Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY

TRƯỜNG THCS-BTCX TRÀ DON

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN – LỚP 7

NĂM HỌC 2011-2012

 

                Cấp độ

 

  Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1. Thống kê.

 

 

- Xác định dấu hiệu.

- Lập bảng

“tần số”.

- Tìm mốt, tìm giá trị trung bình của dấu hiệu.

 

 

Số câu

 

 

 

 

 

3

 

 

3

Số điểm

 

 

 

 

 

1,5

 

 

1,5

Tỉ lệ %

 

 

 

 

 

15%

 

 

15%

2. Biểu thức đại số.

- Nhận biết đơn thức đồng dạng, nghiệm của đa thức, giá trị của đa thức.

- Biết tìm bậc của đơn thức, đa thức, đa thức thu gọn.

 

Céng trõ ®¬n thóc ®ång d¹ng, xác định nghiệm  cña ®a thøc.

- Thu gọn đa thức.

- Cộng, trừ hai đa thức.

- Tìm nghiệm của đa thức.

- Cộng đa thức.

 

Số câu

3

 

3

 

3

3

 

1

13

Số điểm

0.75

 

0.75

 

0,75

1,5

 

1

4,75

Tỉ lệ %

7.5%

 

7,5%

 

7,5%

15%

 

10%

47,5%

3. Tam giác

- Tam giác cân.

- Định lí Pitago.

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.

Nhận biết một tam giác là tam giác đều.

Xác định độ dài 1 cạnh của tam giác vuông.

 

Chứng minh hai tam giác bằng nhau, tam giác vuông.

 

Số câu

1

 

1

 

 

 

 

2

4

Số điểm

0.25

 

0,25

 

 

 

 

2

2,5

Tỉ số %

2,5%

 

2,5%

 

 

 

 

20%

25%

4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.

 

Biết khoảng cách từ trọng tâm đến đỉnh tam giác.

 

Vận dụng tính chất của đường vuông góc và đường xiên.

 

Số câu

 

 

1

 

 

 

 

1

2

Số điểm

 

 

0.25

 

 

 

 

1

1,25

Tỉ số %

 

 

2.5%

 

 

 

 

10%

12,5%

Tổng số câu

4

1

10%

5

1.25

12,5%

9

3,75

37,5%

4

4

40%

22

Tổng số điểm

10

Tỉ số %

100%

1

 


PHÒNG GD&ĐT NÂM TRÀ MY

TRƯỜNG THCS-BTCX TRÀ DON

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN      :TOÁN – KHỐI 7

Năm học: 2011 – 2012

Thời gian:  90 phút (không kể thời gian giao đề)

 

 

I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức

A.     B.              C.      D.      

Câu 2: Đơn thức có  bậc là :

A. 6                    B. 8                                         C. 10                           D. 12

Câu 3: Bậc của đa thức :

 A. 7                  B. 6                                         C. 5                              D. 4

Câu 4: Gía trị x = 2  là nghiệm của đa thức :

 A.           B.          C.          D.

Câu 5: Kết qủa phép tính

 A.             B.                       C.                        D.

Câu 6. Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là:

             A. 12                 B. -9                                         C. 18                         D. -18

Câu 7. Thu gọn đơn thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :

             A. 3 x3y                  B. x3y                                 C. x3y + 10 xy3             D. 3 x3y - 10xy3                 

Câu 8. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = x + 1 :

              A.                       B.                        C. -                              D. -

Câu 9: Đa thức g(x) = x2 + 1

       A.Không có nghiệm                           B. Có nghiệm là -1            

   C.Có nghiệm là 1                                                  D. Có 2 nghiệm

Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là :

             A.5                  B. 7                                         C. 6                              D. 14

Câu 11: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :

   A. hai cạnh bằng nhau                           B. ba góc nhọn         

  C.hai góc nhọn                                       D. một cạnh đáy

Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

       A.        B.                   C.               D.

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1:( 1,5 ®iÓm). Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:

Tháng

9

10

11

12

1

2

3

4

5

Điểm

80

90

70

80

80

90

80

70

80

1

 


a) Dấu hiệu là gì?

b) Lập bảng tần số. Tìm mốt của dấu hiệu.

c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.

Câu 2. (1,5 điểm)

 Cho hai đa thức

a)     Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)

b)    Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c)     Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Câu 3: (3,0 điểm).

Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ  D vẽ DE BC (E BC). Chứng minh DA = DE.

c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE.

