Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


TUẦN 12:

Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2016

Tập đọc

Tiết 34 – 35:                           SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I. Mục tiêu

1.Kiến thức: Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được CH 1, 2, 3, 4)

2.Kĩ năng: Ngắt, nghỉ hơi hợp đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

3.Thái độ:giáo dục HS tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới cha mẹ.

BVMT: giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ

KNS: thể hiện sự cảm thông (hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)

II. Đồ dùng dạy học

-          Giáo viên : Tranh, từ khó, câu, đoạn, bút dạ.

-          Học sinh : SGK

III.Các hoạt động dạy học  :                   

TIẾT 1

TG

ND và MT

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1’

3’

 

 

 

1’

 

 

32’

1. Ổn định

2. Bài cũ

 

3. Bài mới:

a. Giới thiệu – ghi đề

b. Nội dung:

 Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Mục tiêu:

Ngắt, nghỉ hơi hợp đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

 

 

Cây xoài của ông em

- 3HS đọc và TLCH về nội dung đoạn đọc

 

 

 

+ Cách tiến hành: Ngắt, nghỉ hơi hợp đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

-GV đọc mẫu toàn bài, tóm nội dung.

-Yêu cầu học sinh nêu từ khó luyện đọc

- Luyện đọc câu + giải nghĩa từ như SGK/97

 

 

 

-         Luyện đọc đoạn

-         Luyện đọc trong nhóm

-         Thi đọc giữa các nhóm

-         Đọc đồng thanh đoạn/ bài

 

 

3HS đọc và TLCH về nội dung đoạn đọc

 

 

 

 

- Hoạt động lớp/ cá nhân

 

- 2 KG đọc lại /lớp đọc thầm.

- Nhiều HS phát biểu ý kiến

- HS luyện đọc câu nối tiếp

- HS luyện đọc đoạn nối tiếp

 

- HS luyện đọc theo nhóm 4

- Đại diện nhóm thi đọc

- Lớp đồng thanh

TIẾT 2

TG

ND và MT

                 Hoạt động dạy

        Hoạt động học

1’

1’

 

 

1. Ổn định

2. Bài cũ

 

3. Bài mới:

Tiết 1

-         3 HS đọc câu, đoạn.

-         GV nhận xét, đánh giá

 

 

 

3 HS đọc câu, đoạn

 

1

 


1’

 

 

12’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18’

 

 

 

 

 

 

3’

a. Giới thiệu bài – ghi đề

b. Nội dung:

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

+Mục tiêu: Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được CH 1, 2, 3, 4)

Hoạt động 2: Luyện đọc lại 

+Mục tiêu: bước đầu với đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi.

4. Củng cố – Dặn  dò

 

 

 

 

 

+ Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn và TLCH như SGK/97

KNS: thể hiện sự cảm thông (hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)

-GV chốt nội dung bài

BVMT: giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ

+Cách tiến hành:

-          GV đọcmẫu.

-          Lưu ý về giọng đọc

-          HS luyện đọc trong nhóm

-          Thi đọc

-          Nhận xét, tuyên dương

 

 

         -  Nêu lại nội dung bài

-         Nhận xét tiết học

-         Chuẩn bị: Mẹ

 

 

 

 

 

- Hoạt động lớp, cá nhân.

 

 

 

 

- HS thực hiện theo yêu cầu

 

 

- HS theo dõi

- HS luyện đọc nhóm 4

- Thi đọc truyện theo vai.

 

 

-          

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

To¸n

Tiết 56:                                         TÌM SỐ BỊ TRỪ

I. Mục tiêu:

1.Kiến thức:,Biết tìm x trong các bài tập dạng :(x – a = b ( với a ,b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính(biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.)

2.Kĩ năng:Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó.

3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.

KG: làm BT1(g). BT2(cột 5).BT3.

II. Đồ dùng dạy học:

-     Giáo viên : Phấn màu.

-          Học sinh : Vở, bảng con

III.Các hoạt động dạy học:

TG

ND và MT

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1

 


1’

 

3’

 

1’

 

12’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Ổn định

2. Bài cũ

3. Bài mới:

a. Giới thiệu – ghi đề

b. Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn cách tìm số bị trừ

+ Mục tiêu : Biết cách tìm số bị trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Luyện tập.

-3Đặt tính rồi tính:

62 – 27   ;           32 –8   

36 + 36   ;         53 + 19

- GV nhận xét

 

+ Cách tiến hành:.

