Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .docx

Giáo án hình học 7 Năm học: 2016 - 2017

Ngày dạy:………………Ngày soạn:………………..

Tuần 10. Tiết 20                              

Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

 

I. Mục tiêu:

       Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.

       Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự. Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.

       Rèn luyện các khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau. Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.

- Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác.

II. Chun bÞ:

- GV: Thước thẳng , eke, thước đo góc

- HS:  Thước thẳng , eke, thước đo gc

III: Tiến trình dạy học:

1. Ổn định tổ chức:

 

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Ghi bảng

1. Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Định nghĩa.

GV cho HS hoạt động nhóm làm ?1.

Hãy đo độ dài và so sánh các cạnh và số đo các góc của ABC và A’B’C’. Sau đó so sánh AB và A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’; ; ; .

-> GV giới thiệu hai tam giác như thế gọi là hai tam giác bằng nhau, giới thiệu hai góc tương ứng, hai đỉnh tương ứng, hai cạnh tương ứng.

=> HS rút ra định nghĩa.

 

 

 

 

 

HS hoạt động nhóm sau đó đại diện nhóm trình bày.

 

 

 

 

1/ Định nghĩa.

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

ABC = A’B’C’

Hoạt động 2: Kí hiệu:

GV giới thiệu quy ước viết tương ứng của các đỉnh của hai tam giác.

Củng cố: làm ?2

 

 

?3. Cho ABC = DEF.

Tìm số đo góc D và độ dài BC.

GV gọi HS nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau. Cách kí hiệu và làm bài 10 SGK/111.

Hình 63:

Hình 64:

 

?2

a) ABC = MNP

b) M tương ứng với A

tương ứng với

MP tương ứng với AC

c) ACB = MNP

AC = MP

 

?3  

Ta có: ++ = 1800 (Tổng ba góc của ABC)

  = 600

Mà: ABC = DEF(gt)

=> = (hai góc tương ứng)

=> = 600

ABC = DEF (gt)

=> BC = EF = 3 (đơn vị đo)

 

Bài 10:

 

Hình 63:

A tương ứng với I

B tương ứng với M

C tương ứng với N

ABC = INM

Hình 64:

Q tương ứng với R

H tương ứng với P

R tương ứng với Q

Vậy QHR = RPQ

 

2/ Kí hiệu:

 ABC = A’B’C’

?2

a) ABC = MNP

b) M tương ứng với A

tương ứng với

MP tương ứng với AC

c) ACB = MNP

AC = MP

 

?3  

Ta có: ++ = 1800 (Tổng ba góc của ABC)

  = 600

Mà: ABC = DEF(gt)

=> = (hai góc tương ứng)

=> = 600

ABC = DEF (gt)

=> BC = EF = 3 (đơn vị đo)

4. Hướng dẫn về nhà:

       Học bài làm 11,12 SGK/112.

       Chuẩn bị bài luyện tập.

 

Có thể download miễn phí file .docx bên dưới
Đăng ngày 9/1/2016 4:48:23 PM | Thể loại: Hình học 7 | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.00 M | File type: docx
0 lần xem

giáo án Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau, Hình học 7. Ngày dạy:………………Ngày soạn:……………….. Tuần 10. Tiết 20 Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU I. Mục tiêu: Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau. Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự. Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy...

https://tailieuhoctap.com/giaoanhinhhoc7/chuong-ii-2-hai-tam-giac-bang-nhau.758m0q.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download tài liệu miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí giáo án này , hoặc tìm kiếm các giáo án


Ngày dạy:………………Ngày soạn:………………..
Tuần 10. Tiết 20
Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I. Mục tiêu:
Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự. Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
Rèn luyện các khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau. Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
- Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác.
II. Chun bÞ:
- GV: Thước thẳng , eke, thước đo góc
- HS: Thước thẳng , eke, thước đo gc
III: Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng

1. Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Định nghĩa.
GV cho HS hoạt động nhóm làm ?1.
Hãy đo độ dài và so sánh các cạnh và số đo các góc của ABC và A’B’C’. Sau đó so sánh AB và A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’; và ; và ; và .
-> GV giới thiệu hai tam giác như thế gọi là hai tam giác bằng nhau, giới thiệu hai góc tương ứng, hai đỉnh tương ứng, hai cạnh tương ứng.
=> HS rút ra định nghĩa.





HS hoạt động nhóm sau đó đại diện nhóm trình bày.




1/ Định nghĩa.
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

ABC = A’B’C’

Hoạt động 2: Kí hiệu:
GV giới thiệu quy ước viết tương ứng của các đỉnh của hai tam giác.
Củng cố: làm ?2



?3. Cho ABC = DEF.
Tìm số đo góc D và độ dài BC.

GV gọi HS nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau. Cách kí hiệu và làm bài 10 SGK/111.
Hình 63:

Hình 64:


?2
a) ABC = MNP
b) M tương ứng với A
 tương ứng với 
MP tương ứng với AC
c) ACB = MNP
AC = MP
 = 

?3
Ta có: ++ = 1800 (Tổng ba góc của ABC)
 = 600
Mà: ABC = DEF(gt)
=>  = (hai góc tương ứng)
=>  = 600
ABC = DEF (gt)
=> BC = EF = 3 (đơn vị đo)

Bài 10:

Hình 63:
A tương ứng với I
B tương ứng với M
C tương ứng với N
ABC = INM
Hình 64:
Q tương ứng với R
H tương ứng với P
R tương ứng với Q
Vậy QHR = RPQ

2/ Kí hiệu:
ABC = A’B’C’
?2
a) ABC = MNP
b) M tương ứng với A
 tương ứng với 
MP tương ứng với AC
c) ACB = MNP
AC = MP
 = 

?3
Ta có: ++ = 1800 (Tổng ba góc của ABC)
 = 600
Mà: ABC = DEF(gt)
=>  = (hai góc tương ứng)
=>  = 600
ABC = DEF (gt)
=> BC = EF = 3 (đơn vị đo)

4. Hướng dẫn về nhà:
Học bài làm 11,12 SGK/112.
Chuẩn bị bài luyện tập.