Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 - 1 -

phßng gd &®t vÜnh b¶o

tr­êng thcs liªn am

TTT/2015

®Ò c­¬ng «n tËp häc kú ii

m«n to¸n 7

n¨m häc : 2014-2015

 

 

A. PhÇn §¹i sè

C©u 1: ThÕ nµo lµ mét ®¬n thøc ? C¸ch t×m bËc cña ®¬n thøc ? c¸ch nh©n 2 (nhiÒu ®¬n thøc ) ?

Số 0 có là một đơn thức , một đa thức không ? bậc bằng bao nhiêu ? Một số thực khác không có bậc bằng mấy ?

C©u 2:ThÕ nµo lµ hai ®¬n thøc ®ång d¹ng ? quy t¾c c«ng trõ c¸c ®¬n thøc dång d¹ng ?

C©u 3: Thu gän ®a thøc cÇn quan t©m ®Õn nh÷ng vÊn ®Ò g× ? BËc , hÖ sè tù do , hÖ sè cao nhÊt cña mét ®a thøc ?

C©u 4:Céng trõ hai ®a thøc cã mÊy c¸ch tr×nh bµy ? khi trõ hai ®a thøc cÇn l­u ý vÊn ®Ò g× ? §èi víi c¸ch tr×nh bµy cét däc cÇn l­u ý g× ?

C©u 4: Khi lµm bài to¸n : X¸c ®Þnh bËc , c¸c hÖ sè , nghiÖm,.... ®èi víi ®a thøc mét biÕn ta cÇn lµm c«ng viÖc g× tr­íc ?

C©u 5:ThÕ nµo lµ nghiÖm cña ®a thøc ? ®Ó kiÓm tra x = a cã lµ nghiÖm cña f(x) kh«ng lµm thÕ nµo ? C¸ch t×m nghiÖm cña ®a thøc ? Ký hiệu f(a) em hiểu thế nào ?

C©u 6: §a thøc mét biÕn cã nghiÖm b»ng 1 khi nµo ? C¸ch nhËn biÕt ®a thøc mét biÕn cã nghiÖm x = 1 hoÆc – 1?

Câu 7: thế nào là tần số , mốt , dấu hiệu , cách tính giá trị trung bình ?

Câu 8 : cách nhận biết 1 phân số đổi ra được số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn , vô hạn không tuần hoàn ? cách đổi 1 số thập phân vô hạn tuần hoàn ra phân số ?

B. H×nh häc :

C©u 1: §Þnh lý quan hÖ gãc vµ c¹nh ®èi diÖn trong mét tam gi¸c ? khi ¸p dông cÇn l­u ý vÊn ®Ò g× ?

C©u 2: So s¸nh ®­êng vu«ng gãc , ®­êng xiªn ? §­êng xiªn , h×nh chiÕu ? Khi ¸p dông cÇn l­u ý vÊn ®Ò g× ?So s¸nh c¹nh trong tam gi¸c vu«ng , tam gi¸c tï ?

C©u 3:BÊt ®¾ng thøc tam gi¸c ? §Ó biÕt ba ®o¹n th¼ng cã lµm thµnh mét tam gi¸c kh«ng lµm thÕ nµo ? Có mấy cách làm ?

C©u 4:C¸c bé ba ®­êng th¼ng ®ång quy trong mét tam gi¸c ? Tªn , tÝnh chÊt tng giao ®iÓm (nÕu cã) ?VỊ trí của từng điểm đối với tam giác (nằm trong hay ngoài tam giác)? C¸c c¸ch x¸c ®Þnh trùc t©m , trong t©m ?

C©u 5: TÝnh chÊt c¸c ®iÓm thuéc tia ph©n gi¸c cña mét gãc ? C¸c c¸ch nhËn biÕt, cách vẽ  tia ph©n gi¸c cña mét gãc ?

C©u 6.TÝnh chÊt ®­êng trung trùc cña mét ®o¹n th¼ng?c¸c dÊu hiÖu nhËn biÕt, cách vẽ d lµ trung trùc cña ®o¹n th¼ng AB ?

C©u 7: TÝnh chÊt cña tam gi¸c c©n ? C¸c dÊu hiÖu nhËn biÕt mét tam gi¸c c©n ?

