Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Kiểm tra Toán 8 học kỳ II

Đăng ngày 3/18/2008 6:58:43 PM | Thể loại: Tư liêu khác | Lần tải: 854 | Lần xem: 1745 | Page: 1 | FileSize: 0.08 M | File type: doc
1745 lần xem

đề thi Kiểm tra Toán 8 học kỳ II, Tư liêu khác. . tailieuhoctap trân trọng giới thiệu đến cộng đồng thư viện Kiểm tra Toán 8 học kỳ II .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang cần cùng tham khảo , Thư viện Kiểm tra Toán 8 học kỳ II trong thể loại Tư liêu khác được giới thiệu bởi bạn Linh Ngô Mộng đến bạn đọc nhằm mục tiêu nghiên cứu , tài liệu này đã đưa vào danh mục Tư liêu khác , có tổng cộng 1 page, thuộc định dạng .doc, cùng thể loại còn có Đề thi Khác ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho mọi người cùng nghiên cứu KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN - LỚP 8 Bài 1 : (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng, thêm nữa Câu 1 : Tập nghiệm của phương trình (x - 5) (3x - 2) = 0 là : a) (; - 5( b) (- ; 5( c) (5 ; ( d) (5 ; ( Câu 2 : Tập nghiệm của phương trình (x + 5( = 3x - 2 là : a) ( 3,5( b) (3,5 ; - 0,75( c) (- 3,5 ; - 0,75( d) ( - 0,75( Câu 3 : Bất phương trình 3x + 5 6c) x

http://tailieuhoctap.com/dethitulieukhac/kiem-tra-toan-8-hoc-ky-ii.7g42uq.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu, bài tập lớn phục vụ học tập Một số tài liệu download mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Tư liêu khác


KIỂM TRA HỌC KỲ I
TOÁN - LỚP 8

Bài 1 : (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Tập nghiệm của phương trình (x - 5) (3x - 2) = 0 là :
a) (; - 5( b) (- ; 5( c) (5 ; ( d) (5 ; (
Câu 2 : Tập nghiệm của phương trình (x + 5( = 3x - 2 là :
a) ( 3,5( b) (3,5 ; - 0,75( c) (- 3,5 ; - 0,75( d) ( - 0,75(
Câu 3 : Bất phương trình 3x + 5 < 5x - 7 có nghiệm là:
a) x < 6 b) x > 6 c) x < - 6 d) x > - 6
Câu 4 : AD là phân giác trong của tam giác ABC có AB = 5 cm ; AC = 10 cm.
Khi đó tỉ số  bằng :
a)  b) 4 c) 2 d) 3
Câu 5 : Cho DE // BC. Tính độ dài x trong hình sau :






a) 4,3 b) 9,75 c) 16,25 2,6
Câu 6 : Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 600 cm2, thể tích hình lập phương là:
a) 100cm3 b) 10 cm3 c) 60 cm3 d) 1000 cm3
Bài 2: (1,5 điểm) Giải phương trình ;

Bài 3 : (2 điểm) Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 40 km/h. Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút. Tính chiều dài quãng đường AB.
Bài 4 : ( 3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Cho biết AB = 15 cm ; AH = 12 cm.
Chứng minh ( AHB?( CHA.
Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC
Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5 cm ; trên cạnh BC lấy điểm F sao cho CF = 4 cm. Chứng minh tam giác CEF vuông.


ĐÁP ÁN

Bài 1 : (3 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1: c
Câu 2 : a
Câu 3: b
Câu 4: c
Câu 5: d
Câu 6: d


Bài 2 : (1,5 điểm)

ĐKXĐ : x ( 0 ; x ( 2 0,25 đ
( x ( x + 2 ) - ( x - 2 ) = 2
( x2 + 2x - x + 2 = 2 0,5 đ
x2 + x = 0
x ( x + 1 ) = 0 0,25 đ
( x = 0 hoặc x + 1 = 0
x = 0 (không TMĐK)
x + 1 = 0 ( x = - 1 (TMĐK)
Vậy tập nghiệm của phương trình là : S = ( - 1 ( 0,5 đ


Bài 3 : (2 điểm) 5giờ 24 phút = giờ
Gọi chiều dài quãng đường AB là x(km) , x > 0 0,25 đ
Thời gian xe đi từ A đến B : (h) 0,25 đ
Thời gian xe đi từ B về A :  (h) 0,25 đ
Ta có phương trình: + =  0,5 đ
( 4x + 5x = 27 . 40
9x = 27 . 40
x = 
x = 120 0,5 đ
Vậy chiều dài quãng đường là 120 km. 0,25 đ


Bài 4 : ( 3,5 điểm)









a)
Ta có : (cùng phụ )

Do đó (AHB ?( CHA (g-g) (1)
b)
( AHB vuông tại H
BH = = 9 (cm)
Từ (1)

Ta có : BC = HB + HC = 9 + 16 = 25 (cm)
( ABC vuông tại A :
AC = = 20 (cm)
c) Lại có :

và chung.
Do đó : (CEF ?(CBA
mà ( CBA vuông tại A
Vậy ( CEF vuông tại F.