Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
LUYỆN ĐỀ THPT Quốc Gia năm học 2015 – 2016  
Môn: Vật lý  
Phát sóng và giải đáp vào thứ 7 hàng tuần  
ĐỀ SỐ 02: CỰC TRỊ  
Liên hệ đang ký khóa học tại trang Vted.vn  
Mọi thắc mắc cần được giải đáp xin gửi về fanpage “Luyện thi đại học môn Vật lý cùng thầy Lê Tiến Hà” để được giải đáp.  
Câu 1: Vận tốc truyền âm thanh không phụ thuộc vào  
A. tính đàn hồi của môi trường.  
B. cường độ âm.  
C. khối lượng riêng của môi trường.  
D. nhiệt độ của môi trường.  
Câu 2: Trong một thí nghiệm Y–âng với bức xạ có bước sóng   0,64m, người ta đo được khoảng  
vân i là 0,42 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ  thì khoảng vân đo được là 0,385 mm. Bước sóng  
'
có giá trị là  
A. 0,525m.  
B. 0,587 m.  
C. 0,702m.  
D. 0,646m.  
Câu 3: Quang phổ vạch được phát ra khi nung nóng một  
A. chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn.  
C. chất rắn, lỏng hoặc khí.  
B. chất lỏng hoặc khí.  
D. chất khí hay hơi kim loại ở áp suất rất thấp.  
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, gắn vật có khối lượng m = 500g, dao  
động trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát μ = 0,2. Tại thời điểm ban đầu người ta kéo lệch vật  
2
khỏi vị trí cân bằng một khoảng 12 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Cho g = 10 m/s . Tốc độ cực  
đại của vật trong quá trình dao động là  
A. 155,6 cm/s.  
B. 169,7 m/s.  
C. 120,5 cm/s.  
D. 158,1 cm/s.  
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 4 s. Trong khoảng thời gian 10 s đầu kể từ khi vật bắt  
đầu dao động vật đi được quang đường 100 cm. Trong một giây dao động vật đi được quãng đường  
cực đại là  
A. 14,14 cm.  
B. 10 cm.  
C. 17,32 cm.  
D. 20 cm.  
Câu 6: Một chất phóng xạ ban đầu có N  
0
nguyên tử. Sau ba chu kì bán rã, số hạt nhân còn lại là  
N0  
8
N0  
3
7N0  
8
3N0  
8
A. N   
.
B. N   
.
C. N   
.
D. N   
.
Câu 7: Một êlectrôn trong mẫu nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng lượng là −1,511eV.  
Bán kính quỹ đạo của êlectrôn này là  
A. 3,75MeV.  
Câu 9: Khi êlectrôn trong nguyên tử Hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lượng E  
quỹ đạo dừng có năng lượng E = −13,6 eV thì nguyên tử bức xạ điện từ có bước sóng  
A. 0,0974m. B. 0,4860m. C. 0,4340m. D. 0,6563m.  
B. 2,21MeV.  
C. 4MeV.  
D. 1,21MeV.  
m
= −0,85 eV sang  
n
Câu 10: Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” của nhạc sỹ Nguyễn Đình Phúc, phổ theo thơ Lữ Giang có  
đoạn viết “Tiếng đàn bầu của ta, cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha. Ngân nga em  
vẫn hát...”. Hai cụm từ cung thanh”, “cung trầm” đề cập đến đặc trung nào của âm?  
A. độ to.  
B. âm sắc.  
C. độ cao.  
D. mức cường độ âm.  
Câu 11: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số. Nếu vật chỉ thực hiện  
dao động thứ nhất vật có cơ năng 1 J. Nếu vật chỉ thực hiện dao động thứ 2 vật có cơ năng 9 J. Khi vật  
thực hiện đồng thời cả hai dao động thì cơ năng cực đại của vật có thể là  
A. 16 J.  
Câu 12: Tia X (Rơn-ghen) có bản chất giống tia phóng xạ nào sau đây?  
A. Tia - C. Tia +  
B. Tia   
Câu 13: Cho hai nguồn sóng kết hợp S dao động cùng biên độ, cùng pha cách nhau 26 cm, tạo ra  
sóng cơ học có bước sóng 6 cm. M là điểm dao động với biên độ cực đại, nằm trên đường thẳng đi qua  
B. 100 J.  
C. luôn luôn bằng 10 J. D. 4 J.  
D. Tia   
1
, S  
2
S
1
và vuông góc cới S  
1
S
2
2
. Khoảng cách nhỏ nhất từ M đến S là  
B. 28 cm. C. 26,08 cm.  
A. 59,33 cm.  
D. 2,08 cm.  
4  
0
F; R =  
1
Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp uAB = 150 2 cos100t(V) . Trong đó C =  
5
0  L là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm có thể thay đổi được. Khi L = L thì điện áp U có giá trị  
1
L
cực đại. Giá trị của L  
1
ULmax là  
2
,5  
1,25  
1
2
D. H; 150 2 V.  
A.  
