Đề kiểm tra học kì 2 toán 9

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


PHÒNG GD&ĐT AN MINH                                   KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trường THCS Đông Hưng A     MÔN: TOÁN  -  KHỐI 9

 NĂM HỌC: 2012 – 2013

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I/- MA TRẬN:

           Cấp độ

Chủ đề             

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

       Cng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1. Hệ hai phương trình

(06 tiết)

 

 

Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

 

 

Số câu

Số điểm  Tỉ lệ %

 

 

1

1,0

 

1

1,0 điểm = 10%

2. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn

(18 tiết)

Biết được định lí Vi-ét

Hiểu được hệ thức Vi-ét để tính tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc hai

Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai giải bài tập

- Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai

 

Số câu

Số điểm  Tỉ lệ %

1

0,5

1

0,5

 

1

1,5

1

2,5

4

5 điểm =  50%

3. Góc với đường tròn

 

(24 tiết)

 

Hiểu được các công thức tính độ dài cung, diện tích hình quạt tròn

Chứng minh được tứ giác nội tiếp đường tròn.

 

 

Số câu

Số điểm  Tỉ lệ %

 

1

1,0

1

2,0

 

2

3,0 điểm =  30%

4.  Hình trụ - Hình nón – Hình cầu.

    ( 11 tiết)

 

Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ để áp dụng tính

 

 

 


Số câu

Số điểm  Tỉ lệ %

 

1

1,0

 

 

1

1 điểm = 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm  %  

1

0,5     5%

3

2,5        25%

3

4,5     45%

1

2,5      25%

8

10 điểm   

II/- NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

 

Bài 1: (1 điểm)

a. Nêu định lý Vi-ét.
b. Dùng hệ thức Vi-ét tính tổng và tích các nghiệm của phương trình x2 -7x + 3 = 0

Bài 2: (1 điểm) 

  Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2. Tính chiều cao của hình trụ đó.

Bài 3: (1,5 điểm)

 Cho phương trình :   x2 – 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0

Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt ?

Bài 4: (1 điểm) 

 Giải hệ phương trình :  

Bài 5: (2,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

 Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A để đi đến B. Biết vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20 km/h. Do đó nó đến B trước xe khách 50 phút. Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đường AB dài 100 km.

Bài 6: (3 điểm)

Cho tam giác ABC (AB = AC) nội tiếp trong đường tròn (O). Các đường cao AG, BE, CF gặp nhau tại H

a)     Chứng minh tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp. Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó.

b)    Cho bán kính đường tròn tâm (I) là 2cm, . Tính độ dài cung FHE của đường tròn tâm (I) và diện tích hình quạt tròn IFHE

 

---------Hết----------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III/- HƯỚNG DN CHM, BIU ĐIM:

 

HƯỚNG DẪN CHẤM

BIỂU ĐIỂM


Bài 1

a. Nêu đúng định lí Vi-ét (SGK trang 51)

b.  ∆ = (-7)2 - 4.1.3 = 37 > 0

    Phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

     Theo hệ thức Vi-ét :

      S = x1 + x2 = = 7

      P = x1 . x2 == 3

0,5 điểm

 

 

 

0,25 điểm

 

0,25 điểm

Bài 2

Sxq = 2πRh

0,25 điểm

 

0,25 điểm

 

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 3

∆’ = (m + 3)2 – (m2 + 3)

        = m2 + 6m + 9 – m2 – 3

        = 6m + 6

  Phương trình có 2 nghiệm phân biệt 6m + 6 ≥ 0

                                                               m       ≥ - 1

 

 

 

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

 

Bài 4

       

 

 

 

0,5 điểm

 

0,5 điểm

Bài 5

Gọi vận tốc của xe khách là x (km/h). ĐK : x > 0

Vận tốc của xe du lịch là x + 20 (km/h)

Thời gian xe khách đi là (h)

Thời gian xe du lịch đi là   (h)

Ta có phương trình :

  - =

Giải phương trình được x1 = 40;      x2 = - 60 (loại)

Trả lời : Vận tốc của xe khách là 40 km/h

              Vận tốc của xe du lịch là 100 – 40 = 60 km/h

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

 

0,25 điểm

 

 

0,5 điểm

 

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 6

         Vẽ hình đúng

0,5 điểm

 

 

 

 


 

                      

a) Xét tứ giác AEHF có :

