn màu vàng.  
b. Tính th tích dung dch Ba(OH)  
2
0,1M cn dùng va đủ để khi cho tác dng vi  
lượng dung dch B trên thì thu được:  
-
-
Lượng kết ta cc đại  
Lượng kết ta cc tiu.  
c. Tính khi lượng kết ta ln nht và nh nht thu được  câu (b).  
Các phn ng xy ra hoàn toàn.  
(
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn =  
65; Ag = 108; Ba = 137; Hg = 200; Pb = 207; S = 32; O = 16; H = 1)  
ĐS: Zn; 284ml; 504ml; 8,7952g; 6,6172g  
Bài tp 81’  
X là mt kim loi. Hòa tan hết 3,78 gam A trong 51ml dung dch H  
2
SO  
4
(dùng dư 40%  
so vi lượng cn), thu được 1,68 lít hn hp hai khí H  
2
S và H  
2
(đktc) và dung dch Y.  
Dn hn hp hai khí trên vào dung dch CuCl dư, thu được 4,32 gam kết ta màu đen.  
2
a. Xác định kim loi X. Viết mt phn ng gia kim loi X va tìm được vi dung  
2 4  
dch H SO theo d kin cho.  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
183  
b. Tính nng độ mol/lít ca dung dch H  
2
SO  
4
.
c. Cho t t V (lít) dung dch NaOH 0,1M vào lượng dung dch Y trên. Tìm khong  
xác định ca V hoc trsca V để:  
α. Không có kết ta.  
β. Thu được kết ta nhiu nht. Tính khi lượng kết ta nhiu nht này.  
Các phn ng xy ra hoàn toàn.  
(
Li = 7; Be = 9; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni =  
59; Cu = 64; Ag = 108; Hg = 200; Pb = 208; O = 16; H = 1; S = 32)  
ĐS: Al; H SO 7M; 2,04lít  V  7,64lít; V = 6,24lít ; 10,92gam Al(OH)  
2
4
3
I.5. Ion H+  
+
-
Ion H ca axit thông thường oxi hóa được các kim loi đứng trước H trong dãy  
+
thế đin hóa. Ion H b kh to khí H , còn kim loi b kh to mui tương ng (ion  
2
kim loi).  
K Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Pt Au  
Thí d:  
Zn + 2HCl  ZnCl  
2
+ H  
+
2
0
+1  
2H  
+2  
Zn  
0
H
+
2+  
Zn  
+
 →  
2
(
Cht kh) (Cht oxi hóa)  
(Cht oxi hóa) (Cht kh)  
Phn ng trên xy ra được là do: Tính kh: Zn > H  
2
+ 2+  
Tính oxi hóa: H > Zn  
Fe + H  
2
SO  
4
(l)  FeSO  
4
+ H  
2
0
Fe  
+1  
2H  
+2  
2+  
0
H
+
+
 →  
Fe  
+
2
(
Cht kh) (Cht oxi hóa)  
(Cht oxi hóa) (Cht kh)  
Phn ng trên xy ra được là do: Tính kh:  
Fe > H  
2
+ 2+  
Tính oxi hóa: H > Fe  
3
2
Al + 3HBr  AlBr  
3
+
H
2
0
+1  
+3  
0
3
2
Al  
+
3H+  Al3+  
+
H
2
(
Cht kh) (Cht oxi hóa)  
(Cht oxi hóa) (Cht kh)  
Phn ng trên xy ra được là do: Tính kh:  
Al > H  
2
+
3+  
Tính oxi hóa: H > Al  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
184  
1
2
Na + HCl   NaCl +  
H
2
Cu + HCl  
4
Ag + H SO (l)  
2
Cr + 2HCl  
  CrCl2 + H2  
Crom  
Crom (II) clorua  
Mg + 2CH  
3
3 2  
COOH   Mg(CH COO)  
Magie axetat  
+ H  
2
Magie  
Axit axetic  
Ni + 2HCl  NiCl  
2
+ H  
2
Niken  
Niken clorua  
Hg + HBr  
Thy ngân  
+
-
Ion H ca nước (H O)  nhit độ thường ch oxi hóa được các kim loi rt mnh là  
2
kim loi kim (Li, Na, K, Rb, Cs, Fr) và kim loi kim th (Ca, Sr, Ba, Ra). Kim  
+
loi kim, kim th b oxi hóa to hiđroxit kim loi, còn H ca nước b kh thành khí  
+
hiđro (H ). Vì nng ion H ca nước rt nh, nên  nhit độ thường nó ch oxi hóa  
2
các kim loi rt mnh là kim, kim th, mà không oxi hóa được các kim loi khác.  
