hoặc
Tài liệu học tập Đề thi thử Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Vật Lý trường THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa, tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Đề thi thử Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Vật Lý trường THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa có 5 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Học tập,Luyện thi đại học,Luyện thi đại học khối A,Môn Lý khối A,Đề thi thử đại học môn Vật Lý có đáp án

Đề thi thử Quốc gia lần hai 5 2015 môn Vật Lý trường THPT Tĩnh Gia một, Thanh Hóa có đáp án đi kèm, giúp các bạn ôn tập môn vật lý, tự tập luyện các dạng bài thi để sẵn sàng tâm lý sẵn sàng nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia đang đến gần. Mời các bạn cùng tham khảo.

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lý

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 1

ĐỀ CHÍNH THỨC
THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KÌ THI QUỐC GIA
LẦN hai. NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN THI: VẬT LÝ.
Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 415

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Một con lắc đơn mà vật nặng có khối lượng m nao núng điều hòa với chu kì T. Nếu giảm khối lượng vật nặng đi hai lần và tăng chiều dài lên hai lần và không đổi thay các thông số khác thì chu kì nao núng điều hòa của nó sẽ

A. Không đổi thay.

B. Tăng lên hai lần.

C. Tăng lên √2 lần.

D. Giảm hai lần.

Câu 2: Một vật nặng có khối lượng 400g, nao núng điều hòa với chu kì T = π/10 s và cơ năng 200mJ. Biên độ nao núng của nó bằng

A. 5cm               B. 50 cm                C. 10 cm                  D. 25 cm

Câu 3: Một chất điểm thực hiện song song 2 nao núng điều hòa có phương trình x1 = 6cos(30t - π/ 3) (cm) và x2 = 6cos(30t hai - π/ 3) (cm). Dao động tổng hợp có phương trình là

A. x = 6√2 cos(30t + 2π / 3) (cm)

B. x = 0 (cm)

C. x2 = 12cos(30t + 2π / 3) (cm)

D. x1 = 12cos(30t - π/ 3) (cm)

Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m, lò xo có độ cứng k, khi nao núng điều hòa, cơ năng của nó không phụ thuộc vào

A. biên độ nao núng.

B. độ cứng của lò xo.

C. khối lượng vật nặng.

D. cách kích thích nao núng.

Câu 5: Một vật có chu kì nao núng riêng T0, nao núng dưới tác dụng của 1 ngoại lực tuần hoàn có chu kì T, khi T = T0 thì xảy ra

A. nao núng tự do.

B. nao núng duy trì.

C. nao núng tắt dần.

D. cộng hưởng nao núng.

Câu 6: Một vật nao núng điều hoà theo phương trình: x = 10 cos(4πt + π/2) cm. Động năng của vật biến thiên với tần số là

A. 2Hz                     B. 4Hz                     C. 1Hz                       D. 6Hz

Câu 7: Vật nao núng điều hòa dọc theo đường thẳng. Một điểm M nằm trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng di chuyển của vật. Tại thời điểm t thì vật xa điểm M nhất, sau đó 1 khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì vật tới gần M nhất. Độ lớn vận tốc của vật sẽ đạt được cực đại vào thời điểm nào?

A. (t + Δt)/2              B. t/2 + Δt/4             C. t và t + Δt.              D. t + Δt/2

Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng nao núng điều hòa, tại vị trí cân bằng, lò xo dãn 1 đoạn Δl. Chọn trục Ox có gốc O trùng vị trí cân bằng của vật, chiều dương thẳng đứng hướng lên. Trong quá trình dao động với biên độ A < Δl, khi vật có li độ x thì lực đàn hồi được tính theo công thức

A. k (Δl + x)            B. k (Δl - x)                 C. kx                         D. k (x -Δl)

Câu 9: Một con lắc đơn nao núng với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc α (rad) là

A. Wt = 2mglcos2α/2             B. Wt = mglsinα.        C. Wt = mglα2.        D. Wt = mgl(1+ cosα) .

Câu 10: Một vật nao núng điều hòa với phương trình x = 4cos(π/2 t - π/3) (cm). Quãng đường vật đi được trong khoảng thờigian 18s là