 

Bài tập :

Đại số : Trọng tâm :Ôn luyện nhân 2 đơn thức , thu gọn đa thức (một hay nhiều biến ), cộng trừ hai đa thức một biến , Cách kiểm tra nghiệm và tìm nghiệm

Hình học trọng tâm : Bài tập tổng hợp có tham gia chứng minh hai tam giác bằng nhau , so sánh hai cạnh , hai góc , liên quan đến đường phân giác , đường trung trực , các đường đồng quy .

 

 

II. BÀI TẬP

  Bài 1:Tính

         a)   8 .    b) 0,25.   c)     d)

  Bài 2:  Tính :

         a)      b)      c)

         d) 6.       e) 0,25.+

  Bài 3: Tìm x;biết :

        a)   -3x+6= 0    b)     c)    d)

         e)          f) 

  Bài 4 :Tìm x,y,z:

          a) 3x=2y và x+y=-15     b) x+y-z=20 và

          c) và 2x-y+z=152

 Bài 5: a) Chia số 552 thành 3 phần tỉ lệ thuận với 3;4;5

            b) Chia số 315 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3;4;6

Bài 6: Dưới đây là bảng liệt kê số ngày vắng mặt của 40 học sinh trong một học

          Kì:

1

0

2

1

2

3

4

2

5

0

0

1

2

1

0

1

2

3

2

4

2

1

0

2

1

2

2

3

1

2

5

1

0

4

4

2

3

1

1

2

 

a)      Lập bảng tần số

b)     Tính số trung bình cộng  số ngày vắng mặt của 40 học sinh .Tìm mốt.

c)      Dưạ vào bảng tần số nêu một vài nhận xét.

Bài 7 : Số cơn bão đổ bộ vào lãnh  thổ việt nam trong 20 năm cuối cùng của thế   

      Kỉ XX được ghi lại bảng sau:

3

3

6

6

3

5

4

3

9

8

2

4

3

4

3

4

3

5

2

2

 

a)      Dấu hiệu ở đây là gì?

b)     Lập bảng tần số tính xem trong vòng 20 năm

c)      Mỗi năm có bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào nước ta .Tìm mốt.

d)     Biểu diẽn bằng biểu đồ đoạn thẳng bảng tần số nói trên.

Bài 8: Thu gọn các biểu thức :

    a) xy-3xy+     b)      c)  3xyz-2xyz+8xyz  d) 3x2y2(-4abxy) Riêng câu d xác định hệ số , bậc của đơn thức kết quả với a,b, là hằng số

Bài 9: Cho đơn thức 

a)      Thu gọn đơn thức   b)Tìm bậc của đơn thức thu gọn

c)Tìm hệ số của đơn thức thu gọn

d)Tính giá trị của đơn thức tại x=-1,y=1 z=

    Bài 10: Cho hai đơn thức A=3  ; B=

a)      Tính A.B   b)Tính Bậc của đơn thức A.B

c)Tính giá trị của đơn thức A.B tại x=2,y=-1,z=3

     Bài 11: Cho G=

a)      Thu gọn đa thức   b)Tìm bậc của đa thức   c)Tính giá trị của đa thức tại x=2,y=-1

     Bài 12: Cho đa thức A=   B=

a)      Tính A+B;A-B

b)     Tìm bậc của đa thức A+B;A-B

c)      Tính giá trị của đa thức A-B tại x=-1 ;y=2

     Bài 13: Cho các đa thức    :

               A=           B=

               C=

a)      Tính giá trị của  đa thức :A+B;C-A tại x=-1 và y=0

b)     Tính giá trị của đa thúc A-B+C tại x= và y=-1

c)      Tìm đa thức M biết A+ M = B

     Bài 14: Cho biểu thức :

              A=;B=1+xy;C=;D=  (Với x,y,z là các biến

            ;a là hằng số ). Biểu thức nào không là đơn thức .

     Bài 15: Cho f(x) = ;g(x)=

a)      Tính f(-1);g()

b)     Tính k(x)=f(x) +g(x). Tìm bậc của k(x)

c)      Tính m(x) =f(x) –g(x).Tìm nghiệm  m(x)

     Bài 16: Cho 2 đa thức f(x)=

                                         g(x)=

a)      Thu gọn đa thức f(x);g(x) và sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến

b)     Tính  f(-1) ;g()  c) Tìm   h(x)=f(x)-g(x)

 

Bài 17: Tìm nghiệm của đa thức sau:

            a) 3x-10        b)    c)  2x (x-1)     d)     e)

Bài 18:Chứng minh các đa thức vô nghiệm

            a)   b)     c)

Bài 19: Tìm m, n để đa thức sau (3m-1)x+ n+2 = 0 có vô số nghiệm . hay thay đổi yêu cầu bằng câu hỏi tương tự.