Thí d:  
0
+1  
+1  
0
2
Na  
+ 2H  
2
O
 →  
2NaOH + H  
2
Natri  
Nước  
Natri hiđroxit Khí hiđro  
(
Cht kh ) (Cht oxi hóa)  
2
K
+ 2H O  →  
2KOH + H2  
2
Kali  
0
+1  
+2  
0
Ca  
+
2H  
2
O
 Ca(OH)  
2
+
+
H
2
Canxi  
Nước  
Canxi hiđroxit  
Hiđro  
(
Cht kh ) (Cht oxi hóa)  
Ba  
+
2H  
2
O
 Ba(OH)  
2
H
2
Bari  
Nước  
Bari hiđroxit  
Hiđro  
Al + H  
2
O
Mg, Fe, Cu, Ag  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
185  
+
-
Ion H ca nước (H  
2
O) có thoxi hóa các kim loi đứng trước H trong dãy thế đin  
+
hóa  nhit độ cao, kim loi b oxi hóa to oxit kim loi, còn H ca nước b kh to  
thành khí H . Vì  nhit độ cao nên hiđroxit kim loi bi nhit phân nên ta không thu  
2
được hiđroxit kim loi mà là oxit kim loi.  
Thí d:  
2
Fe + H O  
0
3
Fe + 4H O  
< 570 C  
3 4  
Fe O + 4H2  
Săt t oxit Hiđro  
2
St  
Hơi nước  
0
Fe + H O  
> 570 C  
FeO  
+
H
2
2
St  
Hơi nước  
Săt (II) oxit  
Hiđro  
Mg + H O  →  
2
0
+1  
+2  
0
0
t cao  
Mg  
+ H  
2
O
   MgO + H  
2
Hiđro  
Magie  
Hơi nước  
Magie oxit  
Cu + H  
2
O
 →  
Cu + H O  
t0  
2
Zn  
+
2
H O  
0
t cao  
Zn + H O    ZnO + H2  
2
Km  
Km oxit  
Ghi chú  
G.1. Khi cho kim loi kim (Li, Na, K, Rb, Fr) kim th (Ca, Sr, Ba, Rn) tác dng  
+
vi dung dch axit thông thường thì kim loi kim, kim th tác dng vi H  
ca axit trước (to mui và khí H  
2
), khi hết axit mà còn dư kim loi kim, kim  
th, thì kim loi kim, kim th mi tác dng tiếp vi dung môi nước ca dung  
dch sau (to hiđroxit kim loi và khí H ).  
2
Thí d:  
Cho Na vào dung dch HCl:  
2
Na + 2HCl   2NaCl + H  
2
Hết HCl mà còn dư:  
Na(còn dư) + 2H  
2
2
O
  2NaOH + H  
2
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
186  
Cho Ba vào dung dch CH  
3
COOH:  
Ba + 2CH  
3
COOH  Ba(CH  
3
COO)  
2
+
H
2
Hết CH COOH, còn Ba dư:  
3
Ba + 2H  
2
O
 Ba(OH)  
2
+
H
2
Bài tp 82  
Cho m gam kali kim loi vào 100 ml dung dch HCl 0,1M. Sau đó cn thêm tiếp 10 ml  
dung dch HBr 0,2M để thu được dung dch có pH = 7.  
a. Tính m.  
0
b. Tính th tích khí hiđro thoát ra trong thí nghim trên  27,3 C; 83,6 cmHg.  
c. Xác định nng độ mol/lít ca dung dch có pH = 7 trên.  
Các phn ng xy ra hoàn toàn. Coi th tích dung dch không thay đổi trong quá trình  
phn ng.  
(
K = 39)  
ĐS: m = 0,468g; 134,4ml; KCl 0,091M; KBr 0,018M  
Bài tp 82’  
Cho m gam canxi kim loi vào 200 gam dung dch HBr 0,81%. Sau đó cn thêm tiếp 50  
gam dung dch HCl 0,73% vào để thu được dung dch D có pH = 7.  
a. Tính m.  
b. Tính th tích khí thoát ra  đktc. Coi hơi nước bay hơi không đáng k.  
c. Xác định nng độ % mi cht tan ca dung dch D.  
