Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Đề, Đáp án môn Toán vào 10 Bình Định 2010-2011

Đăng ngày 7/22/2010 2:57:50 PM | Thể loại: Toán học 9 | Lần tải: 178 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.10 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi Đề, Đáp án môn Toán vào 10 Bình Định 2010-2011, Toán học 9. . tailieuhoctap trân trọng giới thiệu tới mọi người đề thi Đề, Đáp án môn Toán vào 10 Bình Định 2010-2011 .Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng xem , đề thi Đề, Đáp án môn Toán vào 10 Bình Định 2010-2011 trong chuyên mục Toán học 9 được chia sẽ bởi bạn Bình Lê Văn đến cộng đồng nhằm mục đích nâng cao kiến thức , tài liệu này được đưa vào danh mục Toán học 9 , có tổng cộng 1 trang, thuộc định dạng .doc, cùng thể loại còn có Đề thi Đề thi Toán học Toán học 9 ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng tham khảo SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI TS VÀO LỚP 10 THPT : 2010-2011 BÌNH ĐỊNH KHÓA NGÀY : 30 - 6 - 2010 Đề chính thức Môn thi: TOÁN Thời gian: 120 phút ( ko kể thời gian phát đề) Ngày thi: Sáng 01/7/2010 --------------------------------- Bài 1: (1,5 điểm) Giải những phương trình sau: a) 3(x – 1) = 2 + x b) x2 + 5x – 6 = 0 Bài 2: (2,0 điểm) a) Cho phương trình x2 – x +

http://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc9/de-dap-an-mon-toan-vao-10-binh-dinh-2010-2011.ebuvvq.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải bài giảng miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán học 9


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI TS VÀO LỚP 10 THPT : 2010-2011
BÌNH ĐỊNH KHÓA NGÀY : 30 - 6 - 2010
Đề chính thức Môn thi: TOÁN
Thời gian: 120 phút ( không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: Sáng 01/7/2010
---------------------------------
Bài 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3(x – 1) = 2 + x b) x2 + 5x – 6 = 0
Bài 2: (2,0 điểm) a) Cho phương trình x2 – x + 1 – m ( m là tham số ). Tìm điều kiện của m để phương đã cho có nghiệm.
b) Xác định các hệ số a, b biết rằng hệ phương trình có nghiệm (
Bài 3: (2,5 điểm) Một công ty vận tải điều một số xe tải để chở 90 tấn hàng. Khi đến kho hàng thì có 2 xe bị hỏng nên để chở hết lượng hàng thì mỗi xe còn lại phải chở thêm 0,5 tấn so với dự định ban đầu. Hỏi số xe được điều đến chở hàng là bao nhiêu ? Biết rằng khối lượng hàng chở ở mỗi xe là như nhau.
Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O. Kẻ các đường cao BB’ và CC’ (B’ cạnh AC, C’ cạnh AB). Đường thẳng B’C’ cắt đường tròn tâm O tại hai điểm M và N ( theo thứ tự N, C’, B’, M).
a) Chứng minh tứ giác BC’B’C là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh AM = AN.
c) AM2 = AC’.AB
Bài 5: (1,0 điểm). Cho các số a, b, c thỏa mãn các điều kiện 0 < a < b và phương trình ax2 + bx + c = 0 vô nghiệm. Chứng minh rằng: > 3
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1: (1,5 điểm) a) 3(x – 1) = 2 + x <=> 3x – 3 = 2 + x <=> 2x = 5 <=> x =
b) Ta có a + b + c = 1 + 5 +(-6) = 0 => x1 = 1 ; x2 = -6
Bài 2: (2,0 điểm) a) Cho phương trình x2 – x + 1 – m ( m là tham số ). Để phương đã cho có nghiệm thì 0 <=> (-1)2 – 4(1 – m) 0 <=> 1 – 4 + 4m 0 <=> m
b) Hệ phương trình có nghiệm nên ta có : <=>
Bài 3: (2,5 điểm) Gọi x (xe là số xe được điều đến chở hàng (x: nguyên, x > 2)
Số xe thực chở hàng là x – 2 (xe)
Khối lượng hàng chở ở mỗi xe lúc đầu: (tấn); thực chở là: (tấn);
Ta có phương trình: - = <=> 2.90.x – 2.90(x – 2) = x(x – 2)
<=> x2 – 2x – 360 = 0 => x1 = 20 ; x2 = -18 (loại)
Vậy số xe được điều đến chở hàng là 20 xe
Bài 4: (3,0 điểm) a) Chứng minh tứ giác BC’B’C là
tứ giác nội tiếp.
Ta có = 900 (gt)
Hay B’ ; C’ nhìn BC dưới một góc bằng 900
=> BC’B’C nội tiếp trong đường tròn đường kính BC
b) Chứng minh AM = AN.
Ta có:
Mà BC’B’C nội tiếp => <=> =
<=> <=> AM = AN
c) AM2 = AC’.AB
Xét ANC’ và ABN có:
=> (góc nội tiếp chắn 2 cung bằng nhau); Và : chung
=> ANC’ ABN => => AN2 = AC’.AB hay AM2 = AC’.AB
Bài 5: (1,0 điểm). Ta có (4a – b)2 0 <=> 16a2 – 8ab + b2 0 ;
Mà phương trình đã cho vô nghiệm nên b2 – 4ac < 0 <=> b2 < 4ac
=> 16a2 – 8ab + 4ac > 16a2 – 8ab + b2 0  Hay 16a2 – 8ab + 4ac > 0
<=> 4a – 2b + c > 0 (vì a > 0 => 4a > 0) <=> a + b + c + 3a – 3b > 0
<=> a + b + c + > 3b – 3a = 3(b – a) <=> > 3 (Vì 0 < a < b => b – a > 0)