Câu 4 (1,0 điểm):

Tìm n Z sao cho 2n - 3 n + 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 


 

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

MÔN TOÁN 7- HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2011 - 2012

I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

 

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

D

C

A

D

A

C

A

A

A

B

 

II. TỰ LUẬN: (7 điểm).

Câu

Nội dung

Điểm

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

a)

Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A.

0.25

b)

Lập chính xác bảng “ tần số”  dạng ngang hoặc dạng cột:

 

Gi¸ trÞ (x)

70

80

90

TÇn sè (n)

2

5

2

Mốt của dấu hiệu là: 80.

0.75

c)

Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:

X =

0.5

2

a)

Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)

=

 

0.25

 

0.25

 

b)

b) Tính tổng hai đa thức đúng được

M(x) = P(x) + Q(x) + () =

1,0

 

 

c)

c) =0

Đa thức M(x) có hai nghiệm

 

3

 

 

 

 

Hình

vẽ

 

0.5

 

 

1

 


 

 

 

a)

Chứng minh

Suy ra ABC vuông tại A.

0.75

b)

Chứng minh ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn).

Suy ra DA = DE.

0.75

c)

Chứng minh ADF = EDC suy ra DF = DC

Chứng minh DC > DE.

Từ đó suy ra DF > DE.

1

4

 

 

Xét các giá trị của n + 1 là ước của 5:

n + 1

-1

1

-5

5

n

-2

0

-6

4

 

0.5

 

 

 

 

0.5

S

1

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

đề thi toán 7 học kì 2 có ma trận.

Đăng ngày 4/19/2012 5:46:45 PM | Thể loại: Toán học 7 | Lần tải: 1504 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 0.26 M | File type: doc
1 lần xem

đề thi đề thi toán 7 học kì 2 có ma trận., Toán học 7. .

http://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc7/de-thi-toan-7-hoc-ki-2-co-ma-tran.rcuz0q.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải tài liệu miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán học 7


PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY
TRƯỜNG THCS-BTCX TRÀ DON

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC 2011-2012

Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


1. Thống kê.


- Xác định dấu hiệu.
- Lập bảng
“tần số”.
- Tìm mốt, tìm giá trị trung bình của dấu hiệu.



Số câu





3


3

Số điểm





1,5


1,5

Tỉ lệ %





15%


15%

2. Biểu thức đại số.
- Nhận biết đơn thức đồng dạng, nghiệm của đa thức, giá trị của đa thức.
- Biết tìm bậc của đơn thức, đa thức, đa thức thu gọn.

Cộng trừ đơn thúc đồng dạng, xác định nghiệm của đa thức.
- Thu gọn đa thức.
- Cộng, trừ hai đa thức.
- Tìm nghiệm của đa thức.
- Cộng đa thức.


Số câu
3

3

3
3

1
13

Số điểm
0.75

0.75

0,75
1,5

1
4,75

Tỉ lệ %
7.5%

7,5%

7,5%
15%

10%
47,5%

3. Tam giác
- Tam giác cân.
- Định lí Pitago.
- Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
Nhận biết một tam giác là tam giác đều.
Xác định độ dài 1 cạnh của tam giác vuông.

Chứng minh hai tam giác bằng nhau, tam giác vuông.


Số câu
1

1




2
4

Số điểm
0.25

0,25




2
2,5

Tỉ số %
2,5%

2,5%




20%
25%

4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.

Biết khoảng cách từ trọng tâm đến đỉnh tam giác.

Vận dụng tính chất của đường vuông góc và đường xiên.


Số câu


1




1
2

Số điểm


0.25




1
1,25

Tỉ số %


2.5%




10%
12,5%

Tổng số câu
4
1
10%
5
1.25
12,5%
9
3,75
37,5%
4
4
40%
22

Tổng số điểm




10

Tỉ số %




100%


PHÒNG GD&ĐT NÂM TRÀ MY
TRƯỜNG THCS-BTCX TRÀ DON
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN :TOÁN – KHỐI 7
Năm học: 2011 – 2012
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)



I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 
A.  B.  C.  D. 
Câu 2: Đơn thức  có bậc là :
A. 6 B. 8 C. 10 D. 12
Câu 3: Bậc của đa thức là :
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 4: Gía trị x = 2 là nghiệm của đa thức :
A. B. C.  D.
Câu 5: Kết qủa phép tính  
A.  B. C. D. 
Câu 6. Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là:
A. 12 B. -9 C. 18 D. -18
Câu 7. Thu gọn đơn thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :
A. 3 x3y B. – x3y C. x3y + 10 xy3 D. 3 x3y - 10xy3
Câu 8. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = x + 1 :
A.