Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


PHÒNG GD&ĐT CHỢ GẠO   ĐỀ THI HỌC KỲ II- Năm học: 2012- 2013

TRƯỜNG THCS THANH BÌNH    MÔN TOÁN LỚP 8

 

ĐỀ SỐ 1

A /. Lý thuyết

Câu 1) (1điểm ) Hãy định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?

Áp dụng: Giải phương trình : x – 5 = 3 -  x

Câu 2) (1điểm) Hãy nêu nội dung của định lý Ta- lét?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B/. Bài tập

Bài 1) (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45km/h. Đến B người đó làm việc hết 30 phút rồi quay về A với vận tốc 30km/h. Biết tổng thời gian là 6 giờ 30 phút. Hãy tính quãng đường từ A đến B?

Bài 2) (1điểm) Giải bất phương trình sau:

 

Bài 3) (3,5điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm. Cẽ đường cao AH của tam giác ADB.

a)     Chứng minh tam giác AHB và tam giác BCD đồng dạng

b)    Chứng minh AD2 = DH.DB

c)     Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH

Bài 4) (1điểm ) Một hình chóp tam giác đều có bốn mặt là những tam giác đều cạnh 6cm. Tính diện tích toàn phần của hình chóp đó.

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

 

 

Bài

Câu

Nội dung

 

 

 

 

 

1

Phương trình dạng ax + b = 0, với a,b là hai số đã cho và a0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn

Áp dụng: x – 5= 3 – x

x + x = 3+ 5

2x = 8

x = 4


 

 

 

 

 

 

2

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

Áp dụng: DE // BC suy ra

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gọi quãng đường từ A đến B là x(km).

ĐK: x > 0

Thì thời gian đi của xe máy là:

 

Thời gian về của xe máy là:

Tổng thời gian 6 giờ 30 = 13/2 giờ.

Thời gian nghĩ 30 phút = ½ giờ

Ta có phương trình:

 

 

Giải phương trình ta được: x = 108 (thỏa đk)

Vậy đoạn đường từ A đến B là: 108km

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

a)

 

 

 

b)

 

 

c)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích toàn phần của hình chóp là S = Sxq + S đ

 

                          S = pd +

 


 

ĐỀ SỐ 2

Bài 1:

   1/ giải các phương trình sau:

         a/

        b/

        c/3x= x+8

   2/ giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

                2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x+3)

Bài 2:      Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h.Nhưng sau khi đi được một giờ với vận tốc ấy,ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút.Do đó, để kịp đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốcthêm6km/h.Tính quãng đường AB.

Bài 3:    Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12cm,BC=9cm.Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD.

    a/ Chứng minh AHB        BCD

 

b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH

  c/ Tính diện tích tam giác AHB.

Bài 4:    Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SA=12cm.

   a/Tính đường chéo AC.

   b/Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

 

Bài

Nội dung

Điểm

Bài 1(4 đ)

1/ giải các phương trình sau:

   a/

12x – 2(5x+2)=(7 – 3x)312x – 10x – 4 = 21 – 9x

12x – 10x + 9x = 21 + 4 11x                  = 25

               x       =      Vậy: tập nghiệm của phương trình là S=

 b/

Đ.K.X.Đ:

 

(x – 2)(x – 2) – 3(x+2)=2(x-11) = 0

 


 

x-4=0 hoặc x-5=0 x=4 (nhận)     hoặc x=5 (nhận)

Vậy: tập nghiệm của phương trình là:S={4;5}

c/3x= x+8

  Ta có: 3x=3x khi 3x 0 hay x 0

            3x= - 3x khi  3x < 0 hay x < 0  

Vậy: để giải phương trình trên ta qui về giải 2 phương trình sau:

     1/ 3x = x + 8 ( đk x 0)

     2x = 8     x = 4 ( thỏa mãn ĐK)

    2/- 3x = x+8 (đk x < 0 )

    -4x = 8     x = -2 ( thỏa mãn ĐK)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S={4;-2}

2/ giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

                2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x+3)

              

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x < 2

 

 

 

 

Bài 2:(2 đ)

Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 48)

Thời gian dự định đi quãng đường AB là (h)

Quãng đường còn lại là: x – 48 (km)

Thời gian đi trên quãng đường còn lại sau khi tăng vận tốc là (h)

Vì thời gian dự định đi bằng tổng thời gian thực tế đi và thời gian chờ tàu nên ta có phương trình :

Giải phương trình được: x = 120 ( thỏa mãn điều kiện)

Vậy: quãng đường AB dài 120km

 

Bài 3:(3 đ)

