Giáo án dạy buổi 2 lớp 5

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


Tuần 2:

Thứ hai, ngày 25 tháng 9 năm 2917

Tiết 1:

Bài 1:

TOÁN (Thực hành)

LUYỆN TẬP

 

I. Mục tiêu :  

- Củng cố về phân số, tính chất cơ bản của phân số.

- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán .

II. Chuẩn bị :

-  Hệ thống bài tập

III. Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.

Hoạt động1 : Ôn tập về phân số

- Cho HS nêu các tính chất cơ bản của phân số.

- Cho HS nêu cách qui đồng mẫu số 2 phân số

Hoạt động 2: Thực hành

- HS làm các bài tập

- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài

- GV chấm một số bài

- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải.

Bài 1:

a)Viết thương dưới dạng phân số.

 8 : 15             7 : 3 23 : 6

 

 

 

 

b) Viết số tự nhiên dưới dạng phân số.

19                     25                    32 

 

Bài 2: Qui đồng mẫu số các PS sau:

a)

b)

Bài 3: (HSKG)

H: Tìm các PS bằng nhau trong các PS sau:

        

 

 

 

 

 

 

 

- HS nêu

 

 

 

 

 

 

 

 

Giải:

a) 8 : 15 = ;   7 : 3 =;  

23 : 6 =

b) 19 = ;    25 = ;     32 =

 

Giải:

a)  ; .

b) và giữ nguyên .

 

Giải:

 ;  

Vậy :  ;

 

 

1

 


Bài 4: Điền dấu >; < ; =

a)  b)

c)         d)

4. Củng cố dặn dò.

- Nhận xét giờ học.

- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia phân số

Giải:

a)  b)

c)         d)

 

 

- HS lắng nghe và thực hiện..

 

Tuần 2:

 

Tiết 1:

Bài 1:

TIẾNG VIỆT (Thực hành)

LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA.

 

I.Mục đích, yêu cầu:

- HS nắm được thế nào là từ đồng nghĩa.

- HS biết vận dụng những kiến thức đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa.

- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.

II. Chuẩn bị :

Nội dung, phấn màu.

III. Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1.Ổn định:

2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.

Hoạt động1: GV cho 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK (8).

- HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa? Cho VD?

- GV nhận xét.

Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1:

H: Đặt câu với mỗi từ đồng nghĩa sau:   

a) Ăn, xơi; 

 

 

b) Biếu, tặng.

 

 

c) Chết, mất.

 

Bài 2:

H: Điền từ đồng nghĩa thích hợp vào những câu sau.

- Các từ cần điền : cuồn cuộn, lăn tăn, nhấp nhô.

- Mặt hồ gợn sóng.

- Sóng biển xô vào bờ.

 

 

 

 

- HS thực hiện.

 

 

 

 

 

Bài giải:

a) Cháu mời bà xơi nước ạ.

   Hôm nay, em ăn được ba bát cơm.

b) Bố mẹ cháu biếu ông bà cân cam.

   Nhân dịp sinh nhật Hà, em tặng bạn bông hoa.

c) Ông Ngọc mới mất sáng nay.

   Con báo bị trúng tên chết ngay tại chỗ.

 

 

 

Bài giải:

- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.

- Sóng biển cuồn cuộn xô vào bờ.

- Sóng lượn nhấp nhô trên mặt sông.

1

 


- Sóng lượn trên mặt sông.

Bài 3:

Đặt câu với mỗi từ sau : cắp, ôm, bê, bưng, đeo, vác.

 

 

 

 

 

 

3. Củng cố dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà ôn lại các từ đồng nghĩa.

 

 

Bài giải :

+ Bạn Nam tung tăng cắp sách tới trường.

+ Mẹ em đang ôm bó lúa lên bờ.

+ Hôm nay, chúng em gạch ở trường.

+ Chị Lan đang bưng mâm cơm.