H; 200V.  
B.  
H; 150  
5
V. C. H; 150V.  
Câu 15: Một nguồn âm phát âm đẳng hướng trong mội trường hấp thụ. A và B là hai điểm trong môi  
trường có mức cường độ âm lần lượt là 60 dB và 80 dB. Mức cường độ âm cực đại tại trung điểm của  
đoạn AB có thể là  
A. 65,2 dB.  
B. 80 dB.  
C. 66,9 dB.  
D. 70 dB.  
Câu 16: Một chất phóng xạ A có chu kì bán rã T. Biết độ phóng xạ của A sau thời gian t = 48 ngày thì  
giảm 16 lần. Chu kì bán rã của A là  
A. 192 ngày.  
B. 3 ngày.  
C. 12 ngày.  
D. 768 ngày.  
Câu 17: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì  
vật có tốc độ 80 cm/s. Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là  
A. 6,4 m/s2.  
B. 20 m/s2.  
C. 12 m/s2.  
D. 10 m/s2.  
Câu 18: Lần lượt chiếu vào catôt của 1 tế bào quang điện 2 bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban  
đầu cực đại của các êlectrôn quang điện hơn kém nhau 3 lần. Bước sóng giới hạn của kim loại là  
3
c
3c  
4f  
4c  
3f  
c
A. 0   
.
B. 0   
.
C. 0   
.
D.   .  
0
2f  
f
Trang 2/6 - Mã đề thi 132  
Câu 19: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và công suất 200 kW.  
Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480  
kW.h. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là  
A. H = 85 %.  
B. H = 95 %.  
C. H = 80 %.  
D. H = 90 %.  
Câu 20: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm,  
khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng  
1  
trùng nhau. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vị trí trùng nhau đó là  
A. 7,2 mm. B. 6 mm. C. 5 mm.  
 0,5m  2  0,6m vào hai khe thì thấy trên màn có những vị trí tại đó vân sáng của hai bức xạ  
D. 4 mm.  
Câu 21: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử  
dụng chủ yếu hiện nay là  
A. giảm công suất truyền tải.  
C. tăng chiều dài đường dây.  
B. tăng điện áp trước khi truyền tải.  
D. giảm tiết diện dây.  
Câu 22: Kết luận nào sau đâu SAI khi nói về biên độ dao động cưỡng bức?  
A. phụ thuộc vào độ lớn của lực mà sát.  
B. phụ thuộc vào pha ban đầu của lực cưỡng bức.  
C. phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.  
D. phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.  
Câu 23: Một sợi dây dài vô hạn một đầu được gắn với một nguồn sóng có tần số f = 100 Hz. Người ta  
điều chỉnh lực căng dây sao cho vận tốc truyền sóng trên dây thay đổi tử 9 m/s đến 45 m/s thì thấy  
rằng hai điểm M, N nằm cách nhau trên dây 40 cm luôn cùng pha. Vận tốc cực tiểu của sóng truyền  
trên dây có thể là  
A. 13,33 m/s.  
Câu 24: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện  công thoát êlectrôn A  
vào catôt một bức xạ điện từ thì xảy ra quang điện. Muốn triệt tiêu dòng quang điện bão hoà người ta  
B. 10 m/s.  
C. 20 m/s.  
D. 45 m/s.  
0
= 2,2 eV. Chiếu  
h
phải đặt vào anôt và catôt một hiệu điện thế hãm U = 0,4 V. Giới hạn quang điện của catôt và bước  
sóng bức xạ kích thích lần lượt là  
A. 0  0,478m,   0,565m.  
C. 0  0,565m,   0,602m.  
B. 0  0,65m,   0,478m.  
D. 0  0,565m,   0,478m.  
Câu 25: Hỏi sau bao nhiêu lần phóng xạ  và bao nhiêu lần phóng xạ  cùng loại thì hạt nhân  
232  
90Th  
208  
82  
biến đổi thành hạt nhân chì Pb?  
A. 6 lần , 8 lần -  
B. 6 lần , 4 lần -  
C. 8 lần , 6 lần -  
D. 6 lần , 2 lần -  
Câu 26: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L 1 μH  hai tụ điện C 10 pF, tụ điện  
0
2
xoay C  
40 pF, 160 pF  
ghép nối tiếp. Cho  
10, tần số dao động cực đại của đoạn mạch khi C thay  
đổi là  
A. 51,54 MHz.  
B. 55,9 MHz.  
C. 22,36 MHz.  
D. 12,13 MHz.  
Câu 27: Kết luận nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về dao động tắt dần ?  
