Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KỲ II

MÔN: TOÁN 8

Thời gian: 60 phút

I. Trắc nghiệm (2điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn?
A. 3y + 1 = 0             B.                C. 3x2 – 1 = 0                 D. x + z = 0
2. Phương trình 2x + 4 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây?
A. 6x + 4 = 0             B. 2x – 4 = 0            C. 4x + 8 = 0                 D. 4x – 8 = 0
3. Điều kiện xác định của phương trình  là:
A. x -1                    B. x 1                   C. x  0                       D. x 1

4. Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:

A. S =     B. S =         C. S =      D. S = Ф

 

5. Mẫu thức chung của phương trình sau  là :

A. 2x(x + 2)                 B. x(x – 2)                        C. 2x(x - 2)         D. 2(x – 2)  

 

6. Cho hình 1 . Biết DE // BC . Chọn câu sai:

A.     B.     C.

7. Cho hình 1. Biết DE // BC. Số đo x trong hình là:

A. 10,5         B. 9           C. 9,5      

Hình 1

8. Cho ABCABC có A’ = A . Để ABCABC cần thêm điều kiện:

A.                 B. .              C.  . 

II. Tự luận (7điểm):


1. Giải các phương trình sau :

a)  2x + 4   =  x – 1           b) x3 + 2x2 + x + 2 = 0                c)

2. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB?

3. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm, AC = 16 cm. Vẽ đường cao AH.

 a) Chứng minh HBA ABC

 b) Tính BC ?


HƯỚNG DẪN CHẤM + THANG ĐIỂM

MÔN: TOÁN 8

Thời gian: 60 phút

I. Trắc nghiệm (2điểm): Mỗi câu đúng 0,25đ

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

C

D

B

C

C

B

B

II. Tự luận (8điểm):

Câu

Nội dung

Điểm

1

(3đ)

a)  2x + 4   =  x – 1  x = - 5       S = { - 5 }                     

b) x3 + 2x2 + x + 2 = 0  x2(x + 2) + (x + 2) = 0

                                          (x + 2)(x2 + 1)       = 0

                                         

                                           S = { -2 }                                           c)    (1)

* ĐKXĐ : (x + 1)(x – 1) 0

* Quy đồng và khử mẫu ta có (1) thành x(x + 1) - 2x = 0

                               x2 + x  - 2x = 0

                               x2 – x         = 0

                                x(x - 1)      = 0

S = { 0 }                                   

0,5đ

0,2

 

0,5đ

 

0,25đ

 

 

 

0,25đ

 

0.25đ

0.25đ

 

0.5đ

0.25đ

2

(3đ)

15phút = ; 2 giờ 30phút =

Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0)

Thời gian đi :

Thời gian về :

Theo đầu bài ta có phương trình :

 

Giải ra ta được: x = 50

Đáp số: Quãng đường AB là 50 km.

 

 

 

0,

0,

 

0,

 

0,5đ

0,5đ

0,

3

(2đ)

 

a. Xét HBA và ABC có:

     = = 900                                                                  

     chung                                                          

=> HBA ABC (g.g)

b. Ta có vuông tại A (gt) BC2 = AB2 + AC2 BC = Hay:  BC = cm

 

 

 

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Đề thi khảo sát giưa kỳ 2 toán 8

Đăng ngày 2/19/2014 11:45:44 AM | Thể loại: Toán học 8 | Lần tải: 426 | Lần xem: 2 | Page: 1 | FileSize: 0.14 M | File type: doc
2 lần xem