Hình vẽ đúng và đầy đủ

a/Chứng minh AHB        BCD

 

xét AHB và BCD ta có:

 


 

Vậy:AHB        BCD (gg)

 

b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH

  vì AHB          BCD

Theo định lý Pitago ta có:

c/ Tính diện tích tam giác AHB:

        Ta có:

 

AHB          BCD nên ta có:

 

 

 

Bài 4:(1 đ)

Hình vẽ đúng và đầy đủ

a/Tính đường chéo AC:

      Theo định lý Pitago trong tam giác vuông ABC ta có:

b/Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp:

  

Trong tam giác vuông SAO ta có:

    

Thể tích của hình chóp:     

 

 

 

 

 


 

ĐỀ SỐ 3

 

Bài 1 (2,0 điểm )

Cho bất phương trình:

a / Giải bất phương trình trên .

b / Biểu diễn tập nghiệm trên  trục số.

  Bài 2 (2,0 điểm )Giải phương trình.

/

b /

   Bài 3 (2,0 điểm ) Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam Định với vận tốc 35km/h. Sau đó 20 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ Nam Định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h. Biết quãng đường Nam Định- Hà Nội dài 90 km/h. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc xe máy khởi hành hai xe gặp nhau?

   Bài 4 (2,0 điểm ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD = 16 cm, AA’ = 25 cm. Tính diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật.

  Bài 5 (2,0 điểm ) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, biết AB = 15 cm, AC = 13 cm và đường cao AH = 12 cm. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB.

a / Chứng minh:

b / Tính độ dài BC.

ĐÁP ÁN ĐỀ SÔ 3

 

 

 

 

 

Bài 1

( 2,0đ )

       

     Vậy tập nghiệm là:

     b/ Biễu diễn tập nghiệm đúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 2

                       a /

    Điều kiện :  

                      MTC: x ( x – 1 ). Quy đồng và khử mẫu .

                      Ta có:  2x2 + 3 ( x2 – 1 ) = 5x2 - 5x               

                                     2x2 + 3x2 – 3 = 5x2 – 5x

                                    5x = 3

                 x =      (thỏa mãn đk )              

 Vậy tập nghiệm  là: S =


( 2đ )

       b / 

       Điều kiện: 2x 0     

       Khi đó: hoặc x – 1 = - 2x

       *    x – 1 = 2x x = -1 (không thỏa mãn đk ) 

       *    x – 1 = - 2x    (thoả mãn đk : )  

        Vậy tập nghiệm là: S =                                                                                                    

Bài 3

( 2,0đ )

Gọi x ( h ) là thời gian từ lúc xe máy khởi hành đến lúc hai xe gặp nhau.(đk: x >

  Quãng đường xe máy đi  là : 35x ( km )

  Ô tô xuất phát sau xe máy 24 phút  = ( h )

  Thời gian ô tô đi là : x - ( h )

   Quãng đường ô tô đi là : 45( x - ) ( km)

   Ta có phương trình 35x + 45( x - )  = 90

   Giải phương trình ta được: x = ( thỏa mãn điều kiện )

  Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là ( h ) kể từ lúc xe máy khởi hành                

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 4

( 2đ )

 

       Vẽ hình đúng

                          Diện tích toàn phần hình hộpchữ nhật

        Stp = Sxq + 2S

              = 2 p . h + 2 S                        

              = 2 ( AB + AD ) . AA’ + 2 AB . AD

              = 2 ( 12 + 16 ) . 25 +  2 . 12 . 16                

              = 1400 + 384

              = 1784 ( cm2 )                                                

Thể tích hình hộp chữ nhật

         V =  S . h = AB . AD . AA’                       

             = 12 . 16 . 25

             =  4800 ( cm3 )                                               

Bài 5

( 2đ )

 

Vẽ hình đúng

  a / Chứng minh:

 Ta có:

Suy ra: AH2 = AN . AC     ( 1 ) 

                   Tương tự ta có


 

   

         Suy ra : AH2 = AM . AB    ( 2 )

     Từ ( 1 ) và ( 2 ) suy ra :  AN . AC = AM . AB       ( 3 ) 

                           Xét

     Â chung           ( 4 )                                                     

     Từ ( 3 ) và ( 4 ) suy ra :

                            b / Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông AHB và AHC .

        

          Suy ra: BC = BH + CH = 9 + 5 = 14 (cm )

          Vậy: BC = 14 (cm )                                                                 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ SỐ 4

 

Bài 1:Giải các phương trình sau: 2,5điểm

1/

2/= x+6

Bài 2 :(2,5điểm) Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm.Khi thực hiện , mỗi ngày tổ  sản xuất được 57 sản phẩm.Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm .

Hỏi theo kế hoạch ,tổ phải sản xuất bao nhiêu  sản phẩm ?

Bài 3:(3điểm)  Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB< DC , đường chéo BD vuông góc với cạnh bênBC.Vẽ đường cao BH.

a/Chứnh minh BDC đồng dạng HBC

b/Cho BC=15cm ;DC= 25cm. Tính HC và HD

c/ Tính diện tích hình thang ABCD.

Bài 4 ::(2điểm)  Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có  cạnh đáy AB=10cm  , cạnh bên SA=12cm.

a/Tính đường chéo AC.

b/Tính đường cao SO, rồi tính thể tích của hình chóp.

 

 

 


 

ĐÁP ÁN ĐỀ 4

Bài 1:Giải các phương trình sau: 2,5điểm

1/ĐK :x,  x2                                                     ( 0,25điểm)

   MTC:x(x-2)                                                            ( 0,25điểm)

Tìm được x(x+1) = 0                                                 ( 0,25điểm)

X=0    hoặc x= -1                                                         ( 0,25điểm)

X=0   ( loại )                                                                ( 0,25điểm)

Vậy S=                                                                  ( 0,25điểm)

2/Nghiệm của phương trình

X=3                                                                       ( 0,5điểm)

X=                                                                   ( 0,5điểm)

Bài 2 :( 2,5điểm)

Gọi số ngày tổ dự định sản xuất là x ngày ,ĐK:x nguyên dương( 0,5điểm)

Số ngày tổ thực hiện là x-1 ngày                                                  ( 0,25điểm)

Số SP làm theo kế hoạch là 50x SP                                              ( 0,25điểm)

Số sản phẩmthực hiện được  57(x-1) SP                                      ( 0,25điểm)

Theo đầu bài ta có phương trình :

57(x-1) – 50x = 13                                                                       ( 0,5điểm)

                    x= 10                                                                        ( 0,25điểm)

Trả lời :Số ngàytổ dự định sản xuất là 10 ngày                          ( 0,25điểm)

Số sản phẩm tổ sản xuất theo kế hoạch là: 50 . 10 =500  SP    ( 0,25điểm)

Bài 3: (3điểm)       Hình vẽ                                                            ( 0,25điểm)

a/đồng dạng   (g – g)                                              ( 0,75điểm)

b/ HC = 9 cm                                                                                   ( 0,5điểm)

    HD = 16 cm                                                                                 ( 0,5điểm)

c/. BH = 12 cm                                                                                     ( 0,25điểm)

AB = KH = 7 cm                                                                           ( 0,25điểm)

Diện tích ABCD =192 cm2                                                                                         ( 0,5điểm)

Bài 4 :(2điểm)                   Hình vẽ                                               ( 0,25điểm)

a/Trong tam giác vuông ABC tính AC = 10   cm                  ( 0,5điểm)

b/OA = cm                                                                  ( 0,25điểm)

SO = =  cm                                               ( 0,5điểm)

Thể tích hình chóp :V cm3                                                                    ( 0,5điểm)

 

 

 

 

 

 

 

 


 

ĐỀ SỐ 5

 

Bài 1: (2điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a/ 2 -5x 17                    b/ 

Bài 2: (2điểm) Giải các phương trình sau

a/                            b/

Bài 3: (2điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc 45km/h. Thời gian cả đi và về hết 7giờ. Tính quãng đường AB

Bài 4: (2điểm)Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a/Chứng minh đđồng dạng với . Từ đó suy ra AF.AB = AE. AC

b/Chứng minh:

c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm. Chứng minh rằng SABC = 4SAEF

Bài 5: (2điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có AB= 10cm, BC= 20cm, AA=15cm

a/Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật

b/Tính độ dài đường chéo AC của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

 

ĐÁP ÁN ĐỀ 5

 

Bài

Nội dung

Điểm

Bài 1

(2 đ)

 

  1. 2 -5x 17

              -5x 15  

   x 

Vậy: Nghiệm của bất phương trình là x 

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số

            b.

       5(2-x)  <  3(3-2x) 

                x < -1           

Vậy: Nghiệm của bất phương trình là x < -1           

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số

 

Bài 2

(2 đ)

a. 

         ĐKXĐ: x                

   

 


 

Vậy: Tập nghiệm của phương trình S={ }

b.