+ Chú bộ đội đeo ba lô về đơn vị.

+ Bà con nông dân đang vác cuốc ra đồng.

 

- HS lắng nghe và thực hiện.

 

Toán (Hướng dẫn học).

Tiết 3LUYỆN TẬP.

I.Mục tiêu :  

- Rèn kỹ năng thực hiện 4 phép tính về phân số.

- Áp dụng để tìm thành phần chưa biết trong phép tính và giải toán .

II.Chuẩn bị :

-  Hệ thống bài tập

III.Các hoạt động dạy học

 

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1.Ổn định:

2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.

Hoạt động1: Củng cố kiến thức. 

- Cho HS nêu cách cộng trừ 2 phân số

   +  Cùng mẫu số

   +  Khác mẫu số

- Cho HS nêu cách nhân chia 2 phân số

*Lưu ý: HS cách nhân chia phân số với số tự nhiên , hướng dẫn HS rút gọn tại chỗ, tránh một số trường hợp HS thực hiện theo qui tắc sẽ rất mất thời gian.

Hoạt động 2: Thực hành

- HS lần lượt làm các bài tập

- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài

- GV chấm một số bài

- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải

Bài 1 : Tính

a) +                b)      

 

 

 

 

- HS nêu cách cộng trừ 2 phân số : Cùng mẫu số và khác mẫu số.

 

- HS nêu cách nhân chia 2 phân số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết quả :

1

 


c) 4 -                 d)   2  : 

 

Bài 2 : Tìm x

a)  -  x  =                                                    b)     :  x  = 

Bài 3 : (HSKG)

Một quãng đường cần phải sửa. Ngày đầu đã sửa được   quãng đường, ngày thứ 2 sửa bằng so với ngày đầu. Hỏi sau 2 ngày sửa thì còn lại bao nhiêu phần quãng đường chưa sửa ? 

 

4.Củng cố dặn dò.

- Nhận xét giờ học.

- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia phân số

 

a)                  c)

b)  d) 6

 

Kết quả :

a) x =               b)  x =  

 

 

Giải:

Cả hai ngày sửa được số phần quãng đường là : (quãng đường)

 

Quãng đường còn phải sửa là:

(Quãng đường)

                 Đ/S : quãng đường

- HS lắng nghe và thực hiện..

 

Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2013.

Tiếng việt (Thực hành)

Tiết 1: LUYỆN TẬP

CẤU TẠO BÀI VĂN TẢ CẢNH.

I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm dược cấu tạo của bài văn tả cảnh gồm ba phần.

- Phân tích cấu tạo của một bài văn tả cảnh cụ thể.

- Giáo dục học sinh ý thức học tốt bộ môn.

II. Chuẩn bị:

- Nội dung, phấn màu.

III. Hoạt động dạy học:

 

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1.Ổn định:

2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức.

- GV cho học sinh nhắc lại phần ghi nhớ SGK (12)

- GV nhận xét.

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh phân tích cấu tạo của một bài văn tả cảnh.

 

 

 

- HS thực hiện.

 

 

 

 

1

 


Bài : Quang cảnh làng mạc ngày mùa. Tiếng việt 5 tập I (10)

- Cho một học sinh đọc to bài văn.

- Cho cả lớp đọc thầm bài văn

- Đọc thầm phần giải nghĩa từ khó :

* Lụi: cây cùng loại với cây rau, cao 1-2m, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ, thẳng và rắn, dùng làm gậy.

* Kéo đá: dùng trâu bò kéo con lăn bằng đá để xiết cho thóc rụng khỏi thân lúa.

- Cho HS đọc thầm và tự xác định mở bài, thân bài, kết luận.

- Cho HS phát biểu ý kiến.

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt ý đúng.

- HS nhắc lại.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HS về nhà ôn bài.

 

 

 

- Học sinh đọc to bài văn.