Bài 20 : Cho da thức f(x) = 2x3 +(m-1)x2 – 3mx +4 . Tìm m để f(x) nhận x = 1 ; x = -1 là nghiệm ( thay đổi yêu cầu bằng câu tương tự)

Bài 21 : Cho hai đa thức P = 3x2 – 2xy +y2 ; Q = -2x2+xy – y2 . CMR : hai đa thức trên không thể có cùng giá trị dương

Bài 22 : Cho tam giác ABC có AB<AC, phân giácAM.Trên tia AC lấy điểm N sao cho AN=AB.Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và MN .Chứng minh rằng :

              a) MB=MN                                      b)

              c) AMKC    Và  BN//KC              d) AC-AB>MC-MB

Bài 23:  Cho tam giác vuông tại A. Vẽ đường cao AH. Trên BC lấy D sao cho BD=BA.

a)      Chứng minh rằng : tia AD là phân giác của

b)     Vẽ DKAC (KAC).Chứng minh rằng AK =AH

c)      Chứng minh rằng :AB+AC<BC+AH

Bài 24:Cho cân tại A.Kẻ phân giác AD (DBC).Trên tia đối của AB lấy E Sao cho AE=AB .Trên tia phân giác của lấy điểm F sao cho AF =BD. Chứng minh rằng: a) ADBC     b) AF//BC    c) EF=AD d)  các điểm E,F,C thẳng hàng

 Bài 25 Cho tam giácABC .Gọi E,F thứ tự là trung điểm của AB,AC. Trên tia đối của tia  FB lấy P sao cho PF=BF. Trên tia đối của tia EC lấy Q sao cho QE=CE

            a)Chứng minh AP=AQ

             b) Chứng minh ba điểm A,P,Q thẳng hàng

             c) Chứng minh PQ//AC và CP//AB

             d)Gọi R là giao điểm của hai đường thẳng PC và QB .Chứng minh rằng chu vi bằng hai lần chu vi

              e) Ba đường thẳng AR,BP,CQ đồng quy

 Bài 26: Cho Cân tại A.có BC<AB. Đường trung trực của AC cắt  đường thẳng BC  tại M. Trên tia đối của tia AM lấy điểm N sao cho AN=BM.

a)      Chứng minh rằng :  b)Chứng minh rằng :CM=CN

b)     Muốn  cho CMCN  thì tam giác cân ABC cho trước phải có thêm điều kiện gì?

Bai 27 :Cho vuông tại A .Trên cạnh BC lấy điểm E  sao cho BA=BE,

            Trên tia BA lấy điểm F sao cho BF=BC . Kẻ BD là phân giác của     

            .Chứng minh rằng:

            a) DEBC;AEBD   b) AD<DC   c)  

            d) Ba điểm E,D,F thẳng hàng

Bài 28: Cho ba tia  phân biệt Im,In,Ip sao cho Trên tia Im,In,Ip

            Lần lượt lấy ba điểm M,N,P sao ho IM=IN=IP. Kẻ tia đối của tia Im cắt

            NP tại E.Chứng minh rằng :

             a)  IENP     b) MN=NP=MP

 

PHÒNG GD VĨNH BẢO

ĐỀ THAM KHẢO

KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút

 

Câu: (2®)

a)     Thu gọn đơn thức sau :(-3xy2)2 .(0,2x2y) . Xác đinh bậc , hệ số của kết quả

b)     Cho hai đa thức P = 2xy – 2x2 + 4y ; Q = -2x2 – 2xy -4y

  1. Tính P- Q  ; P + Q  2. CMR : P+Q có giá trị không dương với mọi x,y?

C©u 2: (1®) Điểm của ban giám khảo cho 2 thí sinh A và B như sau:

A

8

8,5

9

9

9

B

8

8

8,5

8,5

8

Tính điểm trung bình của hai thí sinh

Câu 3: (2,5®) Cho đa thức P(x) = 3x2 - 5x3  + x + x3 - x2 + 4x3 - 3x -  4

a)      Thu gọn P(x).

b)     Tính P(0) ; P(1) ; P(-1) ; P(2) . Từ đó suy ra những giá trị nào là nghiệm của P(x) ?