* Bước 1: Thao tác với đồ dùng trực quan

Bài toán 1:

- Có 10 ô vuông (đưa ra mảnh giấy có 10 ô vuông). Bớt đi 4 ô vuông (dùng kéo cắt ra 4 ô vuông). Hỏi còn bao nhiêu ô vuông?

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?

- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả trong phép tính: 10 – 4 = 6 (HS nêu, GV gắn nhanh thẻ ghi tên gọi)

  Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt làm hai phần. Phần thứ nhất có 4 ô vuông. Phần thứ hai có  6 ô vuông. Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô vuông?

* Bước 2: Giới thiệu cách tính

- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x. Số ô vuông bớt đi là 4. Số ô vuông còn lại là 6. Hãy đọc chô phép tính tương ứng để tìm số ô vuông còn lại.

- Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì ? Khi HS trả lời, GV ghi lên bảng x = 6 + 4.

- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?

- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm

x trên bảng

- X gọi là gì trong phép tính

     x – 4 = 6?

- 6 gọi là gì trong phép tính

 

 

-3Đặt tính rồi tính:

62 – 27  ;  36 + 36   53 + 19      ;   32 –8    

 

 

 

 

 

- Hoạt động lớp.

- Còn lại 6 ô vuông

 

- Thực hiện phép tính

10 – 4 = 6

10 -       4     =     6     

SBT  Sốtrừ         hiệu

 

 

- Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông.

 

 

 

 

 

 

-  Là 10

- Là số bị trừ

- Là hiệu

- Là số trừ

- Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhắc lại qui tắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 


 

 

18’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3’

 

Hoạt động 2: Luyện tập

+ Mục tiêu : Ap dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài tập có liên quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Củng cố – Dặn  dò

 

     x – 4 = 6?

- 4 gọi là gì trong phép tính

         x – 4 = 6?

- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS nhắc lại.

+ Cách tiến hành:

Bài 1: Tìm x ? (a,b,d,e)

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị trừ?

- HS làm cá nhân

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống (cột 1, 2, 3)

- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm số bị trừ trong phép trừ sau đó yêu cầu các em tự làm bài. GV cho HS sửa bài nhận xét.

Bài 4: Vẽ đoạn  thẳng ?

- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm.

GV nhận xét ghi bảng.

Bài 1 (c, g)

Bài 2 (cột 4,5)          dành cho KG

Bài 3: Số?

- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ

-Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị: 13 trừ đi 1 số :    13 – 5.

-Hoạt động cá nhân.

- HS nêu yêu cầu bài .

- KG nhắc

- HS blớp/bcon

- 3 HS lần lượt trả lời

- HS làm vở

- HS tự làm bài. 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.

 

- Bài 1, 2 KG làm kết hợp sau khi làm xong bài 1,2

- Bài 3 KG trả lời miệng sau khi làm bài 4 xong

 

 

  IV, Rút kinh nghiệm tiết dạy:

..........................................................             

  

Hướng dẫn học: Luyện đọc

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I. Mục tiêu

1.Kiến thức: Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được CH 1, 2, 3, 4)

2.Kĩ năng: Ngắt, nghỉ hơi hợp đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

3.Thái độ:giáo dục HS tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới cha mẹ.

BVMT: giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ

KNS: thể hiện sự cảm thông (hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)

II. Đồ dùng dạy học

-          Giáo viên : Tranh, từ khó, câu, đoạn, bút dạ.

-          Học sinh : SGK

1

 


III.Các hoạt động dạy học  :        

 

TG

ND và MT

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1’

3’

 

 

 

1’

 

 

32’

1. Ổn định

2. Bài cũ

 

3. Bài mới:

a. Giới thiệu – ghi đề

b. Nội dung:

 Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Mục tiêu:

Ngắt, nghỉ hơi hợp đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

 

 

Cây xoài của ông em

- 3HS đọc và TLCH về nội dung đoạn đọc

 

 

 

+ Cách tiến hành: Ngắt, nghỉ hơi hợp đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

-GV đọc mẫu toàn bài, tóm nội dung.

-Yêu cầu học sinh nêu từ khó luyện đọc

- Luyện đọc câu + giải nghĩa từ như SGK/97

 

 

 

-         Luyện đọc đoạn

-         Luyện đọc trong nhóm

-         Thi đọc giữa các nhóm

-         Đọc đồng thanh đoạn/ bài

 

 

3HS đọc và TLCH về nội dung đoạn đọc

 

 

 

 

- Hoạt động lớp/ cá nhân

 

- 2 KG đọc lại /lớp đọc thầm.