- Cả lớp đọc thầm bài văn

 

 

 

 

 

 

- HS đọc thầm và tự xác định mở bài, thân bài, kết luân.

- HS phát biểu ý kiến:

- Bài gồm có 3 phần:

* Từ đầu đến… khác nhau: Giới thiệu màu sắc bao trùm làng quê ngày mùa là màu vàng.

* Tiếp theo đến…lạ lùng. Tả các màu vàng rất khác nhau của cảnh vật.

* Đoạn còn lại. Tả thời tiết, con người.

Vậy: Một bài văn tả cảnh gồm có 3 phần:

a) Mở bài: giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả.

b) Thân bài: tả từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian.

c) Kết bài: nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ của người viết.

 

- HS lắng nghe và thực hiện.

 

Toán (Thực hành)

Tiết 2: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :  

- Tiếp tục rèn kỹ năng thực hiện 4 phép tính về phân số.

- Áp dụng để tìm thành phần chưa biết trong phép tính và giải toán .

II.Chuẩn bị :

-  Hệ thống bài tập

III.Các hoạt động dạy học

 

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1.Ổn định:

2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.

Hoạt động1 : Ôn cách thực hiện 4 phép tính về phân số

 

 

 

 

1

 


- Cho HS nêu cách cộng trừ 2 phân số :  cùng mẫu số và khác mẫu số

- Cho HS nêu cách nhân chia 2 phân số

Hoạt động 2: Thực hành

- HS lần lượt làm các bài tập

- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài

- GV chấm một số bài

- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải

Bài 1 : So sánh hai PS theo hai cách khác nhau:

a)

 

 

 

 

 

b)

Bài 2 : Viết các PS sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (HS nêu cách tính)

a)  

b)

c) (Dành cho HSKG)

    

 

 

Bài 3: Khối lớp 5 có 80 hoch sinh, tronh đó có số HS thích học toán, có số HS thích học vẽ. Hỏi có bao nhiêu em thích học toán? Bao nhêu em thích học vẽ?

 

 

 

 

4.Củng cố dặn dò.

- Nhận xét giờ học.

- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia phân số

 

- HS nêu cách cộng trừ 2 phân số : Cùng mẫu số và khác mẫu số.

- HS nêu cách nhân chia 2 phân số

 

 

 

 

 

 

a) Cách 1 :

Ta thấy :

 

Cách 2 : Ta thấy :

             Vậy :

b) HS làm tương tự.

 

Kết quả :

a)

b) 

c) Ta có:

    Ta thấy:

    Hay:

Giải:

Ta có :

Số HS thích học toán có là :

(em)

Số HS thích học vẽ có là :

(em)

 Đ/S : 72 em ;  56 em.

 

- HS lắng nghe và thực hiện..

 

1

 


Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2013

Toán (Thực hành)

Tiết 1: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :   Củng cố về :

- Cách đọc, viết hỗn số

- Chuyển hỗn số thành phân số

- Tính toán với hỗn số

- Áp dụng để tìm thành phần chưa biết trong phép tính và giải toán .

II.Chuẩn bị :

-  Hệ thống bài tập

III.Các hoạt động dạy học

 

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1.Ổn định:

2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.

Hoạt động1 : Ôn cách đọc , viết hỗn số ; chuyển hỗn số thành phân số

- GV cho HS lấy ví dụ về hỗn số

-  GV ghi lên bảng

-  Cho HS đọc, viết hỗn số

H:  Nêu cách chuyển hỗn số thành phân số?

Hoạt động 2: Thực hành

- HS lần lượt làm các bài tập

- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài

- GV chấm một số bài

- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải

Bài 1 : : Chuyển các hỗn số sau thành phân số:

 2;  7 ;  4 ;  5 ;   9;  3

Bài 2 : Tính:

a)  42      b)  7  -   2                                             

c)   2 1        d)  5 :  3                           

 

Bài 3: Tìm x

a)   x   -  1  =  2                                        b)  5 :  x  =  4

 

 

 

 

- HS lấy ví dụ về hỗn số

 

- HS đọc, viết hỗn số

- HS nêu.