c)      Cho đa thức Q(x) = x3 -  2x + 1. Tunhs Q(x) – P(x)

Câu 4: (3,5®)

      Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BE. K EH vuông góc với BC (H   BC). Gọi K giao giao điểm AB HE CMR:

 a) ABE =  HBE

 b) BE là trung trực của đoạn thẳng AH

 c) EK = EC d) EB vuông góc với CK

C©u 5: (1® )

Cho đa thức  P(x) = mx + n- 2

                                Xác định m , n biết P(2) ; p(-1) cùng có giá trị bằng 0

 

 

 

 

 

 

Đề cương ôn tập HK I (2011-2012)

Phần Đại số :

Câu 1: học khái niệm số hữu tỷ , vô tỷ , số thực ? Mối quan hệ giữa các tập hợp trên ?

Câu 2: Cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số ? Các so sánh hai số hữu tỷ ?

Câu 3: Khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ ? Cách giải bài toán tìm x có chứa dấu giá trị tuyệt đối ?

Câu 4: định nghĩa , Các công thức về lũy thừa ?

Câu 5: Đ/nghĩa TLT ? Cách nhận biết hai tỷ số có lập thành một TLT không ? tính chất TLT?

           T/C dãy tỷ số bằng nhau ? Xem lại cách giải bài toán giải có áp dụng dãy tỷ số bằng nhau ( hoặc đặt ẩn phụ k)

Câu 6: Thế nào là số thập phân hữu hạn , vô hạn tuần hoàn , không tuần hoàn ? Cách nhận biết một phân số được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn , thập phân vo hạn tuần hoàn ?

Câu 7: quy tắc làm tròn số ?

Câu 8: Khái niệm căn  bậc hai ?

Câu 9:Cách nhận biết hai đại lượng TLT ? nếu y = k.x (k khác 0) thì TLT với x theo HSTL bằng bao nhiêu ; x TLT với y theo HSTL bằng bao nhiêu ?

Câu 10: Cách nhận biết hai đại lượng TLN ? Các bước giải bài toán TLT ; TLN ?

Câu 11: Cách biểu diễn một điểm có tọa độ cho trước trên mặt phẳng tọa độ ? Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a khác 0) ? Khái niệm hàm hằng ?

Phần Hình học :

Câu 1:Đ/ nghĩa ; tính chât hai góc đối đỉnh ?

Câu 2: Tính chất và cách nhận biết đường rtrung trực của một đoạn thẳng ? Khi xy là trung trực của đoạn thẳng AB thì hai điểm A; B có quan hệ gì đối vói xy ?

Câu 3: Cách vẽ đường phân giác của một góc ?

Câu 4: Nhận biết các cặp góc : SLT ; đồng vị ; trong cùng phía ?

Câu 5: Tính chất 2 đường thẳng song song ? Cách nhận biết hai dường thẳng song song ; vuông góc ?

Câu 6: Thế nòa là hai góc phụ nhau ? dịnh nghĩa , tính chất góc ngoài tam giác ?

Câu 7: Thế nào là tam giác nhọn ; tam giác tù ?

Câu 8: Các truong hợp bằng nhau của tam giác thường , tam giác vuông ? Trường hợp nào cần lưu ý điều gì ?

Lưu ý : Đây là những kiến thức tối thiểu yêu cầu hs phải nhớ; HS dựa vào đề cương trên để ôn tập lại  ( Hs giữ lại đề cương này để làm tài liệu ôn tập cuối năm )

 

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

de cuong on tap Toan 7 moi nhat

Đăng ngày 5/5/2015 2:21:50 PM | Thể loại: Toán học 7 | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.21 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi de cuong on tap Toan 7 moi nhat, Toán học 7. . tailieuhoctap.com trân trọng giới thiệu tới các bạn đề thi de cuong on tap Toan 7 moi nhat .Để chia sẽ thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng tham khảo , đề thi de cuong on tap Toan 7 moi nhat trong thể loại Toán học 7 được chia sẽ bởi user Thành Trần Tất tới các bạn nhằm mục đích học tập , thư viện này được giới thiệu vào chuyên mục Toán học 7 , có tổng cộng 1 page, thuộc định dạng .doc, cùng danh mụ còn có Đề thi Toán học Toán học 7 ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng tham khảo phòng gd &đt vĩnh bảo trường thcs liên am TTT/2015 đề cương ôn tập học kỳ ii môn toán 7 năm học : 2014-2015   A, thêm nữa Phần Đại số Câu 1: Thế nào là một đơn thức ? Cách tìm bậc của đơn thức ? cách nhân 2 (nhiều đơn thức ) ? Số 0 có là một đơn thức , một đa thức ko ? bậc bằng bao nhiêu ? Một số thực khác không có bậc bằng mấy ? Câu 2:Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? lệ luật công trừ

