de cuong on tap toan lop 7 co de thi mau hay

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 

Bài 1: Tính:

     a)         b)              c)          d)

Bài 2: Tính:     a)                   b)              c)  

Bài 3: Thực hiện phép tính:

       a)        b)           c) 1

Bài 4: Tính:

       a)       b)       c)  

        d)                e)          f)                

        h)  

 

Bài 5: Tìm x, biết:

     a) x +                     b)           c) .

d)                   e)   (5x -1)(2x-) = 0

Bài 6: Tính    a)              b)                   c)   

Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết:   và x + y = 28

Bài 8: Tìm x, biết

1)          2)              3) -23 +0,5x = 1,5           4)

5)                    6)                        7) (x-1)2 = 25                   8)

9) 0,2 -   = 0            11)        12)

Bài 9:   Tìm x, y, z khi :

1) vaø x-24 =y            2) vaø 

3)    vaø x- y =  4009                         5)  vaø 2x + 3y - z  = -14                    6) 3x = y ; 5y = 4z và 6x + 7y + 8z = 456

Bai 10 .  Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B. Biết lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9

Bai 11. Boán lớp 7A, 7B, 7C, 7D đi lao động trồng cây. biết số cây trồng của ba lớp 7A, 7B, 7C, 7D  lần lượt tỷ lệ với  3; 4; 5; 6   và lớp 7A trồng ít hơn lớp 7B là 5 cây. Tính số cây trồng của mỗi lớp?

Bài 12 (1,5đ): Tìm x, biết

 

              a)     b)       c.

 a)  ;  b) ;  c)

 a) ;  b) ; c) .

a)  b) 3x = 2y và y – 2x = 5  c)

a)                       c) 

 a/   b/       

  1.                           

   a,  ;   b, x : y = 3 : 4 và x + y = -21

a) ;   b)

(0,25x):3=:0,125        a/    b/

         a/.

         b/.

         c/.   - = 7;                         ,

g)  (x+2).(x-3) = 0   , h)   x2 – 3x = 0   ,   k) ,    l)     9x =81 ,          m)     , Baøi13: Tìm soá töï  nhieân n, bieát:               a/                                           b/

c/ Tìm n N bieát:

Bài 14:   Tìm x, y, z khi

  và 

                        

     b) 2x = 3y và x2 – y2 = 25

Bài 15: Tìm các số x, y  biết:

a) x : 2 = y : (-5) và x – y = -7   b) 2x - 3y = 0 xy – 150 = 0

Bài 16. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số :vôùi   A(1;0)  ;  B(-1;-2)  C(3;-1)  ; D(1;) 

Bài 17 Bieát hai ñaïi löôïng x vaø y tæ leä thuaän  vaø khi x= 6 thì y=4.

a) Tìm heä soá tæ leä k cuûa y ñoái vôùi x       b) Haõy bieåu dieãn y theo x            c)Tính giaù trò cuûa y khi x= 10 

Bài 18. Bieát hai ñaïi löôïng x vaø y tæ leä nghòch   vaø khi x= 8 thì y=15.

a) Tìm heä soá tæ leä                                     b) Haõy bieåu dieãn y theo x           c)Tính giaù trò cuûa y khi x= 10 

Bài 19. Veõ treân cuøng 1 heä truïc  toïa ñoä ñoà thò haøm soá y= -2x  vaø y= x

Baøi 20: Cho bieát y tæ leä nghòch vôùi x theo heä soá tæ leä laø 2 vaø z tæ leä thuaän vôùi y theo heä soá tæ leä laø 5.

 a/ Hoûi z vaø x tæ leä thuaän hay tæ leä nghòch?

 b/ Tính giaù trò cuûa z neáu x = -5

Baøi 21: Cho bieát hai ñaïi löôïng x vaø y tæ leä thuaän vôùi nhau vaø khi x = 5 thì y = 10.

a/ Tìm heä soá tæ leä cuûa y ñoái vôùi x?

b/ Tính giaù trò cuûa y khi x = .

c/ Tính giaù trò cuûa x khi y = - 4

Bài 22:   Cho y tỉ lệ thuận với x và khi x = 6 thì y = 4.

a)      Hãy biểu diễn y  theo x.

b)     Tìm y khi x = 9; tìm x khi .