Các phn ng xy ra hoàn toàn.  
(
Ca = 40; H = 1; Br = 80; Cl = 35,5)  
ĐS: m = 0,6g; 336ml H ; CaBr 0,8%; CaCl 0,222%  
2
2
2
I.6. Ion kim loi  
Ion kim loi luôn luôn là ion dương. Tt c ion kim loi đều có th là cht oxi hóa. Nếu  
là cht oxi hóa thì nó b kh to ion kim loi có s oxi hóa thp hơn hay thành kim  
loi đơn cht tương ng.  
-
Ion kim loi (trong dung dch) oxi hóa được các kim loi đứng trước nó trong dãy thế  
đin hóa (trkim loi kim, kim th).  
K Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Pt Au  
  Chiu các cht kh  độ mnh gim dn  
+
2+  
+
2+  
3+  
2+  
2+  
3+  
2+  
2+  
2+  
2+  
+
2+  
+
2+  
2+  
3+  
K Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Pt Au  
→ Chiu các cht oxi hóa  độ mnh tăng dn  
Thí d:  
2
FeCl (dd)  
(dd) + Fe  3FeCl  
2
3
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
187  
+
3
0
+2  
2+  
3
+
2
Fe  
+
Fe  3Fe  
Cht oxi hóa  
Cht khử  
2 2  
FeCl (dd) + Zn   Fe + ZnCl (dd)  
+
2
0
0
+2  
Zn2+  
2
+
Fe  
+
Zn  Fe  
+
Cht oxi hóa  
Cht khử  
2
Al + 3CuSO  
4
(dd)  Al  
2
(SO  
4
)
3
(dd) + 3Cu  
0
+2  
+3  
0
2
+
  2Al3+ + 3Cu  
(dd)  →  
2
Al  
+
3Cu  
Cht khử  
Cht oxi hóa  
Ag + Fe(NO  
3
)
3
3
Zn(dư) + 2Fe(NO ) (dd)   3Zn(NO ) (dd) + 2Fe  
3
3
3 2  
0
+3  
+2  
0
3
+
  3Zn2+ + 2Fe  
3
Zn(dư)  
+
2Fe  
Cht khử  
Cht oxi hóa  
Zn + 2Fe(NO  
3
(dd, dư)  Zn(NO  
3 3 2 3 2  
) ) (dd) + 2Fe(NO ) (dd)  
3
+
Zn2+ + 2Fe2+  
Zn  
3
+
2Fe (dư)  →  
AgNO  
(dd)  
+
+
Fe(NO  
3
)
3
(dd)  →  
AgNO  
3
(dd)  
Fe(NO  
3
)
2
(dd)  Ag  
+
Fe(NO  
3
)
3
(dd)  
+
1
+2  
Fe  
Cht khử  
0
+3  
Fe  
+
2+  
3+  
Ag  
+
 Ag  
+
Cht oxi hóa  
Fe + Cu(CH  
Cu FeSO  
Cu + Fe (SO  
3
COO)  
(dd)  CuSO  
(dd)  CuSO  
2
(d d)  Fe(CH  
3
COO)  
2
+ Cu  
+
4
4
(dd) + Fe  
2FeSO  
4
2
4
)
3
4
+
+
3
-2 -1 -1 +2  
+2  
+4  
0
0
3
+
2+  
2-  
3+  
-
Ion Fe (dd) oxi hóa được H  
2
S, HI, KI, Sn , Na  
2
S
2
O
3
, SO  
3
, Cu, Fe. Fe b khử  
2
+
4+  
2-  
2+  
toFe , còn các cht kh trên b o xi hóa to S, I  
2
, I  
2
, Sn , Na  
2
S
4
O
6
, SO  
4
, Cu ,  
2
+
Fe .  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
188  
Thí d:  
+3  
-2  
+2  
0
2
FeCl  
3
+
+
H
2
S
 2FeCl  
2
+
+
S
+
2HCl  
2HCl  
Cht oxi hóa  
Cht khử  
+
3
-1  
+2  
0
2
FeCl  
3
2HI  2FeCl  
2
I
2
+
Cht oxi hóa  
Cht khử  
+3  
-1  
+2  
0
2
FeCl  
3
+
2KI  2FeCl  
2
+
I
2
+
2KCl  
Cht oxi hóa  
Cht khử  
+
3
+2  
+2  
+4  
2
FeCl  
3
+
SnCl  
2
 →  
2FeCl  
2
+
SnCl  
4
St (III) clorua  
Thiếc (II) clorua  
St (II) clorua  