http://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc7/de-cuong-on-tap-toan-7-moi-nhat.fbi9zq.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải tài liệu, bài tập lớn phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán học 7


phòng gd &đt vĩnh bảo
trường thcs liên am
TTT/2015
đề cương ôn tập học kỳ ii
môn toán 7
năm học : 2014-2015



A. Phần Đại số
Câu 1: Thế nào là một đơn thức ? Cách tìm bậc của đơn thức ? cách nhân 2 (nhiều đơn thức ) ?
Số 0 có là một đơn thức , một đa thức không ? bậc bằng bao nhiêu ? Một số thực khác không có bậc bằng mấy ?
Câu 2:Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? quy tắc công trừ các đơn thức dồng dạng ?
Câu 3: Thu gọn đa thức cần quan tâm đến những vấn đề gì ? Bậc , hệ số tự do , hệ số cao nhất của một đa thức ?
Câu 4:Cộng trừ hai đa thức có mấy cách trình bày ? khi trừ hai đa thức cần lưu ý vấn đề gì ? Đối với cách trình bày cột dọc cần lưu ý gì ?
Câu 4: Khi làm toán : Xác định bậc , các hệ số , nghiệm,.... đối với đa thức một biến ta cần làm công việc gì trước ?
Câu 5:Thế nào là nghiệm của đa thức ? để kiểm tra x = a có là nghiệm của f(x) không làm thế nào ? Cách tìm nghiệm của đa thức ? Ký f(a) em hiểu thế nào ?
Câu 6: Đa thức một biến có nghiệm bằng 1 khi nào ? Cách nhận biết đa thức một biến có nghiệm x = 1 hoặc – 1?
Câu 7: thế nào là tần số , mốt , dấu hiệu , cách tính giá trị trung bình ?
Câu 8 : cách nhận biết 1 phân số đổi ra được số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn , vô hạn không tuần hoàn ? cách đổi 1 số thập phân vô hạn tuần hoàn ra phân số ?
B. Hình học :
Câu 1: Định lý quan hệ góc và cạnh đối diện trong một tam giác ? khi áp dụng cần lưu ý vấn đề gì ?
Câu 2: So sánh đường vuông góc , đường xiên ? Đường xiên , hình chiếu ? Khi áp dụng cần lưu ý vấn đề gì ?So sánh cạnh trong tam giác vuông , tam giác tù ?
Câu 3:Bất đắng thức tam giác ? Để biết ba đoạn thẳng có làm thành một tam giác không làm thế nào ? Có mấy cách làm ?
Câu 4:Các bộ ba đường thẳng đồng quy trong một tam giác ? Tên , tính chất giao điểm (nếu có) ?VỊ trí của từng điểm đối với tam giác (nằm trong hay ngoài tam giác)? Các cách xác định trực tâm , trong tâm ?
Câu 5: Tính chất các điểm thuộc tia phân giác của một góc ? Các cách nhận biết, cách vẽ tia phân giác của một góc ?
Câu 6.Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng?các dấu hiệu nhận biết, cách vẽ d là trung trực của đoạn thẳng AB ?
Câu 7: Tính chất của tam giác cân ? Các dấu hiệu nhận biết một tam giác cân ?

Bài tập :
Đại số : Trọng tâm :Ôn luyện nhân 2 đơn thức , thu gọn đa thức (một hay nhiều biến ), cộng trừ hai đa thức một biến , Cách kiểm tra nghiệm và tìm nghiệm
Hình học trọng tâm : Bài tập tổng hợp có tham gia chứng minh hai tam giác bằng nhau , so sánh hai cạnh , hai góc , liên quan đến đường phân giác , đường trung trực , các đường đồng quy .


II. BÀI TẬP
Bài 1:Tính
a) 8 . b) 0,25. c)  d) 
Bài 2: Tính :
a)  b)  c) 
d) 6. e) 0,25.+