Bài 23:    Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8 thì y = 15.

     a) Hãy biểu diễn y theo x.

              b) Tính giá trị của y khi x = 6; x = 10 .

              c) Tính giá trị của x khi y = 2; y = 30.

Baøi 24 Bieát raèng y tæ leä nghòch vôùi x theo heä soá tæ leä laø 3 vaø z tæ leä nghòch vôùi y  theo heä soá tæ leä 5. Hoûi z vaø x tæ leä nghòch hay thuaän vaø heä soá tæ leä laø bao nhieâu?

Bµi 25:     Cho hàm số y = f(x) = -2x

a/ Tính: f(-2); f(4)

b/ Vẽ đồ thị hàm số y = -2x

c/ Các điểm sau điểm nào nằm trên đồ thị của hàm số A(2;4), B(-3;6) ;C

Bµi 26:  Cho hµm sè:  y = f(x) =

a/ TÝnh: f(-2); f( 3); f(4).

b/ VÏ ®å thÞ hµm sè: :  y =

Bài 27:(1 điểm) Cho hàm số y = f(x) =  a.x

  1. Cho điểm A(-1 ; - ) thuộc đồ thị hàm số trên, hãy tìm giá trị của a.
  2. Vẽ đồ thị hàm số trên .

C©u 28 (1 ®iÓm) Cho hµm sè y = a.x (a 0)

a) BiÕt ®å thÞ cña hµm sè trªn ®i qua ®iÓm N( 3 ; 9). T×m hÖ sè a.

b) VÏ ®å thÞ cña hµm sè võa t×m ®­îc ë c©u a.

Cho hàm số y = ax (a0) biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1 ; 3).

     a, Xác định hệ số a

     b, Vẽ đồ thị hàm số đó.

Dạng 3: Toán có lời:

Bài 1: Chu vi của hình chữ nhật là 64cm. Tính độ dài của mỗi cạnh biết rằng chúng tỉ lệ với 3 và 5.

Bài 2: Tính diện tích của miếng đất hình chữ chữ nhật biết chu vi của nó là 70,4 m và haii cạnh tỉ lệ với 4 ; 7

Bài 3: Tính số cây trồng cùa lớp 7A và 7B biết tỉ số cây trồng của 2 lớp là 8:9 và số cây trồng của 7B hơn 7A là 20 cây.

Bài 4: Theo hợp đồng hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỉ lệ là  3 : 5 . Hỏi mỗi tổ chia lãi bao nhiêu, nếu tổng số lãi là 12.800.000 đồng ?

Bài 5: Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4 và chu vi của nó là 45cm. Tính các cạnh của tam giác đó.

Bài 6: Chia số 150 thành ba phần tỉ lệ với 3 ; 4 và 13.

Bài 7: Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12 km/ h thì hết nửa giờ. Nếu bạn Minh đi với vận tốc 10 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?

PHẦN HÌNH HỌC:

Bài 1: Vẽ đoạn thẳng AB dài 2cm và đoạn thẳng BC dài 3cm rồi vẽ đường trung trực của mỗi đoạn thẳng.

Bài 2: Cho hình 1 biết a // b và = 370

      a) Tính .                                                                                                          (Hình 1)

      b) So sánh .                                   

      c) Tính .

 

 

Bài 3: Cho hình 2:

     a) Vì sao a//b?

     b) Tính số đo góc C (Hình 2)

 

 

Câu 4: (3 điểm) Cho hình vẽ 3 (xy//mn). Tính số đo góc AOB. 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 5: (3 điểm) Cho bài toán như hình 4, biết xx//yy.

Tính số đo góc B1.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 6: Cho góc xAy. Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD. Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC.

Chứng minh rằng ABC =ADE.

Bài 7: Cho ABC có =. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Chứng minh rằng:

            a) ADB = ADC                          

b) AB = AC.

Bài 8: Cho góc xOy khác góc bẹt.Ot là phân giác của góc đó. Qua điểm H thuộc tia Ot,                  kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự là A và B.

        a) Chứng minh rằng OA = OB;

        b) Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng CA = CB và =.

Bài 9 : Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn, đường cao AH vuông góc với BC tại H. Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HA = HD.

a/ Chứng minh BC và CB lần lượt là các tia phân giác của các góc ABD và ACD.

b/ Chứng minh CA = CD và BD = BA.

c/ Cho góc ACB = 450.Tính góc ADC.

d/ Đường cao AH phải có thêm điều kiện gì thì AB // CD.

