30 đề thi học kì 2 (Có đáp án)

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 5/3/2015 5:10:59 AM | Thể loại: Toán học 7 | Lần tải: 441 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 0.64 M | File type: doc
1 lần xem

đề thi 30 đề thi học kì 2 (Có đáp án), Toán học 7. . tailieuhoctap trân trọng giới thiệu đến mọi người thư viện 30 đề thi học kì 2 (Có đáp án) .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả quan tâm cùng tham khảo , Tài liệu 30 đề thi học kì 2 (Có đáp án) trong thể loại Toán học 7 được chia sẽ bởi user Đức Nguyễn Hữu đến thành viên nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này được đưa vào mục Toán học 7 , có tổng cộng 1 trang, thuộc định dạng .doc, cùng chủ đề còn có Đề thi Toán học Toán học 7 ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng xem phòng gd – ĐT ĐẠI LỘC Trường tHCS QUANG TRUNG đề Kiểm tra học kỳ II ( 2013-2014) Môn: Toán Lớp 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) GV RA ĐỀ : Phạm Thị Lệ Dung   Ma trân Cấp độ Chủ đề Mức độ kiến thức  Tổng    Nhận biết  Thông hiểu Vận dụng      Cấp độ thấp Cấp độ cao   Đơn thức Số câu: Số điểm: Tỉ lệ %:  Nhân hai đơn thức Tính:      

https://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc7/30-de-thi-hoc-ki-2-co-dap-an.d4e9zq.html

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download tài liệu miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi



phòng gd – ĐT ĐẠI LỘC
Trường tHCS QUANG TRUNG
đề Kiểm tra học kỳ II ( 2013-2014)
Môn: Toán Lớp 7
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
GV RA ĐỀ : Phạm Thị Lệ Dung


Ma trân
Cấp độ


Chủ đề
Mức độ kiến thức

Tổng



Nhận biết


Thông hiểu

Vận dụng





Cấp độ thấp
Cấp độ cao


Đơn thức


Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:


Nhân hai đơn thức

Tính:






0,5

0,5

1
1,0
Tỉ lệ:10%

Thống kê


Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Nhận biết dấu hiệu
Lập bảng tần số
Tính số trung bình cộng





0,5

1,0


1,0


1
2,5
Tỉ lệ 25%

Đa thức


Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:


Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa của biến
Cộng,trừ da thức







0,5

2,0

1
2,5
Tỉ lệ 25%

Các đường đồng qui trong tam giác
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
T/chất đường trung tuyến
Vẽ hình, viết gt-kl
Chứng minh...




0,5

0,5

2,5

0,5

2
4.0
Tỉ lệ 40%

Tổng Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:

1,0
Tỉ lệ 10%

2,5
Tỉ lệ 25%

6,5
Tỉ lệ 65%
5
10,0
Tỉlệ 100%










PHÒNG GD-ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: Toán ; Khối : 7
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Giáo viên ra đề: Phạm Thị Lệ Dung
Bài 1: (1 điểm)
a. Để cộng ( hay trừ ) các đơn thức đồng dạng ta thực hiện như thế nào ?
b. Áp dụng: Tính tổng của ba đơn thức xy3 + 5xy3 – 7xy3
Bài 2: (1 điểm) a. Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. b. Áp dụng: Cho (ABC, AM là đường trung tuyến (MЄBC).
G là trọng tâm. Tính AG biết AM = 9cm.
Bài 3: (2,5 điểm)
Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau:
8 9 6 5 6 6 7 6 8 7
5 7 6 8 4 7 9 7 6 10
5 3 5 7 8 8 6 5 7 7

a. Dấu hiệu ở đây là gì? b. Lập bảng tần số? c . Tính số trung bình cộng.
Bài 4: (2,5 điểm)Cho hai đa thức:
Cho P(x)=; 
a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b. Tính P() + Q() và P() – Q().
Bài 5: (3 điểm)
Cho  vuông tại A. Đường phân giác BD (DЄ AC). Kẻ DH vuông góc với BC (H  BC). Gọi K là giao điểm của BA và HD.
Chứng minh:
a) AD=HD
b) BDKC
c) DKC=DCK













Bài
Hướng dẫn chấm
b.điểm

Bài1.
a. Nêu đúng cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng.

b. xy3 + 5xy3 – 7xy3 = - xy3
(0,5đ)

(0,5đ)

Bài2.
 a. Nêu đúng tính chất
b. 
(0,5đ)

(0,5đ)