- Nhiều HS phát biểu ý kiến

- HS luyện đọc câu nối tiếp

- HS luyện đọc đoạn nối tiếp

 

- HS luyện đọc theo nhóm 4

- Đại diện nhóm thi đọc

- Lớp đồng thanh

-          

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

Hướng dẫn Toán

ÔN TẬP

I. Mục tiêu

- Bồi dưỡng nhằm nâng cao kiến thức đã học cho học sinh  khá và Giỏi . Dưới dạng toán tìm số bị trừ, hình tam giác. Giải toán có lời văn.

III.Các hoạt động dạy học  :      

 

TG

ND và MT

Hoạt động dạy

Hoạt động học

 

30p

 

 

 

 

1. Bài cũ

2. Bài mới:

 

 

 

 

 

Bài 1: Tìm một số, biết rằng số đó trừ đi 28 thì bằng 32.

Khoanh tròn chữ đặt trước kết quả đúng:

A.  4                  B.    28               C.   60

 

 

 

 

- Lớp làm bài vào vở

 

1

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3p

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.  Củng cố –dặn dò

 

Bài 2: Tìm x

         x  - 9 = 24                  x – 5 = 8

         x -  20 = 35                x – 5 = 17

 

 Bài 3: Đặt tính rồi tính

  13 – 9         13 – 0      13 – 4      13 – 7

  43 – 9         33 – 5      73 – 6      93 – 8

 

Bài 4:  Năm nay bác ba 43 tuổi, bác Tư kém bác Ba 5 tuổi, bác Hai hơn bác tư 9 tuổi. Hỏi:

  1. Năm nay bác Tư bao nhiêu tuổi?
  2. Năm nay bác Hai bao nhiêu tuổi?

- GV nhận xét, chữa lỗi.

Bài 5:  Có bao nhiêu hình tam giác?

a. có 4 hình tam giác.

b. có 6 hình tam giác.

c. có 7 hình tam giác.

d. có 8 hình tam giác.

 

 

 

 

Hệ thống các dạng bài tập .

Dặn bài tập về nhà.

   C.           60 – 28 = 60

 

 

 

 

 

 

 

 

Giải:

      Năm nay tuổi bác Tư là:

43 – 5 = 38 (tuổi)

      Năm nay tuổi bác hai là:

             38 + 9 = 47 (tuổi)

                  Đáp số: a. 38 tuổi

                                b. 47 tuổi.

 

- D: có 8 hình tam giác.

 

 

 

 

- Học sinh nhắc lại các dạng bài tập .

IV, Rút kinh nghiệm tiết dạy:

……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………

 

________________________________________________________

KÜ n¨ng sèng

¤n tËp

I môc tiªu

  • Häc sinh hiÓu ®­­îc nh÷ng ®iÒu cÇn thiÕt khi tr×nh bµy suy nghÜ, ý t­ëng.
  • HiÓu ®­îc lîi Ých cña viÖc biÕt tr×nh bµy suy nghÜ, ý t­ëng

1

 


  • BiÕt tr×nh bµy suy nghÜ, ý t­ëng cña m×nh trong mét sè t×nh huèng cô thÓ.
  • RÌn kÜ n¨ng giao tiÕp

II. §å dïng:

- PhiÕu häc tËp

III.Ho¹t ®éng d¹y häc :

Ho¹t ®éng cña thÇy

Ho¹t ®éng cña trß

1.æn ®Þnh tæ chøc:

- KiÓm tra sÜ sè.

2. KiÓm tra bµi cò:

- H·y nªu Ých lîi cña viÖc l¾ng nghe tÝch cùc.

3. Bµi míi:

a) Giíi thiÖu bµi:

b) D¹ybµi míi:

Bµi tËp 2: Theo em biÕt tr×nh bµy suy nghÜ, ý t­ëng sÏ cã lîi nh thÕ nµo ?(H·y ®¸nh dÊu X vµo « tríc ý kiÕn em t¸n thµnh.)

- Gi¸o viªn tæ chøc cho häc sinh th¶o luËn theo nhãm 2

- Gi¸o viªn ph¸t phiÕu cho tõng nhãm

- Quan s¸t , gióp ®ì tõng nhãm.

 

 

 

- Gäi tõng nhãm lªn tr×nh bµy.

- Nhãm kh¸c nhËn xÐt.