 

 

 

 

 

 

 

 

* Kết quả :

 

 

* Kết quả :

 

   a)                         b)

 

   c)                         d)

 

 

*Kết quả :

a)   b) 

1

 


4.Củng cố dặn dò.

- Nhận xét giờ học.

- Ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia PS.

 

 

 

 

- HS lắng nghe và thực hiện..

 

 

Tiếng việt (Thực hành)

Tiết 2LUYỆN TẬP CHUNG.

I.Mục đích, yêu cầu:

- Củng cố về từ đông nghĩa;

- Luyện viết đúng chính tả với âm g/gh; ng/ngh.

- - Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.

II. Chuẩn bị :

Nội dung bài tập, phấn màu.

III. Hoạt động dạy học:

 

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1.Ổn định:

2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.

Hoạt động1: GV cho1 HS đọc phần ghi nhớ SGK (8).

- HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa? Cho VD?

- HS nhắc lại qui tắc viết chính tả với âm g/gh; ng/ngh; k/c.

- GV nhận xét.

Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài tập.

- HS lần lượt làm các bài tập

- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài

- GV chấm một số bài

- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải.

Bài 1:

H: Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau:

a)   Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

   Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi.

b)  Việt Nam đất nước ta ơi!

  Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

c)  Đây suối Lê-nin, kia núi Mác

  Hai tay xây dựng một sơn hà.

d)  Cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió

  Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non sông

Bài 2:

H: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bé bỏng, nhỏ con, bé con nhỏ nhắn.

a) Còn…..gì nữa mà nũng nịu.

 

 

 

 

- HS thực hiện.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lời giải:

a) Tổ quốc, giang sơn

b) Đất nước

c) Sơn hà

d) Non sông.

 

 

 

 

 

 

1

 


b) …..lại đây chú bảo!

c) Thân hình……

d) Người …..nhưng rất khỏe.

Bài 3:

H: Ghi tiếng thích hợp có chứa âm: g/gh; ng/ngh vào đoạn văn sau:

    Gió bấc thật đáng …ét

    Cái thân …ầy khô đét

    Chân tay dài …êu…ao

    Chỉ …ây toàn chuyện dữ

    Vặt trụi xoan trước ..õ

    Rồi lại …é vào vườn

    Xoay luống rau …iêng…ả

    Gió bấc toàn …ịch ác

    Nên ai cũng …ại chơi.

3.Củng cố dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà ôn lại các từ đồng nghĩa.

 

Lời giải:

a) Bé bỏng

b) Bé con

c) Nhỏ nhắn

d) Nhỏ con.

 

 

Lời giải :

    Gió bấc thật đáng ghét

    Cái thân gầy khô đét

    Chân tay dài nghêu ngao

    Chỉ gây toàn chuyện dữ

    Vặt trụi xoan trước ngõ

    Rồi lại ghé vào vườn

    Xoay luống rau nghiêng ngả

    Gió bấc toàn nghịch ác

    Nên ai cũng ngại chơi.

 

- HS lắng nghe và thực hiện.

                                  

 

 

 

                     

 

TUẦN 3

Thứ hai  ngày 14 tháng 9 năm 2013.

Toán(Thực hành)

Tiết 1: LUYỆN TẬP CHUNG

I.Mục tiêu :  

- Củng cố cách tìm thành phần chưa biết trong phép tính.

- Giải toán ; viết số đo dưới dạng hỗn số

- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán .

II.Chuẩn bị :

-  Hệ thống bài tập

III.Các hoạt động dạy học

 

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1.Ổn định:

2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.

Hoạt động1 : Ôn tập về hỗn số

- Cho HS nêu đặc điểm của hỗn số, lấy ví dụ.