A. 72 cm               B. 36 cm                   C. 16 cm                  D. 32 cm

Câu 11: Một con lắc lò xo đang nao núng điều hòa với biên độ A trên mặt phẳng ngang không ma sát. Khi vật đi qua vị trí có li độ x = 3A / năm và lò xo đang dãn thì đột ngột người ta giữ chặt lò xo tại 1 điểm nào đó sao cho tỉ lệ chiều dài phần lò xo bị giữ chặt và chiều dài phần lò xo tự do tại thời điểm giữ là 5:4. Sau đó vật tiếp tục nao núng điều hòa với biên độ

A. A / 3                 B. 4A/3√5                C. A√3/ 3                D. 2A / 5

Câu 12: Một đồng hồ quả lắc coi như 1 con lắc đơn, khi đặt tại mặt đất, nó đo được thời gian mà trái đất tự quay 1 vòng nói quanh mình là 24h. Đem đồng hồ lên độ cao h = 2RĐ (RĐ là bán kính trái đất) và giữ nguyên mọi thông số như khi ở mặt đất. Lúc này nó đo được thờigian mà tráiđất tự quay 1 vòng nói quanh mình nó là

A. 8h                    B. 12h                      C. 72h                    D. 18h

Câu 15: Một con lắc đơn nao núng điều hòa với biên độ góc α0 = 0,09 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m /s2. Gia tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng

A. 0,000 m /s2       B. 0,081 m /s2         C. 0,090 m /s2          D. 0,900 m /s2

Câu 16: Dao động có chu kì chỉ phụ thuộc vào các chi tiết bên trong hệ nao núng được gọi là dao động

A. tự do               B. tắt dần                 C. cưỡng hiếp           D. duy trì

Câu 17: Một vật nao núng tắt dần vớicơ năng ban đầu là E. Cứ sau mỗichu kì, cơ năng của nó giảm đi 2%. Sau năm chu kì nao núng, cơ năng của vật còn lại xấp xỉ

A. 0,904E            B. 0,900E                 C. 0,923E                 D. 0,917E

Câu 18: Sóng cơ học lan truyền lần lượt qua các điểm A,  B, S, D, E, F, G, H nằm trên cùng 1 phương truyền sóng. Biết
AH = 25cm, sóng tại A, S, E, G cùng pha với nhau, sóng tại B, D, F, H cũng cùng pha với nhau và GH = 1cm. Bước sóng của sóng nói trên bằng

A. 8cm                B. 5cm                    C. 7cm                      D. 6cm

Câu 19: Một sóng cơ học được phát ra từ 1 nguồn O và truyền đi với biên độ A = 6mm không đổi, với tần số f = 10Hz và tốc độ truyền sóng v = 1m/s. Tại thời điểm t0=0, O bắt đầu nao núng từ biên dương. Một điểm M nằm trên phương truyền sóng, cách O 1 khoảng 15 cm. Li độ của sóng tại M ở thời điểm t = 0,1s là

A. 6mm              B. 6mm                  C. 0mm                      D. 3mm

Câu 20: Một sóng cơ có tần số f truyền trong 1 môi trường đàn hồi với tốc độ v. Bước sóng của sóng đó trong môi trường là

A. λ = v/f            B. λ = v.f                 C. λ = f/v                    D. λ = 1/ v.f

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lý

1.

A

2.

D

3.

A

4.

B

5.

C

6.

D

7.

B

8.

A

9.

B

10.

A

11.

B

12.

A

13.

B

14.

A

15.

D

16.

B

17.

C

18.

A

19.

A

20.

C

21.

A

22.

A

23.

C

24.

C

25.

A

26.

B

27.

A

28.

D

29.

A

30.

C

31.

A

32.

A

33.

B

34.

B

35.

A

36.

A

37.

B

38.

D

39.

A

40.

A

41.

B

42.

C

43.

D

44.

D

45.

A

46.

A

47.

C

48.

B

49.

C

50.

A

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download