đề thi Đề thi khảo sát giưa kỳ 2 toán 8, Toán học 8. . tailieuhoctap trân trọng giới thiệu tới cộng đồng thư viện Đề thi khảo sát giưa kỳ 2 toán 8 .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn quan tâm cùng xem , Tài liệu Đề thi khảo sát giưa kỳ 2 toán 8 thuộc chủ đề Toán học 8 được giới thiệu bởi thành viên Hải Bùi Công đến các bạn nhằm mục tiêu học tập , tài liệu này được giới thiệu vào chuyên mục Toán học 8 , có 1 trang, thuộc định dạng .doc, cùng mục còn có Đề thi Toán học Toán học 8 ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng học tập PHÒNG GD&ĐT THANH OAI TRƯỜNG THCS THANH MAI ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KỲ II MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 60 phút  I, thêm nữa Trắc nghiệm (2điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng, kế tiếp là 1,còn cho biết thêm Trong những phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn? A, nói thêm là 3y + 1 = 0 B, nói thêm  C, ngoài ra 3x2 – 1 = 0 D, kế tiếp là x + z = 0 2, thêm nữa Phương trình 2x + 4

http://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc8/de-thi-khao-sat-giua-ky-2-toan-8.nkoozq.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải tài liệu miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán học 8


PHÒNG GD&ĐT THANH OAI
TRƯỜNG THCS THANH MAI
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KỲ II
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 60 phút

I. Trắc nghiệm (2điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn? A. 3y + 1 = 0 B.  C. 3x2 – 1 = 0 D. x + z = 0 2. Phương trình 2x + 4 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây? A. 6x + 4 = 0 B. 2x – 4 = 0 C. 4x + 8 = 0 D. 4x – 8 = 0 3. Điều kiện xác định của phương trình  là: A. x -1 B. x 1 C. x 0 D. x 1
4. Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:
A. S = B. S = C. S = D. S = Ф

5. Mẫu thức chung của phương trình sau  là :
A. 2x(x + 2) B. x(x – 2) C. 2x(x - 2) D. 2(x – 2)

6. Cho hình 1 . Biết DE // BC . Chọn câu sai:
A.  B.  C. 
7. Cho hình 1. Biết DE // BC. Số đo x trong hình là:
A. 10,5 B. 9 C. 9,5

Hình 1

8. Cho (A’B’C’ và (ABC có A’ = A . Để (A’B’C’(ABC cần thêm điều kiện:
A.  B. . C. .
II. Tự luận (7điểm):
1. Giải các phương trình sau :
a) 2x + 4 = x – 1 b) x3 + 2x2 + x + 2 = 0 c) 
2. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB?
3. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm, AC = 16 cm. Vẽ đường cao AH.
a) Chứng minh HBA ABC
b) Tính BC ?
HƯỚNG DẪN CHẤM + THANG ĐIỂM
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 60 phút
I. Trắc nghiệm (2điểm): Mỗi câu đúng 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Đáp án
A
C
D
B
C
C
B
B

II. Tự luận (8điểm):
Câu
Nội dung
Điểm

1
(3đ)
a) 2x + 4 = x – 1  x = - 5  S = { - 5 }
b) x3 + 2x2 + x + 2 = 0  x2(x + 2) + (x + 2) = 0
 (x + 2)(x2 + 1) = 0

 S = { -2 } c) (1)
* ĐKXĐ : (x + 1)(x – 1) 0 
* Quy đồng và khử mẫu ta có (1) thành x(x + 1) - 2x = 0
 x2 + x - 2x = 0
 x2 – x = 0
 x(x - 1) = 0 
 S = { 0 }
0,5đ
0,25đ

0,5đ

0,25đ



0,25đ

0.25đ
0.25đ

0.5đ
0.25đ

2
(3đ)
15phút = ; 2 giờ 30phút =
Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0)
Thời gian đi : 
Thời gian về : 
Theo đầu bài ta có phương trình :

Giải ra ta được: x = 50
Đáp số: Quãng đường AB là 50 km.



0,5đ
0,5đ

0,5đ

0,5đ
0,5đ
0,5đ

3
(2đ)

a. Xét HBA và ABC có:
 =  = 900
 chung
=> HBA ABC (g.g)
b. Ta có  vuông tại A (gt)  BC2 = AB2 + AC2  BC =  Hay: BC = cm



0,5đ
0,5đ
0,5đ
0