hoặc
Tài liệu học tập Đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Đoàn Thị Điểm, Phú Yên (test 2), tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Đoàn Thị Điểm, Phú Yên (test 2) có 0 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Tiếng Anh,Tiếng Anh phổ thông,Tiếng anh phổ thông lớp 6,Đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Đề kiểm tra Tiếng Anh lớp sáu trường THCS Đoàn Thị Điểm, Phú Yên (test 2) gồm ma trận và các câu hỏi giúp các bạn học sinh ôn tập Tiếng Anh hiệu quả. Đề kiểm tra có trình độ căn bản, không quá khó, có đáp án đi kèm, giúp các bạn học sinh có thể kiểm tra lại sau khi làm.

Đề kiểm tra Tiếng Anh lớp sáu trường THCS Đoàn Thị Điểm

Contents of the test:

I. Nghe và điền các từ còn thiếu (2,5ms)

Hello, I’m______. I’m________years old. I’m in ______. I have English on_________I go to school___________.

II. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi (2,5ms)

Hello, I’m Hoa. I’m in class 6C. I live in the country with my parents and my brother. My house is near a river. In the neighborhood, there is a school, a lake, a rice paddy, and a temple. The bookstore is next to my house. My father works in the rice paddy and my mother works in the school. She is a teacher.

1. Which class is Hoa in ?                    _________________________

2. Where does she live ?                      _________________________

3. What ‘s there near Hoa ‘s house ?     _________________________

4. What is near in the neighborhood ?    _________________________

5. What does her mother do?                _________________________

III. một. Chọn đáp án đúng nhất: (1,5ms)

1. I get up …………….. sáu.30.

     a. at                   b. in                    c. on                     d. to

2. There is a house..............the hotel.

    a. on                   b. near               c. front of               d. in

3. They...........go to school at 8.

   a. doesn’t             b. aren’t             c. isn’t                    d. don’t

4 .It’s...................

   a. big house         b. a big house     c. ahouse big

5. She………. breakfast at sáu.30.

   a. have                b. has                c. to have

2. Chia động từ ở thì ngày nay đơn (1m)

This is my brother. He (be)_______ a student. Everyday, he (get) _________ up at năm o’cock. He (have) ________ breakfast then he (go). _________ to school.

V. một. Nối các câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B (1m)

A B
1. Which class are you in? a. I get up at six o’clock
2. What do we have today?  b. There are thirty six students
3. What time do you get up? c. I’m in class sáu c
4. How many students are there in your class?  d. English , Math , Geography …
1.______, hai _______; 3 _______; 4. ________.

2. Viết câu hỏi cho các câu trả lời sau (0,5m)

1. He works in afactory                    ………………………………………

2. She has English on Saturday.      ………………………………………

3. Đổi sang phủ định và nghi vấn: (1m)

1. She is a teacher.

__________________________; __________________________

2. Ba goes to school.

__________________________; __________________________

 Đáp án đề kiểm tra Tiếng Anh lớp sáu trường THCS Đoàn Thị Điểm

I. (2,5ms)

twelve (0,5)                     12 (0,5) grade                     sáu (0,5)

Friday (0,5)                     11.30 (0,5)

II. (2,5ms)

1. Hoa is in class 6c                                                                               (0,5)

2. She lives in the country                                                                       (0,5)

3. There is a lake, a rice paddy, a temple and a bookstore near my house   (0,5)

4. There is a lake, a rice paddy and a temple.                                           (0,5)

5. She is a teacher                                                                                  (0,5)

III. một. (1,5ms)

1. a (0,3)                      2. b (0,3)                     3. d (0,3)

4. b (0,3)                      5. b (0,3)

    hai. (1m)

1. is (0,25)                   3. has (0,25)

2. gets (0,25)               4. goes (0,25)

IV. một. (1m)

1. c (0,25)                    2. d (0,25)                    3. a (0,25)                    4. b (0,25)

2. (0,5)

1.Where does he work? (0,25)

        hai. When does she have English? (0,25)

    3. (1m)

1. She isn’t a teacher (0,5)

    Is she a teacher ?

2. Ba doesn’t go to school (0,5)

    Does Ba go to school?

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download