- Ngoµi nh÷ng lîi Ých trªn viÖc biÕt tr×nh bµy suy nghÜ ý t­ëng cßn cã lîi Ých nµo kh¸c ?

- Gi¸o viªn nhËn xÐt vµ kÕt luËn chung.

 

 

 

 

 

 

 

 

-Häc sinh ®äc yªu cÇu.

 

 

- Th¶o luËn nhãm 2

PhiÕu häc tËp

     Lµm cho ngêi kh¸c hiÓu ®óng  suy nghÜ , t×nh c¶m cña m×nh.

       Tr¸nh g©y hiÓu lÇm ®¸ng tiÕc cã thÓ s¶y ra.

       ThÓ hiÖn m×nh lµ ng­êi tù tin.

………………………………………………

1

 


4.Cñng cè: H·y nªu l¹i lîi Ých cña viÖc biÕt tr×nh bµy suy nghÜ , ý t­ëng.

 5.DÆn dß: NhËn xÐt tiÕt häc

 

 

IV, Rút kinh nghiệm tiết dạy:

……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………

 

________________________________________________________

 

Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2016

Toán

Tiết 57                                    13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5

I. Mục tiêu:

1.Kiến thức:Biết cách thực hiện phép tính trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số. Biết giải bài toán có một phép trừ dạng13 - 5.

2.Kĩ năng: rèn kĩ năng đặt tính, tính và giải toán có lời văn

3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.

KG: làm Bài 1b, BT3.

II. Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Que tính. Bảng phụ

- Học sinh : Vở, bảng con, que tính.

III.Các hoạt động dạy học:

 

TG

ND và MT

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1’

3’

 

1

 

 

 

 

 

12’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Ổn định

2. Bài cũ

 

 

 

 

 

 

 

3. Bài mới:

a. Giới thiệu – ghi đề

b. Nội dung:

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ 13- 5

+ Mục tiêu : Biết cách thực hiện phép trừ

13 –5; lập được bảng 13 trừ đi một số

 

Tìm số bị trừ.

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau: HS1: Đặt tính và thực hiện phép tính:

32 – 8;     42 – 18

+ HS 2: Tìm x: x – 14 = 62; x – 13 = 30

Nhận xét, đánh giá.

 

 

 

 

+ Cách tiến hành:

a. Phép trừ 13 – 5

Bước 1: Nêu vấn đề

Đưa ra bài toán: Có 13 que tính(cầm que tính), bớt đi 5 que tính. Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

 

-2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau: HS1: Đặt tính và thực hiện phép tính:

      32 – 8;    42 – 18

+ HS 2: Tìm x:

x – 14 = 62;   x – 13 = 30

 

 

 

 

 

 

- Hoạt động lớp

- Nghe và phân tích đề.

- Thao tác trên que tính. Trả lời: Còn 8 que tính.

 

 

- HS trả lời

1

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động 2: Luyện tập

+ Mục tiêu : Ap dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bước 2: Tìm kết quả

-Yêu cầu HS lấy 13 que tính và tìm cách bớt 5 que tính, sau đó yêu cầu trả lời xem còn lại bao nhiêu que tính.

-Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình. Hướng dẫn lại cho HS cách bớt hợp lý nhất.

Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính

Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu lại cách làm của mình.

Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ

GV nhận xét chốt ý.

b.Hướng dẫn HS lập bảng 13 trừ đi một số

-Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả các phép trừ trong phần bài học và viết lên bảng các công thức 13 trừ đi một số như phần bài học

-Yêu cầu HS thông báo kết quả. Khi HS thông báo thì ghi lại lên bảng.

-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các công thức sau đó xóa dần các phép tính cho HS học thuộc

.Cách tiến hành:.

Bài 1: (a) Tính nhẩm.

-Yêu cầu HS tự nhẩm cá nhân và nêu kết quả

- GV ghi bảng lớ/nhận xét

Bài 2: Tính.

- Lưu ý HS gi kết quả tính sao cho thẳng cột

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- GV nhận xét, ghi điểm

Bài 4: Giải toán.

-Yêu cầu HS đọc đề bài. Tự tóm tắt sau đó hỏi: bán đi nghĩa là thế nào?

 

 

- HS thực hiện  

- HS nhắc lại

 

 

- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả tìm được vào bài học.

 

- Nối tiếp nhau /Mỗi HS chỉ nêu 1 phép tính.

- HS thuộc bảng công thức.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hoạt động cá nhân.

