Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013

Môn Toán 9

 

CẤP ĐỘ

 

CHỦ ĐỀ

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

TỔNG

BẬC THẤP

BẬC CAO

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

 

1. Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

 

Biết giải phương trình một cách thành thạo.

 

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

 

 

 

1

1

10%

 

 

 

 

1

1

10%

2. Phương trình  bậc hai

 

Giải phương trình bậc hai. Tìm tổng và tích hai nghiệm.

Vận dụng đặt ẩn phụ để giải phương trình trùng phương.

Tìm điều kiện phương trình có nghiệm.

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

 

 

 

2

20%

 

1

1đ

10%

 

1

1đ

10%

4

4đ

40%

3. Đường tròn

 

 

Chứng minh tứ giác nội tiếp và giải các bài toán liên quan.Vận dụng kiến thức 2 tam giác đồng dạng để chứng minh đẳng thức tích.

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

 

 

 

 

 

3

3đ

30%

 

 

      3

30%

4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

 

 

Biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình.

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

 

 

 

 

 

1

2đ

20%

 

 

1

2đ

20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

 

3

3đ

30%

5

50%

1

10%

9

10đ

100%

 

 

 


PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013

TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ DON      Môn:Toán 9  

        Thời gian:  90 phút.

Họ và tên học sinh: ………………………………

Lớp: ………………………………………………

Điểm:

Nhận xét của giáo viên:

 

 

 

 

Đề:

Bài 1. (2 điểm)

a. Gii h phương trình sau:

 b. Giải phương trình: x4 – 5x2 + 4 = 0.

Bài 2. (3 điểm)

 Cho phương trình 2x2 – (4m + 3)x + 2m2 –1 = 0.

a. Giải phương trình khi m = 1.

b. Với giá trị nào của  m thì phương trình trên có nghiệm ?

b. Trong trường hợp phương trình có nghiệm, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích  hai nghiệm của phương trình theo m.

Bài 3. (2 điểm)

 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 5 m và diện tích bằng 500 m2. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất.

Bài 4. (3 điểm)

Cho tam giác ABC ni tiếp đường tròn tâm O. Gi E, D ln lượt là giao đim ca các tia phân giác trong và ngoài ca hai góc B và C. Đường thng ED ct BC ti I, ct cung nh BC M. Chng minh:

 a. Ba đim A, E, D thng hàng.

 b.T giác BECD ni tiếp được trong đường tròn.

 c. BI. IC = ID. IE.

 

..............................Hết ..............................

* Lưu ý:- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

            - Học sinh làm bài vào giấy thi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013

Hướng dẫn chấm môn Toán 9

Bài

Đáp án

Điểm

Bài 1

a) Giải hệ phương trình   

Từ phương trình (2) x = 4y - 7 (*)

Thế vào pt (1) Ta có: 2(4y - 7) - 3y = 1.

8y - 14 - 3y = 1.

5y               = 15.

y                  = 3.

Thế vào (*), suy ra: x = 4.3. – 7 = 5.

Vậy: hệ pt có 1 nghiệm: (x; y) = (5; 3).

 

 

 

 

0.5

 

 

 

0.5

b) Đặt t = x2  ( t > 0). Phương trình trở thành:

    t 2 -5t + 4 = 0.

Giải ra: t = 1; t = 4 (nhận).

Suy ra: x = 1; x = -1; x= 2; x= -2.

 

 

0.75

0.25

Bài 2

a. Với m = 1, ta có: 2x2 – 7x + 1 = 0.

= (-7)2 – 4.2.1 = 41.

> 0, phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

b. Theo định lí vi-et, có:

S = .

P = .

c. Ta có: = 24m + 17.

Để pt đã cho có nghiệm thì > 0 hay 24m + 17 > 0.

Suy ra: m .

0.5

0.25

 

 

 

0.25

 

 

0.5

 

 

0.5

 

0.25

0.5

0.25

Bài  3

Gọi x là chiều rộng của mảnh đất, x > 0.

Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật: x + 5.

Diện tích hình chữ nhật 500 m2, nên ta có phương trình: x(x + 5) = 500.

Giải phương trình: x(x + 5) = 500.

                         x2 + 5x – 500 = 0.

Ta có: = 52 – 4. 1. (-500) = 2025.

Nên:: x = 20 ( thoả mãn điều kiện).

          x = -25 ( không thoả mãn điều kiện).

Vậy: Chiều rộng mảnh đất: 20 m.

         Chiều dài mảnh đất: 20 + 5 = 25 m .

0.5

 

0.5

 

 

 

0.5

 

 

0.5


Bài 4

Hình vẽ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.5

a): E là giao điểm hai phân giác góc B và C của tam giác ABC.

   Nên: AE cũng là phân giác của góc A.

  Khi đó,  AE và AD đều là phân giác trong của góc BAC nên A, E, D thẳng hàng.     