Hoạt động 2: Thực hành

- HS làm các bài tập

- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài

- GV chấm một số bài

 

 

 

- HS nêu

 

 

 

 

1

 


- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải.

Bài 1 : Chuyển hỗn số thành phân số rồi tính:

a)                 b)   

c)                d)

Bài 2:

a) 5m 4cm  =  ........cm

        270 cm =  ..........dm

    720  cm  = .......m ....cm

b) 5tấn 4yến   = .....kg

    2tạ 7kg         = ........kg

    5m2 54cm2 = ......cm2

    7m2 4cm2   =    .....cm2

Bài 3 : (HSKG)

Một xe chở ba loại bao tải: xanh, vàng, trắng gồm 1200 cái. Số bao xanh chiếm tổng số bao, số bao trắng chiếm tổng số bao; Hỏi có bao nhiêu cái bao màu vàng?

 

 

 

Bài 4: Tìm x 

a)    +  x  = ;    b)   :   x    =                                          

c) x ;    d) x  - =

4.Củng cố dặn dò.

- Nhận xét giờ học.

- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia phân số

 

 

 

 

Đáp án :

 

a)                       c) 7

b)                      d)

 

Lời giải :

a) 504cm b) 5040kg

    27dm                  207kg

    7m 20cm            554cm2

                              704cm2

 

 

Lời giải :

           

Phân số chỉ số bao xanh và trắng có là:

(số bao)

Phân số chỉ số bao vàng có là:

(số bao)

Số bao vàng có là: (bao)

              Đáp số : 360bao.

 

 

Đáp án :

      a)                      b)

c)                        d)

 

 

- HS lắng nghe và thực hiện.

 

 

Tiếng Việt (Thực hành)

Tiết 2: Chính tả: (nghe viết)

QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA.

I.Mục tiêu:

- Học sinh nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính  tả: Quang cảnh làng mạc ngày mùa.

1

 


- Rèn luyện cho HS kĩ năng viết chính tả.

- Giáo dục HS ý thức tự giác rèn chữ viết.

II.Chuẩn bị:

Phấn màu, nội dung.

III.Hoạt động dạy học:

 

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1.Kiểm tra: Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2.Bài mới:

a. Giới thiệu bài: Trực tiếp.

b. Hướng dẫn học sinh nghe viết.

- Giáo viên đọc đoạn viết : “Từ đầu …vẫy vẫy” trong bài: Quang cảnh làng mạc ngày mùa.

- Cho HS đọc thầm, quan sát sách giáo khoa cách trình bày.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết các từ khó.

c. Hướng dẫn HS viết bài.

- Giáo viên nhắc nhở HS một số điều trước khi viết.

- Đọc cho học sinh viết bài.

- Đọc bài cho HS soát lỗi. HS soát lại bài.

- Giáo viên thu một số bài để chấm, chữa.

- HS trao đổi vở để soát lỗi.

- Giáo viên nhận xét chung.

d. Hướng dẫn HS làm bài tập.

H: Tìm những tiếng có phụ âm đầu: c/k ; g/gh ; ng/ngh.

 

 

 

 

 

 

 

3. Củng cố dặn dò:

- Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả: c/k; g/gh; ng/ngh.

- Dặn HS về nhà viết lại những lỗi sai.

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe.

 

 

- HS đọc thầm, quan sát sách giáo khoa cách trình bày.