Bài 10 :  Cho tam giác ABC với AB=AC. Lấy I là trung điểm BC. Trên tia BC lấy điểm N, trên tia CB lấy điểm M sao cho CN=BM.

 a/ Chứng minh và AI là tia phân giác góc BAC. 

         b/ Chứng minh AM = AN. 

 c)  Chứng minh AIBC.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ ĐỀ XUẤT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HOCH 2014 – 2015

MÔN : TOÁN – LỚP 7

Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề )

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

A. TRẮC NGHIỆM:      (3 điểm)

 Hãy  chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng ghi vào giấy làm bài :

Câu 1: Tổng bằng:

   A.  ;         B.  ;               C.  ;             D. .

Câu 2:  Biết: thì x bằng:

   A.    B.     C. -   D.   hoặc -

Câu 3: Từ tỉ lệ thức thì giá trị x bằng:

   A. 1   B. 2    C. 3   D. 4

Câu 4:  Cho thì  x bằng :

   A.    B.     C. 25   D. – 25

Câu 5: Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc...... thì a//b. Cụm từ trong chỗ trống (...) là:

   A. so le trong bằng nhau B. đồng vị  C. trong cùng phía bằng nhau          D. Cả A, B đều đúng

Câu 6: Cho ab và bc thì:

   A. a//b   B. a//c    C. b//c   D. a//b//c

Câu 7: Cho tam giác ABC có . Số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:

   A. 600   B. 1200   C. 700    D. 500

Câu 8: Cho ABC =  MNP suy ra

   A. AB = MP  B. CB = NP   C. AC = NM  D. Cả B và C đúng.

Câu 9: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ – 2 thì y và x liên hệ với nhau theo công thức:

   A. y = 2x   B. y =      C. y =     D. y = -2x

Câu 10: Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a, khi x = 3 thì y = 6. Vậy hệ số tỉ lệ a bằng:

   A. 2    B. 0,5    C. 18   D. 3

Câu 11: Cho hàm số y =f(x) = 3x + 1.Thế thì  f(-1)  bằng :

   A. 2   B. – 2     C. 4   D. – 4

Câu 12: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x

   A. (- 1; - 2)  B. (- 1; 2)    C. (- 2: - 1)  D. ( - 2; 1)

B. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)      a) Thực hiện phép tính:   b) Tìm x biết:

Bài 2: (1,5 điểm)    Tính diện tích của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 kích thước của chúng là 0,8 và chu vi của hình chữ nhật đó là 36m.

Bài 3: (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số  

Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC và tia phân giác góc A cắt BC ở H.

a)      Chứng minh                        b) Chứng minh AH BC

c)      Vẽ HD AB và HE AC . Chứng minh: DE // BC

Bài 5: (0,5 điểm) Tìm x biết: 

--------------------------- HẾT ---------------

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN 7

NĂM HỌC: 2014 – 2015

A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

 Mỗi câu  đúng ghi 0,25 điểm x 12 câu = 3 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

D

A

C

A

B

B

B

D

C

B

A

B. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài

Đáp án

Điểm

Bài 1: (1,5 điểm)

a)

Tính:  

0,75đ

              =

0,25đ

              =

0,25đ

             =

0,25đ

b)

Tìm x, biết:

0,75đ

                    

0,25đ

                       

0,25đ

                      

0,25đ

Bài 2: (1,5 điểm)

Tính diện tích của một hình chữ nhật

1,5đ

Gọi độ dài chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là a, b

0,25đ

Theo đề bài ta có: và (a + b).2 = 36

0,25đ

Suy ra: và a + b = 18

0,25đ

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

0,25đ

Suy ra: a = 8; b = 10

Độ dài chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là 8m và 10m

0,25đ

Vậy diện tích của hình chữ nhật là: 8. 10 = 80m2

0,25đ

Bài 3: (1,0 điểm)

Vẽ đồ thị hàm số

1,0đ

Cho x = 3 suy ra y = - 2, ta có A(3; -2)                                                   

0,25đ

Học sinh đánh dấu điểm A và vẽ

đồ thị đúng trên mặt phẳng tọa độ Oxy

 

                                                                               -

 

 

0,5đ

 

 

 

 

 

 

 

Vậy đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng OA

 

 

0,25đ

Bài 4: (2,5 điểm)

 