- HS làm bài

 

- HS blớp/bcon

- Bán đi nghĩa là bớt đi.

- Giải bài tập và trình bày lời giải.

 

KG làm kết hợp sau khi làm bài 4

 

1

 


 

 

3’

 

 

4. Củng cố – Dặn  dò

 

-Yêu cầu HS tự giải bài tập.

Nhận xét, ghi điểm

Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu (dành cho KG)

-Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một số.

Nhận xét tiết học.

- Dặn dò HS về nhà học thuộc lòng bảng công thức trên.

Chuẩn bị: 33 –5

 

 

 

IV, Rút kinh nghiệm tiết dạy:

……………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………….......................................

 

 

 

KEÅ CHUYEÄN

SÖÏ TÍCH CAÂY VUÙ SÖÕA.

I. MUÏC TIEÂU.

1.Kieán thöùc:

- Döïa vaøo yù toùm taét keå laïi  ñöôïc töøng ñoaïn cuûa caâu chuyeän Söï tích caây vuù söõa.

- HS khaù, gioûi neâu ñöôïc keát thuùc caâu chuyeän theo yù rieâng.

2.Kyõ naêng:

-HS nghe vaø biết nhaän xeùt ,ñaùnh giaù lôøi keå cuûa baïn.

3.Thaùi ñoä:

-HS yeâu thích moân hoïc.

II. CHUAÅN BÒ.

-          GV: Baûng ghi caùc gôïi yù toùm taét noäi dung ñoaïn 2.

-          HS: SGK.

III. CAÙC HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HO

 

T.G

Noäi dung

Hoaït ñoäng cuûa c

Hoaït ñoäng cuûa troø

  3’

 

 

 

 

1. Baøi cuõ

 

 

 

 

- Goïi 4 HS leân baûng yeâu caàu keå noái tieáp caâu chuyeän Baø vaø chaùu, sau ñoù cho bieát noäi dung, yù nghóa cuûa caâu chuyeän.

- HS thöïc hieän. Baïn nhaän xeùt.

 

 

 

1

 


 

  1’

 

 

  10’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Baøi môùi:

Giôùithieäu:

Hoaït ñoäng 1:

HD keå töøng ñoaïn chuyeän

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoaït ñoäng 2:

Keå laïi toaøn boä noäi dung truyeän

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Cuûng coá-D

- GV nhaän xeùt.

 

 

Bài 1. Keå laïi ñoaïn 1 baèng lôøi cuûa em.

- Goïi 1 HS ñoïc yeâu caàu.

H: Keå baèng lôøi cuûa mình nghóa laø ntn?

- Yeâu caàu 1 HS keå maãu (coù theå ñaët caâu hoûi gôïi yù: Caäu beù laø ngöôøi ntn? Caäu ôû vôùi ai? Taïi sao caäu boû nhaø ra ñi ? Khi caäu beù ñi, ngöôøi meï laøm gì?)

- Goïi theâm nhieàu HS khaùc keå laïi. Sau moãi laàn HS keå laïi yeâu caàu caùc em khaùc goùp yù, boå sung, nhaän xeùt.

 

Bài 2. Keå laïi phaàn chính cuûa caâu chuyeän theo toùm taét töøng yù.

- Goïi HS ñoïc yeâu caàu cuûa baøi vaø gôïi yù toùm taét noäi dung cuûa truyeän.

- Yeâu caàu HS thöïc haønh keå theo caëp vaø theo doõi HS hoaït ñoäng.

- Goïi moät soá em trình baøy tröôùc lôùp. -Nhaän xeùt.

Bài 3

H: Em mong muoán caâu chuyeän keát thuùc theá naøo?

- GV gôïi yù cho moãi mong muoán keát thuùc  cuûa caùc em ñöôïc keå thaønh 1 ñoaïn.

 

-GV coù theå cho HS noái tieáp nhau keå töøng ñoaïn truyeän cho ñeán heát hoaëc cho HS keå laïi töø ñaàu ñeán cuoái caâu chuyeän.

 

 

 

 

- Ñoïc yeâu caàu baøi 1.

 

-Nghóa laø khoâng theå nguyeân vaên nhö SGK.

- HS khaù

-Thöïc haønh keå ñoaïn 1 baèng lôøi cuûa mình.

 

 

 

 

 

- Ñoïc baøi.

- 2 HS ngoài caïnh nhau keå cho nhau nghe, nhaän xeùt, boå sung cho nhau.