- HS viết nháp, 2 em viết bảng nhóm..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lời giải:

a)- Củng cố, cong cong, cân, cuộc, cuồn cuộn,…

- Kẽo kẹt, kiến, kĩ, kéo,…

b) - Gỗ, gộc, gậy, gàu, gần gũi,…

- Ghế, ghe, ghẻ, ghi,…

c)- Ngô, ngay ngắn, ngóng, ngang, ngoằn ngoèo,…

- Nghe, nghiêng, nghĩ, nghỉ,…

 

 

Toán (Hướng dẫn học)

Tiết 3: LUYỆN TẬP

1

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 9/18/2018 8:18:41 PM | Thể loại: Giáo án khác | Lần tải: 13 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 1.14 M | File type: doc
0 lần xem

giáo án Giáo án dạy buổi 2 lớp 5, Giáo án khác. .

https://tailieuhoctap.com/giaoangiaoankhac/giao-an-day-buoi-2-lop-5.2ww10q.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download bài giảng,luận văn mẫu phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí giáo án này , hoặc tìm kiếm các giáo án


Tuần 2:
Thứ hai, ngày 25 tháng 9 năm 2917

Tiết 1:
Bài 1:
TOÁN (Thực hành)
LUYỆN TẬP


I. Mục tiêu :
- Củng cố về phân số, tính chất cơ bản của phân số.
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán .
II. Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:
2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Ôn tập về phân số
- Cho HS nêu các tính chất cơ bản của phân số.
- Cho HS nêu cách qui đồng mẫu số 2 phân số
Hoạt động 2: Thực hành
- HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải.
Bài 1:
a)Viết thương dưới dạng phân số.
8 : 15 7 : 3 23 : 6




b) Viết số tự nhiên dưới dạng phân số.
19 25 32

Bài 2: Qui đồng mẫu số các PS sau:
a) 
b) 
Bài 3: (HSKG)
H: Tìm các PS bằng nhau trong các PS sau:






Bài 4: Điền dấu >; < ; =
a)  b)
c)  d) 
4. Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia phân số


- HS nêu








Giải:
a) 8 : 15 = ; 7 : 3 =;
23 : 6 =
b) 19 = ; 25 =  ; 32 = 

Giải:
a)  ; .
b)  và giữ nguyên .

Giải:
 ; 

Vậy :  ; 


Giải:
a)  b)
c)  d) 


- HS lắng nghe và thực hiện..


Tuần 2:


Tiết 1:
Bài 1:
TIẾNG VIỆT (Thực hành)
LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA.


I.Mục đích, yêu cầu:
- HS nắm được thế nào là từ đồng nghĩa.
- HS biết vận dụng những kiến thức đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa.
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.
II. Chuẩn bị :
Nội dung, phấn màu.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học

1.Ổn định:
2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1: GV cho 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK (8).
- HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa? Cho VD?
- GV nhận xét.
Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:
H: Đặt câu với mỗi từ đồng nghĩa sau:
a) Ăn, xơi;


b) Biếu, tặng.


c) Chết, mất.

Bài 2:
H: Điền từ đồng nghĩa thích hợp vào những câu sau.
- Các từ cần điền : cuồn cuộn, lăn tăn, nhấp nhô.
- Mặt hồ … gợn sóng.
- Sóng biển …xô vào bờ.
- Sóng lượn …trên mặt sông.
Bài 3:
Đặt câu với mỗi từ sau : cắp, ôm, bê, bưng, đeo, vác.






3. Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn lại các từ đồng nghĩa.




- HS thực hiện.





Bài giải:
a) Cháu mời bà xơi nước ạ.
Hôm nay, em ăn được ba bát cơm.
b) Bố mẹ cháu biếu ông bà cân cam.
Nhân dịp sinh nhật Hà, em tặng bạn bông hoa.
c) Ông Ngọc mới mất sáng nay.
Con báo bị trúng tên chết ngay tại chỗ.



Bài giải:
- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
- Sóng biển cuồn cuộn xô vào bờ.
- Sóng lượn nhấp nhô trên mặt sông.


Bài giải :
+ Bạn Nam tung tăng cắp sách tới trường.
+ Mẹ em đang ôm bó lúa lên bờ.
+ Hôm nay, chúng em bê gạch ở trường.
+ Chị Lan đang bưng mâm cơm.
+ Chú bộ đội đeo ba lô về đơn vị.
+ B