HS vẽ hình đúng để giải câu a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25đ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HS ghi GT – KL đúng

0,25đ

a)

Chứng minh:

0,75đ

Xét và có:

AH cạnh chung

AB = AC (gt)

Suy ra: (c – g – c)

0,75đ

b)

Chứng minh AH BC

0,75đ

Ta có: (vì )

0,25đ

Mà: = 1800 (kề bù)

0,25đ

Suy ra: = 900 hay AH BC   (1)

0,25đ

c)

Vẽ HD AB và HE AC . Chứng minh: DE // BC

0,5đ

Gọi I là giao điểm của AH và DE

Xét hai tam giác vuông: và có:

AH cạnh chung

Suy ra: = (ch – gn)

0,25đ

Xét và có:

AI: cạnh chung

AD = AE (= )

Suy ra: = (c – g – c)

Suy ra: (2 góc tương ứng)

Mà: = 1800 (kề bù)

Suy ra: = 900 hay AH DE   (2)

Từ (1) và (2) suy ra DE//BC

0,25đ

Bài 5:

(0,5 điểm)

Tìm x biết:       (1)

0,5đ

Vì 2x – 1 và 1 – 2x là hai số đối nhau, nên:        (2)

Từ (1) và (2) suy ra: hay

0,25đ

Suy ra: 2x – 1 = 4 hoặc 2x – 1 = - 4

Suy ra: x = 5/2 hoặc x = - 3/2

0,25đ

 

 Chú ý:  - Mọi cách giải khác nếu đúng ghi điểm tối đa.

   - Điểm bài thi được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

Bài 3.  a) Tìm  x biết: 

   b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =  Khi x thay đổi

Giải

a) Tìm  x  biết:  

  Ta có: x + 2 0 => x - 2.

   + Nếu x - thì  => 2x + 3 = x + 2 => x = - 1  (Thoả mãn)

   + Nếu  - 2  x <  - Thì => - 2x - 3 = x + 2

            => x = -   (Thoả mãn)

   + Nếu  - 2  > x  Không có giá trị  của x thoả mãn

            b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =  Khi x thay đổi

 + Nếu  x  <  2006  thì:  A  =  - x  +  2006  +  2007  –  x  =  - 2x  +  4013

     Khi đó:  - x  >  -2006   =>  - 2x  +  4013  >  – 4012  +  4013  =  1   =>   A > 1

+ Nếu  2006      x      2007   thì:  A =  x  –  2006  +  2007  –  x  =  1

+ Nếu  x >  2007  thì   A  =   x  -  2006  -  2007  +  x  =   2x  –  4013

     Do  x  >  2007   =>  2x  –  4013  >  4014  –  4013  =  1 =>  A  > 1.

    Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi 2006    x  2007

DẠNG SO SÁNH

Ví dụ 1 : So sánh 1619 và 825

 - Cách giải : Ta thấy các cơ số 16 và 8 tuy khác nhau nhưng đều là luỹ thừa của 2 nên ta tìm cách đưa 1619 và 825 về luỹ thừa cùng cơ số 2

Giải : So sánh 1619 và 825

Ta có :

 1619 = ( 24 )19 = 24.19 = 276

             825  = ( 23 )25 = 23.25 = 275

Vì 276 > 275 nên 1619 > 825

 

Ví dụ 2 : So sánh 2300 và 3200

- Cách giải: Ta thấy các số mũ 300 và 200 đều chia hết cho 100 nên ta tìm cách đưa 2 số 2300 và 3200 về 2 cơ số có luỹ thừa bậc 100

- Giải: So sánh 2300 và 3200

Ta có :

 2300 = 23.100 = 8100

 3200 = 32.100 = 9100

Vì 8100 < 9100 nên 2300 < 3200

 

Ví dụ 3: So sánh 3111 và 1714

- Cách giải: Ta thấy bài toán này không dùng cách như ví dụ 1 và ví dụ 2 được, nên phải tìm cách so sánh gián tiếp qua một số khác ( hoặc có thể thêm, bớt, vận dụng một số tích chất khác )

- Giải: : So sánh 3111 và 1714

Ta có :