 

0.5

b) Ta có: + = 900 + 900 = 1800.

    Nên:Tứ giác BECD nội tiếp đường tròn. 

0.5

 

0.5

c) Xét hai tam giác BIE và tam giác DIC:

  = (haigóc nội tiếp cùng chắn cung EC).

= ( đối đỉnh).

BIE DIC ( g-g).

.

BI. IC = IE. ID.

 

 

 

 

0.5

 

 

0.5

 

* Lưu ý: Cách làm khác của học sinh nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

De kiem tra toan 9 hoc ki 2

Đăng ngày 4/16/2013 1:21:06 PM | Thể loại: Toán học 9 | Lần tải: 3 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.13 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi De kiem tra toan 9 hoc ki 2, Toán học 9. . tailieuhoctap chia sẽ tới các bạn đề thi De kiem tra toan 9 hoc ki 2 .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn quan tâm cùng tham khảo , Thư viện De kiem tra toan 9 hoc ki 2 thuộc chủ đề Toán học 9 được chia sẽ bởi thành viên Tỉnh Nguyễn Phước tới bạn đọc nhằm mục đích tham khảo , tài liệu này đã giới thiệu vào chủ đề Toán học 9 , có 1 page, thuộc định dạng .doc, cùng mục còn có Đề thi Toán học Toán học 9 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng nghiên cứu KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013 Môn Toán 9 CẤP ĐỘ CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG     BẬC THẤP BẬC CAO    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ  TL TNKQ TL   1, nói thêm Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn  Biết giải phương trình một cách thành thạo, cho biết thêm     Số câu Số điểm Tỉ lệ    1 1 10%     1 1 10%  2, thêm nữa Phương trình bậc hai

http://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc9/de-kiem-tra-toan-9-hoc-ki-2.20w3yq.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải tài liệu, bài tập lớn phục vụ tham khảo Một số tài liệu download mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán học 9


KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
Môn Toán 9

CẤP ĐỘ

CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TỔNG




BẬC THẤP
BẬC CAO



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
 TL
TNKQ
TL


1. Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

Biết giải phương trình một cách thành thạo.




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ



1
1
10%




1
1
10%

2. Phương trình bậc hai

Giải phương trình bậc hai. Tìm tổng và tích hai nghiệm.
Vận dụng đặt ẩn phụ để giải phương trình trùng phương.
Tìm điều kiện phương trình có nghiệm.


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ



2

20%

1

10%

1

10%
4

40%

3. Đường tròn


Chứng minh tứ giác nội tiếp và giải các bài toán liên quan.Vận dụng kiến thức 2 tam giác đồng dạng để chứng minh đẳng thức tích.



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ





3

30%


 3

30%

4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.


Biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình.



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ





1

20%


1

20%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ

3

30%
5

50%
1

10%
9
10đ
100%





PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ DON Môn:Toán 9
Thời gian: 90 phút.
Họ và tên học sinh: ………………………………
Lớp: ………………………………………………
Điểm:
Nhận xét của giáo viên:






Đề:
Bài 1. (2 điểm)
a. Giải hệ phương trình sau:
b. Giải phương trình: x4 – 5x2 + 4 = 0.
Bài 2. (3 điểm)
Cho phương trình 2x2 – (4m + 3)x + 2m2 –1 = 0.
a. Giải phương trình khi m = 1.
b. Với giá trị nào của m thì phương trình trên có nghiệm ?
b. Trong trường hợp phương trình có nghiệm, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình theo m.
Bài 3. (2 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 5 m và diện tích bằng 500 m2. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất.
Bài 4. (3 điểm)
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi E, D lần lượt là giao điểm của các tia phân giác trong và ngoài của hai góc B và C. Đường thẳng ED cắt BC tại I, cắt cung nhỏ BC ở M. Chứng minh:
a. Ba điểm A, E, D thẳng hàng.
b.Tứ giác BECD nội tiếp được trong đường tròn.
c. BI. IC = ID. IE.

..............................Hết ..............................
* Lưu ý:- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
- Học sinh làm bài vào giấy thi













KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
Hướng dẫn chấm môn Toán 9
Bài
Đáp án
Điểm

Bài 1
a) Giải hệ phương trình 
Từ phương trình (2)  x = 4y - 7 (*)
Thế vào pt (1) Ta có: 2(4y - 7) - 3y = 1.
 8y - 14 - 3y = 1.
5y = 15.
y = 3.
Thế vào (*), suy ra: x = 4.3. – 7 = 5.
Vậy: hệ pt có 1 nghiệm: (x; y) = (5; 3).




0.5



0.5


b) Đặt t = x2 ( t > 0). Phương trình trở thành:
t 2 -5t + 4 = 0.
Giải ra: t = 1; t = 4 (nhận).
Suy ra: x = 1; x = -1; x= 2; x= -2.


0.75
0.