Đề Thi Học Kỳ 1 Toán Lớp 4

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .docx

 


ĐỀ SỐ 1

  1. Đặt tính rồi tính:

• 54 172 x 3     • 276 x 412     • 23 x 46

• 385 x 200    • 83 x 11     • 960 x 70

  1. Tính nhẩm:

• 2005 x 10 =      •  6700 x 10 : 100 =

• 358 x 1000 =     • 80 000 : 10 000 x 10 =

  1. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 4 x 21 x 25      c) 607 x 92 + 607 x 8

b) 63 x 178 – 53 x 178    d) 8 x 4 x 25 x 125.

      4.  Đặt tính rồi tính:

 • 9090 : 88      • 48 675 : 234

 • 6726 : 177      • 209 600 : 400

  1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

• 1300cm2 = ……… dm2   • 13dm2 5cm2 = ……… cm2

• 500cm2 = ……… dm2   • 5308dm2 = ……… m2 = …….. dm2

• 9m2 = ……… dm2    • 3m2 6dm2 = ……… dm2

• 4dm2 = ……… cm2    • 8791dm2 = ……… m2 = ……… dm2

  1. Một cái sân hình chữ nhật có chu vi 108m và có chiều rộng là 18m. Tính diện tích cái sân đó.
  2. May mỗi bộ quần áo cần có 3m 50cm vải. Hỏi:

a)      May 82 bộ quần áo như thế cần có bao nhiêu mét vải?

b)     Có 49m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo như thế?

 

1

 


ĐÁP ÁN

  1. 162 516; 113 712; 1058; 77 000; 913; 67 200
  2. 20 050; 358 000; 670; 80
  3. a) 4 x 21 x 25 = 4 x 25 x 21 = 100 x 21 = 2100   

b) 63 x 178 – 53 x 178 = 178 x (63 – 53) = 178 x 10 = 1780

c) 607 x 92 + 607 x 8 = 607 x (92 +  8) = 607 x 100 = 60700  

d) 8 x 4 x 25 x 125 = 8 x 125 x 4 x 25 = 1000 x 100 = 100 000

  1.  

9090

88

 

48675

234

 

6726

177

 

209600

400

0290

103

 

01875

208

 

1416

38

 

960

524

26

 

 

003

 

 

0

 

 

1600

 

 

 

0

 

  1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

• 1300cm2 = 13 dm2    • 13dm2 5cm2 = 1305 cm2

• 500cm2 = 5 dm2    • 5308dm2 = 53 m2 = 8 dm2

• 9m2 = 900 dm2    • 3m2 6dm2 = 306 dm2

• 4dm2 = 400 cm2    • 8791dm2 = 87 m2 = 91 dm2

  1. Nửa chu vi là:

108 : 2 = 54 (m)

Chiều dài là:

54 – 18 = 36 (m)

Diện tích cái sân là:

36 x 18 = 648 (m2)

  Đáp số: 648m2

  1. a) 3m50cm = 350cm

May 82 bộ quần áo thì cần:

350 x 82 = 28 700 (cm) = 287 (m)

 b) Số bộ quần áo may được là:

  4900: 350 = 14 (bộ)

   Đáp số: a) 287m

      b) 14 bộ

 

1

 


ĐỀ SỐ 2

  1. Số ?

Số bị chia

Số chia

Thương

Số dư

8469

241

 

 

1983

14

 

 

7936

26

 

 

  1. Tìm x, biết:

a)      x : 305 = 642 + 318   b)   x : 104 = 635 2

  1. Tính:

a)      27 356 + 423 101   c)   7281 : 3 11

b)     67 54 – 209     d)   6492 + 18 544 : 4

  1. Viết thành số đo diện tích:

• Bảy đề-xi-mét vuông:

• Một nghìn tám trăm linh sáu xăng-ti-mét vuông:

• Ba mươi lăm nghìn mét vuông:

• Sáu trăm sáu mươi sáu đề-xi-mét vuông:

  1. Một người đi xe máy trong 1 giờ 30 phút đi được 45km 360m. Hỏi trung bình mỗi phút xe máy đi được bao nhiêu mét?
  2.  

>

=

<

 

• 2dm25cm2

 

205cm2

 

• 6m248dm2

 

7m2

?

 

 

 

 

 

 

 

 

• 300dm2

 

2m299dm2

 

• 73m2

 

7300dm2

  1. Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau:

  

 

1

 


ĐÁP ÁN

  1.  

Số bị chia

Số chia

Thương

Số dư

8469

241

35

34

1983

14

142

0

7936

26

305

6

 

  1. a) x : 305 = 642 + 138   b) x : 104 = 635 x 2

x : 305 = 780         x : 104 = 1270

x        = 780 x 305        x       = 1270 x 104

x            = 237 900         x       = 132 080

  1. a) 27 356 + 423 x 101 = 27 356 + 42 723 = 70 079   

b) 67 x 54 - 209 = 3618 - 209 = 3409

c) 7281 : 3 x 11 =2427 x 11 = 26 697  

d) 6492 + 18 544 : 4 = 6492 + 4636 = 77 728

  1. 7dm2   1806cm2   35 000m2   666dm2
  2. 1 giờ 30 phút = 90 phút

45km 360m = 45360m

Trung bình mỗi phút xe máy đi được:

45360 : 90 = 504 (m)

Đáp số: 504 m

  1. 2dm25cm2 = 205cm2    300dm2 > 2m299dm2

6m248dm2 < 7m2    73m2 = 7300dm2

  1. Gía tiền của 37kg gạo loại I là:

6400 x 37 = 236 800 (đồng)

 Giá tiền của 56kg gạo loại II là:

  5200 x 56 = 291 200 (đồng)