TH1:  x+5 = 3x+1  với  x  

   x = 2 (nhận)        

TH2:  –x -5 =3x+1 với  x < -5

x =   (loại )

 

Bài 3

(2 đ)

Gọi x(km) là quãng đường AB (x > 0)

Thời gian đi từ A đến B là :  

Thời gian đi từ B về A:

Theo đề bài ta có phương trình:  

Giải phương trình được x = 180 (nhận)

Quãng đường AB dài 180km

 

Bài 4

(2 đ)

 

 

Hình vẽ

a. Xét tam giác AEB và tam giác AFC có:

                  

Do đó:        (g.g)

Suy ra:

b. Xét tam giác AEF và tam giác ABC có:

                 Â chung 

                ( chứng minh trên) 

Do đó:        (c.g.c)

c.        (cmt)

suy ra:  

hay  SABC = 4SAEF

 

 

Bài 5

(2 đ)

a. Diện tích xung quanh: 2(10+20).15= 900 (cm)

Diện tích toàn phần: 900+ 2.200= 1300 (cm2)

Thể tích của hình hộp chữ nhật: 10.20.15=3000(cm3)

b.  

 

 

 

 

 

 

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

10 Đề Thi HK2 + Đáp án chi tiết - Toán 8 Năm học 2012-2013

Đăng ngày 4/22/2013 11:29:20 AM | Thể loại: Toán học 8 | Lần tải: 2267 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.81 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi 10 Đề Thi HK2 + Đáp án chi tiết - Toán 8 Năm học2012-2013, Toán học 8. .

http://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc8/10-de-thi-hk2-dap-an-chi-tiet-toan-8-nam-hoc-2012-2013.mcuz0q.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download bài giảng miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán học 8


PHÒNG GD&ĐT CHỢ GẠO ĐỀ THI HỌC KỲ II- Năm học: 2012- 2013
TRƯỜNG THCS THANH BÌNH MÔN TOÁN LỚP 8

ĐỀ SỐ 1
A /. Lý thuyết
Câu 1) (1điểm ) Hãy định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?
Áp dụng: Giải phương trình : x – 5 = 3 - x
Câu 2) (1điểm) Hãy nêu nội dung của định lý Ta- lét?










B/. Bài tập
Bài 1) (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45km/h. Đến B người đó làm việc hết 30 phút rồi quay về A với vận tốc 30km/h. Biết tổng thời gian là 6 giờ 30 phút. Hãy tính quãng đường từ A đến B?
Bài 2) (1điểm) Giải bất phương trình sau:

Bài 3) (3,5điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm. Cẽ đường cao AH của tam giác ADB.
Chứng minh tam giác AHB và tam giác BCD đồng dạng
Chứng minh AD2 = DH.DB
Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH
Bài 4) (1điểm ) Một hình chóp tam giác đều có bốn mặt là những tam giác đều cạnh 6cm. Tính diện tích toàn phần của hình chóp đó.
ĐÁP ÁN ĐỀ 1


Bài
Câu
Nội dung






1
Phương trình dạng ax + b = 0, với a,b là hai số đã cho và a0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn
Áp dụng: x – 5= 3 – x
( x + x = 3+ 5
( 2x = 8
( x = 4







2
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Áp dụng: DE // BC suy ra





1












Gọi quãng đường từ A đến B là x(km).
ĐK: x > 0
Thì thời gian đi của xe máy là:

Thời gian về của xe máy là:
Tổng thời gian 6 giờ 30 = 13/2 giờ.
Thời gian nghĩ 30 phút = ½ giờ
Ta có phương trình:


Giải phương trình ta được: x = 108 (thỏa đk)
Vậy đoạn đường từ A đến B là: 108km

2







3






4





a)



b)


c)


















Diện tích toàn phần của hình chóp là S = Sxq + S đ

S = pd +




ĐỀ SỐ 2
Bài 1:
1/ giải các phương trình sau:
a/ 
b/
c3x(= x+8
2/ giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x+3)
Bài 2: Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h.Nhưng sau khi đi được một giờ với vận tốc ấy,ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút.Do đó, để kịp đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốcthêm6km/h.Tính quãng đường AB.
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12cm,BC=9cm.Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD.
a/ Chứng minh (AHB (BCD

b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH
c/ Tính diện tích tam giác AHB.
Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SA=12cm.
a/Tính đường chéo AC.
b/Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp.

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Bài
Nội dung
Điểm

Bài 1(4 đ)
1/ giải các phương trình sau:
a/ 
(12x – 2(5x+2)=(7 – 3x)3(12x – 10x – 4 = 21 – 9x
(12x – 10x + 9x = 21 + 4( 11x = 25
( x =  Vậy: tập nghiệm của phương trình là S=
b/
Đ.K.X.Đ: 

((x – 2)(x