- Trình baøy ñoaïn 2.

 

 

 

 

- HS noái tieáp nhau traû lôøi: VD:Meï caäu beù hieän ra töø caây vaø hai meï con vui soáng vôùi nhau./ Meï caäu beù hieän ra töø bieät caäu roài laïi bieán maát …

 

- Thöïc haønh keå laïi toaøn boä noäi dung truyeän

- Lôùp theo doõi, nhaän xeùt.

 

 

1

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Giáo án Tuần 12 - Lớp 5

Đăng ngày 3/29/2018 4:48:56 PM | Thể loại: Giáo án theo Tuần | Lần tải: 0 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 0.67 M | File type: doc
1 lần xem

giáo án Giáo án Tuần 12 - Lớp 5, Giáo án theo Tuần. .

http://tailieuhoctap.com/giaoangiaoantheotuan/giao-an-tuan-12-lop-5.aptz0q.html

Nội dung

Cũng như các thư viện tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download Tải tài liệu luận văn,bài tập phục vụ học tập Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí giáo án này , hoặc tìm kiếm các giáo án khác tại đây : tìm kiếm giáo án Giáo án theo Tuần


TUẦN 12:
Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2016
Tập đọc
Tiết 34 – 35: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I. Mục tiêu
1.Kiến thức: Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được CH 1, 2, 3, 4)
2.Kĩ năng: Ngắt, nghỉ hơi hợp đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
3.Thái độ:giáo dục HS tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới cha mẹ.
BVMT: giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ
KNS: thể hiện sự cảm thông (hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
II. Đồ dùng dạy học
Giáo viên : Tranh, từ khó, câu, đoạn, bút dạ.
Học sinh : SGK
III.Các hoạt động dạy học :
TIẾT 1
TG
ND và MT
Hoạt động dạy
Hoạt động học

1’
3’



1’


32’
1. Ổn định
2. Bài cũ

3. Bài mới:
a. Giới thiệu – ghi đề
b. Nội dung:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Mục tiêu:
Ngắt, nghỉ hơi hợp đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy


Cây xoài của ông em
- 3HS đọc và TLCH về nội dung đoạn đọc



+ Cách tiến hành: Ngắt, nghỉ hơi hợp đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
-GV đọc mẫu toàn bài, tóm nội dung.
-Yêu cầu học sinh nêu từ khó luyện đọc
- Luyện đọc câu + giải nghĩa từ như SGK/97



Luyện đọc đoạn
Luyện đọc trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
Đọc đồng thanh đoạn/ bài


3HS đọc và TLCH về nội dung đoạn đọc




- Hoạt động lớp/ cá nhân

- 2 KG đọc lại /lớp đọc thầm.
- Nhiều HS phát biểu ý kiến
- HS luyện đọc câu nối tiếp
- HS luyện đọc đoạn nối tiếp

- HS luyện đọc theo nhóm 4
- Đại diện nhóm thi đọc
- Lớp đồng thanh

TIẾT 2
TG
ND và MT
 Hoạt động dạy
 Hoạt động học

1’
1’


1’


12’









18’






3’
1. Ổn định
2. Bài cũ

3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài – ghi đề
b. Nội dung:
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
+Mục tiêu: Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được CH 1, 2, 3, 4)
Hoạt động 2: Luyện đọc lại
+Mục tiêu: bước đầu với đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi.
4. Củng cố – Dặn dò

Tiết 1
3 HS đọc câu, đoạn.
GV nhận xét, đánh giá





+ Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn và TLCH như SGK/97
KNS: thể hiện sự cảm thông (hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
-GV chốt nội dung bài
BVMT: giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ
+Cách tiến hành:
GV đọcmẫu.
Lưu ý về giọng đọc
HS luyện đọc trong nhóm
Thi đọc
Nhận xét, tuyên dương


- Nêu lại nội dung bài
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Mẹ



3 HS đọc câu, đoạn





- Hoạt động lớp, cá nhân.




- HS thực hiện theo yêu cầu


- HS theo dõi
- HS luyện đọc nhóm 4
- Thi đọc truyện theo vai.




IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………



Toán
Tiết 56: TÌM SỐ BỊ TRỪ
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:,Biết tìm x trong các bài tập dạng :(x – a = b ( với a ,b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính(biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.)
2.Kĩ năng:Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó.
3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.
KG: làm BT1(g). BT2(cột 5).BT3.
II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Phấn màu.
Học sinh : Vở, bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
TG
ND v