Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN   KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: TOÁN – Lớp 9

       Năm học: 2011 – 2012

       Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)

 

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII -  TOÁN 9

(Dùng cho loại đề kiểm tra TL hoặc TNKQ)

 

                Cấp độ

 

Tên

chủ đề     

(nội dung,chương…)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

 

Cấp độ thấp

 

Cấp độ cao

Chủ đề 1

Hàm số y = ax2

và y = ax + b (a0)

 

 

Biết vẽ đồ thị của

(P), (d)

Biết tìm giao điểm của (P) và (d)

 

 

Số câu

Số điểm    

Tỉ lệ %

 

1(1a)

1,0

1(1b)

0,5

 

Số câu 2

1,5 điểm

=15%

Chủ đề 2

Phương trình và hệ phương trình

 

Nhận biết phương tình bậc hai có nghiệm, biết tìm tổng và tích hai nghiệm

 

- Biết giải phương trình bậc hai.

-  Giải được hệ phương trình

Biết giải bài toán bằng cách lập pt một cách thành thạo

 

Số câu

Số điểm      Tỉ lệ %

1(3a)

1,0

 

2(4ab)

2,0

1(3b)

1,5

Số câu 4

4,5 điểm

=45%

Chủ đề 3

Góc và đường tròn

 

 

- Biết vẽ hình

- Tính độ dài một cạnh của tam giác vuông

Biết c/m tứ giác nội tiếp

Nhận biết được hình viên phân và cách tính diện tích hình viên phân

Vận dụng cung chứa góc để c/m tứ giác nội tiếp và so sánh 2 góc

 

Số câu

Số điểm    

Tỉ lệ %

1(4b)

1,0

1(4a)

1,0

1(4d)

1,0

1(4c)

1,0

Số câu 4

4,0 điểm

=40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2

 2,0

20%

2

 2,0

20%

6

6,0

60%

10

10,0

100%

 

 

 

 


PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN   KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: TOÁN – Lớp 9

       Năm học: 2011 – 2012

       Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)

 

B. ĐỀ:

 

Bài 1(1,5đ)

a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ :

;

b) Tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của (d) và (P).

 

Bài 2(2,0đ)

a) Giải phương trình

b)     Giải hệ phương trình

 

Bài 3 (2,5đ)

a) Cho phương trình x2 + 7x - 4 = 0

Không giải phương trình hãy tính x1 + x2 và x1.x2.

           b) Một người dự định đi xe gắn máy từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 90km. Vì có việc gấp phải đến B trước giờ dự  định là 45 phút nên người ấy phải tăng vận tốc lên mỗi giờ 10 km . Hãy tính vận tốc mà người đó dự định  đi .

 

Bài 4 (4,0đ)

Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O ; 6cm); kẻ hai tiếp tuyến MN; MP với đường tròn (N ; P (O)) và cát tuyến MAB của (O) sao cho AB = 6 cm.

a) Chứng minh: OPMN là tứ giác nội tiếp

b) Tính độ dài đoạn thẳng MN biết MO = 10 cm

c) Gọi H là trung điểm đoạn thẳng AB. So sánh góc với góc

d) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ AB và dây AB của hình tròn tâm O đã cho.

 

--------Hết--------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN   KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: TOÁN – Lớp 9

       Năm học: 2011 – 2012

       Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)

C. HƯỚNG DẪN CHẤM:

 

ĐÁP ÁN

BIỂU ĐIỂM

Bài 1:

a)Vẽ đồ thị

Tọa độ điểm của đồ thị

x

-2

-1

0

1

2

4

1

0

1

4

Tọa độ điểm của đồ thị

x

0

3

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1,5điểm)

 

 

 

0,25

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

0,5

 

 

b)Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)

Có dạng a – b + c = 1 – (-2) + (-3) = 0

  từ (P)

Vậy : Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là

 

 

 

0,25

 

 

 

 

0,25

Bài 2:

a) 

= (-5)2 – 4.3 = 25 – 12 = 13  > 0

> 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt

(2,0điểm)

 

0,5

 

0,25

 

0,25

 


b)

 

1,0

Bài 3:

a) + Phương trình   có a.c = 1.(-4) = -4 < 0

=> Phương trình  có hai nghiệm phân biệt x1, x2

    +Theo viet:  x1 + x2 = = -7

                         x1.x2 = = -4

 

(2,5điểm)

0,25

0,25

 

0,25

 

0,25

 

b) Gọi x  (km/h) là vận tốc dự định đi (đk: x > 0 )

x + 10 (km/h) là vận tốc thực tế đi

Thời gian dự định đi là : (h)

Thời gian  thực tế đi là : (h)

thực tế đến trước giờ dự định là 45’(=h), nên ta có phương trình:

’ > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt

(TMĐK)

(Loại)

 