    (gt)

    (gt)

Tứ giác AEHF nội tiếp (Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800)

  Có : E và F cùng nhìn AH dưới một góc bằng 900

E và F cùng thuộc đường tròn đường kính AH

Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF là trung điểm của AH.

b) (Hệ quả góc nội tiếp)

  Số đo cung FHE là : n = 1000

  Độ dài cung FHE : = 3,49 (cm)

Diện tích hình quạt tròn IFHE : S == 3,49 (cm2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25 điểm

0,25 điểm

 

0,5 điểm

 

0,25 điểm

0,25 điểm

 

 

 

 

0,5 điểm

 

0,5 điểm

Phụ ghi : Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt được số điểm tương đương

 

 

 

  Duyệt của BGH              Duyệt của tổ chuyên môn          Giáo viên soạn

 

 

 

 

 

                     Nguyễn Thị Kim Mai

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 4/9/2013 7:31:22 PM | Thể loại: Toán học 9 | Lần tải: 549 | Lần xem: 2 | Page: 1 | FileSize: 0.35 M | File type: doc
2 lần xem

đề thi Đề kiểm tra học kì 2 toán 9, Toán học 9. .

https://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc9/de-kiem-tra-hoc-ki-2-toan-9.ybuz0q.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu, bài tập lớn phục vụ tham khảo Một số tài liệu download mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi


PHÒNG GD&ĐT AN MINH KIỂM TRA HỌC KỲ II
Trường THCS Đông Hưng A MÔN: TOÁN - KHỐI 9
NĂM HỌC: 2012 – 2013
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I/- MA TRẬN:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
 Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao


1. Hệ hai phương trình
(06 tiết)


Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.



Số câu
Số điểm Tỉ lệ %


1
1,0

1
1,0 điểm = 10%

2. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn
(18 )
Biết được định lí Vi-ét
Hiểu được hệ thức Vi-ét để tính tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc hai
Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai giải bài tập
- Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai


Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
1
0,5

1
1,5
1
2,5
4
5 điểm = 50%

3. Góc với đường tròn

(24 tiết)

Hiểu được các công thức tính độ dài cung, diện tích hình quạt tròn
Chứng minh được tứ giác nội tiếp đường tròn.



Số câu
Số điểm Tỉ lệ %

1
1,0
1
2,0

2
3,0 điểm = 30%

4. Hình trụ - Hình nón – Hình cầu.
( 11 tiết)

Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ để áp dụng tính




Số câu
Số điểm Tỉ lệ %

1
1,0


1
1 điểm = 10%

Tổng số câu
Tổng số điểm %
1
0,5 5%
3
2,5 25%
3
4,5 45%
1
2,5 25%
8
10 điểm

II/- NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

Bài 1: (1 điểm)
a. Nêu định lý Vi-ét. b. Dùng hệ thức Vi-ét tính tổng và tích các nghiệm của phương trình x2 -7x + 3 = 0
Bài 2: (1 điểm)
Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2. Tính chiều cao của hình trụ đó.
Bài 3: (1,5 điểm)
Cho phương trình : x2 – 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0
Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt ?
Bài 4: (1 điểm)
Giải hệ phương trình : 
Bài 5: (2,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A để đi đến B. Biết vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20 km/h. Do đó nó đến B trước xe khách 50 phút. Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đường AB dài 100 km.
Bài 6: (3 điểm)
Cho tam giác ABC (AB = AC) nội tiếp trong đường tròn (O). Các đường cao AG, BE, CF gặp nhau tại H
Chứng minh tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp. Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó.
Cho bán kính đường tròn tâm (I) là 2cm, . Tính độ dài cung FHE của đường tròn tâm (I) và diện tích hình quạt tròn IFHE

---------Hết----------









III/- HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM:

HƯỚNG DẪN CHẤM
BIỂU ĐIỂM

Bài 1
a. Nêu đúng định lí Vi-ét (SGK trang 51)
b. ∆ = (-7)2 - 4.1.3 = 37 > 0
 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
Theo hệ thức Vi-ét :
S = x1 + x2 = = 7
P = x1 . x2 == 3
0,5 điểm



0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 2
Sxq = 2πRh

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm
0,25 điểm

Bài 3
 ∆’ = (m + 3)2 – (m2 + 3)
= m2 + 6m + 9 – m2 – 3
= 6m + 6