A. Chu kỳ dao động tắt dần lớn hơn chu kỳ dao động riêng của vật.  
Trang 3/6 - Mã đề thi 132  
B. Chu kỳ dao động tắt dần là chu kỳ dao động riêng của vật.  
C. Dao động tắt dần luôn luôn là dao động có hại.  
D. Hệ số ma sát càng lớn thì vật dao động tắt dần càng nhanh.  
Câu 28: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,400m vào catôt của một tế bào quang  
điện. Công suất ánh sáng mà catôt nhận được là P = 20mW. Số phôtôn tới đập vào catôt trong mỗi giây  
là  
1
7
16  
16  
16  
A. 2,012.10 (hạt)  
B. 8,050.10 (hạt)  
C. 4,025.10 (hạt)  
D. 2,012.10 (hạt)  
Câu 29: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L  4 μH  tụ điện C 1 pFthì người ta thu  
được cương độ dòng điện cực đại chạy qua cuộn cảm là 20 (mA). Điện áp cực đại hai đầu tụ điện là  
A. 40 V.  
B. 40 2 V  
.
C. 80 V.  
D. 20 2 V.  
Câu 30: Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 80 N/m treo vật có khối lượng m = 400 g,  
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 4 cm tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10  
2
m/s . Độ lớn lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật trong quá trình dao động là  
A. 10,8 N.  
B. 6,4 N.  
C. 3,2 N.  
D. 7,2 N.  
Câu 31: Một mạch điện RLC nối tiếp, R là biến trở, điện áp hai đầu mạch u 10 2 cos100t (V). Khi  
điều chỉnh R  
1
=
9  R  
2
=
16 thì mạch tiêu thụ cùng một công suất. Giá trị công suất đó là  
A. 0,8 W.  
B. 8W. C. 0,4 2 W. D. 4 W.  
Câu 32: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30 mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu  
mạch một điện áp u = U 2 cos(100t) V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U = 60V. Dòng  
d
6
3
điện trong mạch lệch pha so với u và lệch pha so với u  
d
. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch U  
có giá trị.  
A. 60  
3
V
B. 90v  
C. 60  
2
V
D. 120V  
1
4
0
Câu 33: Khối lượng của hạt nhân Be  10,0113u, khối lượng của nơtrôn là m  
n
= 1,0086u, khối  
2
10  
4
lượng của prôtôn là m  
p
= 1,0072u và 1u = 931MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt nhân Be là  
A. 10,011(MeV).  
B. 54,321(MeV).  
C. 6,4332(MeV).  
D. 64,332(MeV).  
1
Câu 34: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A, chu kỳ T. Tại thời điểm t vật chuyển  
2
động với vận tốc v  
1
= 50 cm/s, gia tốc a  
1
=
10 3 m/s . Đến thời điểm t  
2
sau đó vật có vận tốc 60 cm/s  
2
thì gia tốc là 16 m/s . Biên độ dao động của vật là  
A. 8 cm. B. 12 cm. C. 5 cm.  
Câu 35: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số  
D. 10 cm.  
A. prôtôn nhưng khác nhau về số nơtrôn.  
C. nơtrôn nhưng khác nhau về số prôtôn.  
B. khối nhưng khác nhau về số prôtôn.  
D. khối nhưng khác nhau về số nơtrôn.  
Câu 36: Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại?  
A. Đều gây ra hiện tượng quang điện ngoài. B.  các bức xạ không nhìn thấy.  
C. Đều có bản chất là sóng điện từ.  
D. Đều có tác dụng nhiệt.  
Câu 37: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng  
A. điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng.  
Trang 4/6 - Mã đề thi 132  
B. điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng.  
C. điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.  
D. truyền dẫn ánh sáng theo một sợi quang.  
Câu 38: Cho một sợi dây có chiều dài 120 cm đang hình thành sóng với 6 bó sóng với hai đầu có định  
với độ rộng của bó sóng là 4 cm. M, N là những điểm ở trên dây dao động với biên độ 1 cm. Khoảng  
cách cực đại giữa hai điểm MN thỏa mãn điều kiện bài toán là  
A. 110 cm.  
B. 105 cm.  
C. 115 cm.  
D. 5 cm.  
Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Biết rằng U  
So với dòng điện, hiệu điện thế hai đầu mạch  
R
= U  
C
= 0,5U  
L
.
4
4
3
A. sớm pha  
.
B. vuông pha.  
C. trễ pha  
.
D. sớm pha  
.
Câu 40: Hiệu điện thế cực đại giữa hai cực của ống tia X là 12,5 kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X  
mà ống có thể phát ra là bao nhiêu?  