 Tổng số tiền của hai loại gạo là:

  236 800 + 291 200 = 528 000 (đồng)

   Đáp số: 528 000 đồng

1

 

Có thể download miễn phí file .docx bên dưới
Đăng ngày 9/7/2017 5:46:54 PM | Thể loại: Toán học 4 | Lần tải: 41 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.05 M | File type: docx
0 lần xem

đề thi Đề Thi Học Kỳ 1 Toán Lớp 4, Toán học 4. . tailieuhoctap chia sẽ tới các bạn thư viện Đề Thi Học Kỳ 1 Toán Lớp 4 .Để chia sẽ thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng tham khảo , Thư viện Đề Thi Học Kỳ 1 Toán Lớp 4 thuộc thể loại Toán học 4 được chia sẽ bởi bạn Vy Trần Lê Ngọc Tường tới học sinh, sinh viên, giáo viên nhằm mục đích tham khảo , thư viện này đã chia sẽ vào mục Toán học 4 , có 1 trang, thuộc định dạng .docx, cùng chủ đề còn có Đề thi Tiểu Học Lớp 4 Toán học 4 ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng xem ĐỀ SỐ 1 Đặt tính rồi tính: • 54 172 x 3 • 276 x 412 • 23 x 46 • 385 x 200 • 83 x 11 • 960 x 70 Tính nhẩm: • 2005 x 10 = • 6700 x 10 : 100 = • 358 x 1000 = • 80 000 : 10 000 x 10 = Tính bằng cách tiện dụng nhất: a) 4 x 21 x 25 c) 607 x 92 + 607 x 8 b) 63 x 178 – 53 x 178 d) 8 x 4 x 25 x 125,

https://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc4/de-thi-hoc-ky-1-toan-lop-4.4ldv0q.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi


ĐỀ SỐ 1
Đặt tính rồi tính:
• 54 172 x 3 • 276 x 412 • 23 x 46
• 385 x 200 • 83 x 11 • 960 x 70
Tính nhẩm:
• 2005 x 10 = • 6700 x 10 : 100 =
• 358 x 1000 = • 80 000 : 10 000 x 10 =
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 4 x 21 x 25 c) 607 x 92 + 607 x 8
b) 63 x 178 – 53 x 178 d) 8 x 4 x 25 x 125.
4.Đặt tính rồi tính:
• 9090 : 88 • 48 675 : 234
• 6726 : 177 • 209 600 : 400
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
• 1300cm2 = ……… dm2 • 13dm2 5cm2 = ……… cm2
• 500cm2 = ……… dm2 • 5308dm2 = ……… m2 = …….. dm2
• 9m2 = ……… dm2 • 3m2 6dm2 = ……… dm2
• 4dm2 = ……… cm2 • 8791dm2 = ……… m2 = ……… dm2
Một cái sân hình chữ nhật có chu vi 108m và có chiều rộng là 18m. Tính diện tích cái sân đó.
May mỗi bộ quần áo cần có 3m 50cm vải. Hỏi:
May 82 bộ quần áo như thế cần có bao nhiêu mét vải?
Có 49m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo như thế?


ĐÁP ÁN
162 516; 113 712; 1058; 77 000; 913; 67 200
20 050; 358 000; 670; 80
a) 4 x 21 x 25 = 4 x 25 x 21 = 100 x 21 = 2100
b) 63 x 178 – 53 x 178 = 178 x (63 – 53) = 178 x 10 = 1780
c) 607 x 92 + 607 x 8 = 607 x (92 + 8) = 607 x 100 = 60700
d) 8 x 4 x 25 x 125 = 8 x125x 4x 25 = 1000 x 100 = 100 000

9090
88

48675
234

6726
177

209600
400

0290
103

01875
208

1416
38

960
524

26


003


0


1600




0


Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
• 1300cm2 = 13 dm2 • 13dm2 5cm2 = 1305 cm2
• 500cm2 = 5 dm2 • 5308dm2 = 53 m2 = 8 dm2
• 9m2 = 900 dm2 • 3m2 6dm2 = 306 dm2
• 4dm2 = 400 cm2 • 8791dm2 = 87 m2 = 91 dm2
Nửa chu vi là:
108 : 2 = 54 (m)
Chiều dài là:
54 – 18 = 36 (m)
Diện tích cái sân là:
36 x 18 = 648 (m2)
Đáp số: 648m2
a) 3m50cm = 350cm
May 82 bộ quần áo thì cần:
350 x 82 = 28 700 (cm) = 287 (m)
b) Số bộ quần áo may được là:
4900: 350 = 14 (bộ)
Đáp số: a) 287m
b) 14 bộ


ĐỀ SỐ 2
Số ?
Số bị chia
Số chia
Thương
Số dư

8469
241



1983
14



7936
26



Tìm x, biết:
x : 305 = 642 + 318 b) x : 104 = 635  2
Tính:
27 356 + 423  101 c) 7281 : 3  11
67  54 – 209 d) 6492 + 18 544 : 4
Viết thành số đo diện tích:
• Bảy đề-xi-mét vuông:
• Một nghìn tám trăm linh sáu xăng-ti-mét vuông:
• Ba mươi lăm nghìn mét vuông:
• Sáu trăm sáu mươi sáu đề-xi-mét vuông:
Một người đi xe máy trong 1 giờ 30 phút đi được 45km 360m. Hỏi trung bình mỗi phút xe máy đi được bao nhiêu mét?

>
=
<

• 2dm25cm2

205cm2

• 6m248dm2

7m2


?










• 300dm2

2m299dm2

• 73m2

7300dm2

Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau:

37kg gạo loại I,mỗi kí−lô−gam giá 6400đ
56kg gạo loại II, mỗi