           Vậy vận tốc dự định đi là 30km/h

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

0,25

 

 

 

0,25

 

 

 

 

0,25

 

0,25

Bài 4:

Vẽ hình đúng

 

(4,0điểm)

0,5

a) Tứ giác PMNO có = 900  và = 900 (Tính chất tiếp tuyến)

0,5

0,5


+ = 1800  Tứ giác PMNO nội tiếp

 

b) Tính độ dài đoạn MN:

Áp dụng định lí Py-Ta –go vào tam giác vuông MON ta có

MN = = = 8 cm

 

 

0,5

c) Vì: H là trung điểm của AB, nên: OH AB

= = 900

cùng nhìn đoạn OM một góc 900

Tứ giác MNHO nội tiếp

= (cùng chắn cungMN)

0,25

 

0,25

 

0,25

0,25

d) Gọi diện tích cần tính là SVP

 SVP =                                                                                      

+ Ta có: 0A = OB = AB = 6cm   => đều => = 915,59                                    + =                                               

 =>SVP = = 6 - 9 = 3(2 - 3) 18,84 - 15,59 3,25 (cm2)                                        

 

0,25

 

0,25

 

0,25

0,25

 

* Học sinh có thể giải cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

--------Hết--------

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

KIEM TRA HOC KI 2 TOAN 9 (MT+DE+DA) TUYET CHIEU

Đăng ngày 4/12/2013 8:01:53 PM | Thể loại: Toán học 9 | Lần tải: 1715 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 0.05 M | File type: doc
1 lần xem

đề thi KIEM TRA HOC KI 2 TOAN 9 (MT+DE+DA) TUYET CHIEU, Toán học 9. .

http://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc9/kiem-tra-hoc-ki-2-toan-9-mt-de-da-tuyet-chieu.7buz0q.html

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ tham khảo Một số tài liệu download mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán học 9


PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: TOÁN – Lớp 9
Năm học: 2011 – 2012
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII - TOÁN 9
(Dùng cho loại đề kiểm tra TL hoặc TNKQ)

Cấp độ

Tên
chủ đề
(nội dung,chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng





Cấp độ thấp

Cấp độ cao


Chủ đề 1
Hàm số y = ax2
và y = ax + b (a0)


Biết vẽ đồ thị của
(P), (d)
Biết tìm giao điểm của (P) và (d)



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1(1a)
1,0
1(1b)
0,5

Số câu 2
1,5 điểm
=15%

Chủ đề 2
Phương trình và hệ phương trình

Nhận biết phương tình bậc hai có nghiệm, biết tìm tổng và tích hai nghiệm

- Biết giải phương trình bậc hai.
- Giải được hệ phương trình
Biết giải bài toán bằng cách lập pt một cách thành thạo


Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1(3a)
1,0

2(4ab)
2,0
1(3b)
1,5
Số câu 4
4,5 điểm
=45%

Chủ đề 3
Góc và đường tròn


- Biết vẽ hình
- Tính độ dài một cạnh của tam giác vuông
Biết c/m tứ giác nội tiếp
Nhận biết được hình viên phân và cách tính diện tích hình viên phân
Vận dụng cung chứa góc để c/m tứ giác nội tiếp và so sánh 2 góc


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(4b)
1,0
1(4a)
1,0
1(4d)
1,0
1(4c)
1,0
Số câu 4
4,0 điểm
=40%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
 2
2,0
20%
 2
2,0
20%
 6
6,0
60%
 10
10,0
100%






PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: TOÁN – Lớp 9
Năm học: 2011 – 2012
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)

B. ĐỀ:

Bài 1(1,5đ)
a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ :
; 
b) Tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của (d) và (P).

Bài 2(2,0đ)
a) Giải phương trình 
Giải hệ phương trình 

Bài 3 (2,5đ)
a) Cho phương trình x2 + 7x - 4 = 0
Không giải phương trình hãy tính x1 + x2 và x1.x2.
b) Một người dự định đi xe gắn máy từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 90km. Vì có việc gấp phải đến B trước giờ dự định là 45 phút nên người ấy phải tăng vận tốc lên mỗi giờ 10 km . Hãy tính vận tốc mà người đó dự định đi .

Bài 4 (4,0đ)
Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O ; 6cm); kẻ hai tiếp tuyến MN; MP với đường tròn (N ; P  (O)) và cát tuyến MAB của (O) sao cho AB = 6 cm.
a) Chứng minh: OPMN là tứ giác nội tiếp
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN biết MO = 10 cm
c) Gọi H là trung điểm đoạn thẳng AB. So sánh góc  với góc 
d) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ AB và dây AB của hình tròn tâm O đã cho.

--------Hết--------


















PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: TOÁN – Lớp 9
Năm học: 2011 – 2012
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)
C. HƯỚNG DẪN CHẤM:

ĐÁP ÁN