THI HỌC KỲ 1 LỚP 4

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 12/16/2012 4:53:08 PM | Thể loại: Toán học 4 | Lần tải: 668 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 0.13 M | File type: doc
1 lần xem

đề thi THI HỌC KỲ 1 LỚP 4, Toán học 4. . Chúng tôi trân trọng giới thiệu tới bạn đọc đề thi THI HỌC KỲ 1 LỚP 4 .Để cung cấp thêm cho bạn đọc nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả quan tâm cùng tham khảo , Tài liệu THI HỌC KỲ 1 LỚP 4 trong chuyên mục Toán học 4 được giới thiệu bởi user Văn Hải Nguyên tới bạn đọc nhằm mục đích nâng cao kiến thức , thư viện này được giới thiệu vào mục Toán học 4 , có tổng cộng 1 page, thuộc thể loại .doc, cùng chuyên mục còn có Đề thi Tiểu Học Lớp 4 Toán học 4 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho mọi người cùng xem TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT TÀI Họ và tên: ……………………………………, nói thêm …………………, nói thêm Lớp : ………………………………………………………………, ngoài ra … Số báo danh: ………; Số mã phách: ………, nói thêm là …,còn cho biết thêm … Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011 THI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2011 - 2012 Môn thi: TOÁN – Lớp 4 Thời gian: 40 phút   ĐỀ CHÍNH THỨC Số mã phách Điểm bài thi (Bằng số) Điểm bài thi (Bằng chữ) Chữ kí giám khảo 1 Chữ kí giám khảo 2   

https://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc4/thi-hoc-ky-1-lop-4.smgsyq.html

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download tài liệu miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi


TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT TÀI
Họ và tên: ……………………………………..………………….
Lớp : ……………………………………………………………….…
Số báo danh: ………; Số mã phách: ………..…..…
Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011
THI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ 1
NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn thi: TOÁN – Lớp 4
Thời gian: 40 phút


ĐỀ CHÍNH THỨC



Số mã phách
Điểm bài thi
(Bằng số)
Điểm bài thi
(Bằng chữ)
Chữ kí
giám khảo 1
Chữ kí
giám khảo 2









I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng nhất:
Câu 1: Số chia hết cho cả 2 ; 3 và 5 là số:
A. 75 B. 250 C. 120 D. 195
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 12m2 3dm2 = …..dm2
A. 123 B. 1203 C. 1230 D. 12003
Câu 3: Số bé nhất trong các số: 796312, 786312, 796423, 762543 là:
A. 796312 B. 786312 C. 796423 D. 762543
Câu 4: 1 giờ 25 phút = ?
A. 125 phút B. 75 phút C. 85phút D. 95phút
Câu 5: 1 tấn 200kg = ?
A. 10200kg B. 12000kg C. 120kg D. 1200kg
Câu 6: Hình chữ nhật có chiều dài 12m , chiều rộng 8m .Chu vi hình chữ nhật đó là?
A. 20m B. 40m C. 60m D. 96 m

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 38267 + 24315 ; b) 87253 – 28438 ; c) 234 x 308 ; d) 58032 : 36

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................












(Học sinh không làm bài vào phần gạch chéo này)

Bài 2: ( 2 điểm) Tìm x, biết:
a. x + 38726 = 79680 ; b. x : 24 = 2507

…….............................................………..….......... ………............................................………………

…….............................................………..….......... ………............................................………………

…….............................................………..….......... ………............................................………………

Bài 3: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
208 x 97 + 208 x 3

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

Bài 4: ( 2điểm) Một hình chữ nhật có nửa chu vi 64 m, chiều dài hơn chiều rộng 16m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.(2 điểm)
Bài giải:

...............................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................




HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
CUỐI HỌC KỲ I Năm học 2011 – 2012


I/. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
HS khoanh đúng vào chữ cái trước kết quả đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

Câu
1
2
3
4
5
6

Ý đúng
C
B
D
C
D
B


II/. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7điểm)
Bài 1: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng: 0,5điểm
(Đặt tính đúng nhưng tính sai kết quả được 0,25 điểm / phép tính)
Kết quả đúng: a) 62582
b) 58815
c) 72072
d) 1612
Bài 2: (2 điểm) HS tính đúng mỗi bài được 1 điểm.
a. X + 38726 = 79680 b. X : 24 = 2507
X = 79680 – 38726 (0,5 điểm) X = 2507 x 24 (0,5 điểm)
X = 40954 (0,5 điểm) X = 60168 (0,5 điểm)
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm )
208 x 97 + 208 x 3
= 208 x (97 + 3 ) (0,5 điểm)
= 208 x 100 (0,25 điểm)
= 20800 (0,25 điểm)
* HS không giải theo cách thuận tiện nhất, chỉ cho 0,25 điểm
Bài 4: (2 điểm)
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
(64 + 16) : 2