8
B. 9,9375.1010  
9  
D. 9,9375.1011  
m
A. 9,9375.10 m  
m
C. 9,9375.10 m  
Câu 41: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ 12 s. Người ta cắt lò xo này thành hai đoạn  
rồi ghép chúng song song với nhau. Gắn vật vào hệ lò xo trên để kích thích cho vật dao động. Chu kỳ  
dao động cực đại của vật là  
A. 6 s.  
B. 24 s.  
C. vô cùng.  
D. 12 2 s .  
Câu 42: Theo thuyết phôtôn của Anh–xtanh thì năng lượng  
A. của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng.  
B. của phôtôn không phụ thuộc bước sóng.  
C. của mọi phôtôn là như nhau.  
D. giảm dần khi phôtôn càng đi xa nguồn.  
Câu 43: Một đèn có công suất bức xạ 3,03W phát ra bức xạ có bước sóng   0,410m, chiếu sáng  
catôt của tế bào quang điện. Người ta đo được dòng quang điện bão hoà là I  
0
= 2 mA. Hiệu suất quang  
điện là  
A. 0,0015.  
B. 0,025.  
C. 0,02.  
D. 0,002.  
Câu 44: Cho hai mạch dao động LC tạo ra hai dao động điện từ có tần số lần lượt là  
f = 100 MHz; f =200 MHz. Hỏi khi ghép hai mạch dao động này với nhau thì tạo ra dao động có tần số  
1
2
là bao nhiêu? Biết C  
1
= 5C  
2
.
2
00 6  
A. 300 MHz  
.
B. 40 5 MHz  
.
C.  
MHz  
.
D. 100 5 MHz  
.
3
2
9
38  
2
A
Z
Câu 45: Urani phân rã theo chuỗi phóng xạ: U   Th   Pa   X . trong đó Z và A có giá  
trị:  
A. Z = 92; A = 234.  
B. Z = 90; A = 234.  
C. Z = 92; A = 236 .  
D. Z = 90; A = 236.  
Câu 46: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao vào mạng điện ba pha có điện áp  
pha là U = 220V. Công suất của động cơ là 5,7 kW; hệ số công suất là 0,85. Cường độ dòng điện qua  
mỗi cuộn dây của động cơ là  
A. 5,87 A. B. 30,48 A.  
p
C. 10,16 A.  
D. 17,60 A.  
Câu 47: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với bước sóng 72 cm, các phần tử vật chất trong  
môi trường mà sóng truyền qua dao động với biên độ 5 cm. A và B là hai điểm nằm trên cùng một  
Trang 5/6 - Mã đề thi 132  
phương truyền sóng, cách nhau một khoảng 12 cm. Trong quá trình sóng truyền qua hai phần tử vật  
chất này thì khoảng cách cực đại giữa A và B là  
A. 15,62 cm.  
B. 12 cm.  
C. 13 cm.  
D. 22 cm.  
3
3
2  
Câu 48: Cho một mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 6  
; L =  
H; C =  
10 F. Đặt  
1
0  
12  
vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u 120sin100t (V). Biểu thức cường độ dòng điện trong  
mạch là  
6
3
A. i 10sin(100t  )(A).  
B. i 10sin(100t  )(A).  
3
3
1
C. i 10 2 sin(100t  ) (A).  
D. i 10sin(100t  ) (A).  
3  
10  
Câu 49: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây có r  40 , độ tự cảm L   
H
, tụ có điện dung C   
F
,
5
5  
điện áp hai đầu đoạn mạch có tần số f = 50Hz. Giá trị của R để công suất toả nhiệt trên R cực đại là  
A. 40. B. 50. C. 70. D. 60.  
Câu 50: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh có điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch  
không đổi, mạch có điện trở thuần không đổi. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa công suất tiêu thụ và  
hệ số công suất của đoạn mạch là đường  
A. hình sin.  
B. thẳng.  
C. elip.  
D. parabol.  
----------- HẾT ----------  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
2
1
1
22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
A
B
C
D
4
42 43 44 45 46 47 48 49 50  
A
B
C
D
Trang 6/6 - Mã đề thi 132  
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 - Môn Vật lý

Đăng ngày 5/19/2016 7:56:46 AM | Thể loại: Vật lý 12 | Lần tải: 61 | Lần xem: 1 | Page: 6 | FileSize: 0.31 M | File type: pdf
1 lần xem

đề thi Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 - Môn Vật lý, Vật lý 12. .

http://tailieuhoctap.com/dethivatly12/de-thi-thu-thpt-quoc-gia-lan-3-mon-vat-ly.fzml0q.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải bài giảng miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu download mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Vật lý 12