Thiếc (IV) clorua  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
+3  
+2  
+2  
+2,5  
2
FeCl  
3
+
2Na  
2
S
2
O
3
 2FeCl  
2
+ Na  
2
4
S O  
6
+
2NaCl  
Natri tiosunfat; Natri hiposun fit  
Natri terationat  
(
Cht oxi hóa) (Cht kh)  
+3  
+4  
+2  
+6  
2
FeCl  
3
+
Na  
2
SO  
3
+ H  
2
O
 2FeCl  
2
+
Na  
2
SO  
4
+ 2HCl  
Natri sunfit  
Natri sunfat  
(
Cht oxi hóa)  
(Cht kh)  
2
2
FeCl  
FeCl  
3
3
+
+
Cu  2FeCl  
Fe  3FeCl  
2
+ CuCl  
2
2
Fe  
2
(SO  
4
)
3
+ 6KI   2FeI + I  
2
+ 3K  
2
SO  
4
Fe (SO ) (dd) + 3Na S(dd, dư)   2FeS + S + 3Na SO4  
2
2
4 3  
2
2
Fe  
(SO  
4
)
3
(dd, dư) + Na  
2
S(dd, dư)  2FeSO  
4
2 4  
+ S + Na SO  
(
Nếu trong dung dch loãng, còn có sthy phân:  
2 2 4  
Fe (SO + 3Na H S + 3Na SO )  
 2Fe(OH)  
2
3
)
3
2
S
3
+
Fe (SO ) (dư) + 2KI   2FeSO4 + I2 + K SO4  
2
4 3  
2
Fe  
2
(SO  
4
)
3
+ 6KI(dư)  2FeI  
2
+ I  
2
+ 3K  
2
SO  
4
Chú ý  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
189  
3
+
-
2-  
2-  
Do tính oxi hóa ca Fe , nó oxi hóa được I , SO  
3
, S , nên không có FeI  
3
, Fe  
2
(SO  
(CO  
3
)
)
3
,
3
+
Fe  
2
S
3
trong dung dch. Cũng do s thy phân nhiu ca Fe mà không có Fe  
2
3
3
,
Fe S trong dung dch (S thy phân ca các mui này đã đề cp  phn qui lut thc  
2
3
nghim s hòa tan mui trong nước). S không hin din Fe S trong dung dch, có tài  
2
3
3+ 2-  
3 2  
liu là do s thy phân, to Fe(OH) và H S; Có tài liu cho là do Fe đã oxi hóa S to  
3
+
2+  
S, còn Fe b kh to Fe . Có l, khi dung dch loãng (có nhiu nước) thì có s thy  
phân hoc có c s thy phân ln s oxi hóa kh. Nói chung, không thu được Fe S trong  
2
3
dung dch.  
Bài tp 83  
2
Hoãn hôïp chaát raén A goàm boät saét vaø muoái baïc nitrat. Cho 250 ml H O vaøo coác coù chöùa  
m gam hoãn hôïp A. Khuaáy ñeàu ñeå phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn, thu ñöôïc 5,4 gam moät  
kim loaïi vaø 250 ml dung dòch B coù chöùa hoãn hôïp muoái. Cho töø töø boät kim loaïi ñoàng vaøo  
löôïng dung dòch B treân thì dung dòch naøy hoøa tan ñöôïc toái ña 0,32 gam boät ñoàng vaø thu  
ñöôïc dung dòch trong suoát.  
a. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra.  
b. Tính m.  
c. Tính noàng ñoä mol/lít moãi chaát tan trong dung dòch B.  
(
Fe = 56 ; Ag = 108 ; N = 14 ; O = 16 ; Cu = 64)  
3 2 3 3  
) 0,04M; Fe(NO ) 0,04M  
ĐS: m = 9,62g; Fe(NO  
Bài tp 83’  
Hn hp cht rn X gm bt km và mui st (III) sunfat. Cho 200 ml nước vào mt bình  
cha m gam hn hp X. Dùng đũa thy tinh khuy đều để phn ng xy ra hoàn toàn.  