 3111 < 3211 Mà : 3211 = (25)11 = 255  Vậy 3111 < 255

 1714 > 1614 Mà : 1614 = (24)14 = 256 Vậy 1711 > 256

Mà 256 > 255 Nên 3111 < 1714

TRANG 1

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 12/5/2014 2:40:29 PM | Thể loại: Toán học 7 | Lần tải: 271 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.78 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi de cuong on tap toan lop 7 co de thi mau hay, Toán học 7. . tailieuhoctap.com giới thiệu tới bạn đọc đề thi de cuong on tap toan lop 7 co de thi mau hay .Để cung cấp thêm cho bạn đọc nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang tìm cùng xem , Thư viện de cuong on tap toan lop 7 co de thi mau hay trong thể loại Toán học 7 được giới thiệu bởi user Khang Nguyễn Đình đến học sinh, sinh viên, giáo viên nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , thư viện này được chia sẽ vào chủ đề Toán học 7 , có tổng cộng 1 page, thuộc định dạng .doc, cùng danh mụ còn có Đề thi Toán học Toán học 7 ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập Bài 1: Tính: a)  b)  c)  d)  Bài 2: Tính: a)  b)  c)  Bài 3: Thực hiện phép tính: a) b)  c) 1 Bài 4: Tính: a)  b)  c)  d)  e)  f)  h)  Bài 5: Tìm x, biết: a) x + b)  c) ,còn cho biết thêm d)  e) (5x -1)(2x-) = 0 Bài 6: Tính a)  b)  c)  Bài 7: a) Tìm

https://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc7/de-cuong-on-tap-toan-lop-7-co-de-thi-mau-hay.0be3zq.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải đề thi, giáo trình phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi


Bài 1: Tính:
a)  b)  c)  d) 
Bài 2: Tính: a)  b)  c) 
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a) b)  c) 1
Bài 4: Tính:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
h) 

Bài 5: Tìm x, biết:
a) x + b)  c) .
d)  e) (5x -1)(2x-) = 0
Bài 6: Tính a)  b)  c) 
Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết:  và x + y = 28
Bài 8: Tìm x, biết
1) 2)  3) -23 +0,5x = 1,5 4) 
56)  7) (x-1)2 = 25 8)
9) 0,2 -  = 0 11)  12) 
Bài 9: Tìm x, y, z khi :
1)  và x-24 =y 2) và
3)  và x- y = 4009 5và 2x + 3y - z = -14 6) 3x = y ; 5y = 4z và 6x + 7y + 8z = 456
Bai 10 . Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B. Biết lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9
Bai 11. Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D đi lao động trồng cây. biết số cây trồng của ba lớp 7A, 7B, 7C, 7D lần lượt tỷ lệ với 3; 4; 5; 6 và lớp 7A trồng ít hơn lớp 7B là 5 cây. Tính số cây trồng của mỗi lớp?
Bài 12 (1,5đ): Tìm x, biết

a)  b) c
a) ; b) ; c) 
a) ; b) ; c) .
a)  b) 3x = 2y và y – 2x = 5 c) 
a)  c) 
a/  b/  
 
a,  ; b, x : y = 3 : 4 và x + y = -21
a) ; b) 
(0,25x):3=:0,125 a/  b/ 
a/. 
b/. 
c/.  -  = 7;  , 
g) (x+2).(x-3) = 0 , h) x2 – 3x = 0 , k)  , l) 9x =81 , m) , Bài13: Tìm số tự nhiên n, biết: a/  b/ 
c/ Tìm n ( N biết: 
Bài 14: Tìm x, y, z khi  và 
 và 
 và  
và b) 2x = 3y và x2 – y2 = 25
Bài 15: Tìm các số x, y biết:
a) x : 2 = y : (-5) và x – y = -7 b) 2x - 3y = 0 và xy – 150 = 0
Bài 16. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số :với A(1;0) ; B(-1;-2) C(3;-1) ; D(1;)
Bài 17 Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận và khi x= 6 thì y=4.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x b) Hãy biểu diễn y theo x c)Tính giá trị của y khi x= 10
Bài 18. Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch và khi x= 8 thì y=15.
a) Tìm hệ số tỉ lệ b) Hãy biểu diễn y theo x c)Tính giá trị của y khi x= 10
Bài 19. Vẽ trên cùng 1 hệ trục tọa độ đồ thị hàm số y= -2x và y= x
Bài 20: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 2 và z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 5.
a/ Hỏi z và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch?
b/ Tính giá trị của z nếu x = -5
Bài 21: Cho biết hai đại lượng x v