Thu được cht không tan gm 3,36 gam mt kim loi và dung dch Y có hòa tan hn hp  
mui. Cho dung dch xút lượng dư vào dung dch Y, sau khi phn ng xong, lc ly kết  
ta đem nung ngoài không khí cho đến khi lượng không đổi thì thu được 11,2 gam mt  
cht rn.  
a. Viết các phn ng xy ra.  
b. Tính m.  
c. Tính nng độ mol ca cht tan ca dung dch Y. Coi th tích dung dch Y bng  
thtích nước đã dùng.  
(
Zn = 65; Fe = 56; S = 32; O = 16)  
ĐS: m = 50,4g; ZnSO 0,8M; FeSO 0,7M  
4
4
I.7. Halogen X  
2
2 2 2 2 3  
và các hp cht ca nó, như F , Cl , Br , I , NaClO, KClO ,  
Ca(ClO) , CaCl O, KBrO , KIO , HClO . Các cht oxi hóa halogen đơn cht có số  
2
2
3
3
4
oxi hóa 0 hay hp cht ca halogen có soxi hóa +1, +3, +5, +7 thường bkhto  
-
-
-
-
thành mui halogenua X (Cl , Br , I ) trong đó halogen có s oxi hóa bng –1.  
-
Halogen nm chu ktrên đẩy được halogen nm chu kdưới ra khi dung  
dch mui halogenua. Hay halogen đẩy được phi kim yếu hơn nó ra khi dung  
dch mui cũng như axit. Thc cht cũng là cht oxi hóa mnh tác dng vi cht  
khmnh trong dung dch để to cht khvà cht oxi hóa tương ng yếu hơn.  
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
190  
Thí d:  
Cl  
2
+ 2KBr(dd)  2KCl(dd) + Br  
2
0
-1  
-1  
0
-
-
2Cl (dd) + Br  
2
Cht kh Cht oxi hóa  
Cl  
2
+
2Br (dd)  →  
Cht oxi hóa  
Cht khử  
Phn ng xy ra được là do: Tính oxi hóa: Cl > Br  
2
2
-
-
Tính kh:  
Br > Cl  
0
-1  
-1  
0
Br  
2
+ 2KI  2KBr  
+
I
2
Brom  
Kali iođua  
Kali bromua  
(Cht kh)  
Iot  
(Cht oxi hóa)  
(
Cht oxi hóa) (Cht kh )  
Phn ng xy ra được là do: Tính oxi hóa: Br > I  
2
2
-
-
Tính kh:  
I > Br  
I
2
+
NaCl  →  
Br  
2
+ KF  →  
F
2
+
2NaCl   2NaF + Cl  
2
Flo (Fluor) Natri clorua  
Natri florua  
Clo  
Cl  
2
2
+
2NaI   2NaCl + I  
2
Br  
+ 2HI   2HBr + I  
2
I
2
+ H  
2
S
  2HI + S  
0
+2  
+3  
0
3
F
2
+ 2FeCl  
2
(khan)  2FeF  
3
+ 2Cl  
2
-
-
Halogen X oxi hóa được hu hết các kim loi để to mui halogenua X . Riêng  
2
F (flo) có tính oxi hóa mnh nht, nó phn ng được vi tt c các kim loi (kể  
2
c vàng và bch kim) để to mui florua. F , Cl , Br tác dng Fe to mui st  
2
2
2
3+ -  
2
2
III), riêng I ch to mui st (II) (Vì Fe oxi hóa được I to I )  
(
Thí d:  
2
Na  
+
Cl  
2
 2NaCl  
Natri nóng chy cháy trong bình khí clo cho ngn la sáng chói, to natri clorua.  
St (III) clorua  
2
Fe + 3Cl  
2
 2FeCl  
3
©
Giáo khoa hóa vô cơ  
Biên son: Võ Hng Thái  
191  
Bt st nóng cháy trong bình khí clo to thành khói màu nâu, đó là nhng ht rt nh st (III)  
clorua.  
3
2
Fe +  
F
2
 FeF  
3
St (III) florua  
3
2
Fe +  
Br  
2
 FeBr  
3
St (III) bromua  
Fe + I  
2
 FeI  
2
St (II) iođua  
Cu + Cl2  CuCl2  
Nung si dây đồng nóng đỏ ri cho vào bình khí clo, si dây đồng cháy sáng, to đồng (II) clorua.  
2
2
Al + 3Br