Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

Phßng GD&§T Thanh s¬n

tr­êng thcs chu v¨n an

§Ò KHẢO SÁT HỌC SINH NĂNG KHIẾU

M«n: To¸n 6

(§Ò thi cã 1 trang)

(Thêi gian: 120 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)

 

Bài 1 (4 điểm): Thực hiện các phép tính

 a) S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + ... + 99.100

 b) [528: (19,3 - 15,3)] + 42(128 + 75 - 32) – 7314 

Bài 2 : (4 điểm) Tìm các số nguyên x, biết:

 a)

 b)  

          c) 

 

Bài 3 : (2 điểm) Tìm hai số tự nhiên a và b, biết:

          BCNN(a,b)=300; ƯCLN(a,b)=15 và a+15=b.

 

Bài 4: ( 4 điểm)

     a) Một số tự nhiên chia cho 7 dư 5,chia cho 13 dư 4. Nếu đem số đó chia cho 91 thì dư bao nhiêu? 

b) So sánh hai phân số sau:

                        B   và   A =

 

Bài 5 : (6 điểm) Cho đoạn thẳng AB, điểm O thuộc tia đối của tia AB. Gọi M, N thứ tự là trung điểm của OA, OB.

a)     Chứng tỏ rằng OA < OB.

b)    Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

c)     Chứng tỏ rằng độ dài đoạn thẳng MN không phụ thuộc vào vị trí của điểm O (O thuộc tia đối của tia AB).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phßng GD&§T Thanh s¬n

tr­êng thcs chu v¨n an

ĐÁP ÁN

§Ò KHẢO SÁT HỌC SINH NĂNG KHIẾU

M«n: To¸n 6

(Đáp án 2 trang)

 

 

Câu

Đáp án

Điểm

Bài 1

a)      S =  1.2 + 2.3 + 3.4 + ... + 99.100

         3.S  =  (1.2 + 2.3 + 3.4 + ... + 99.100).3                                   =  1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + ... + 99.100.3                                         

=  1.2.3 +2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + ... + 99.100.(101 - 98)          

=  1.2.3 - 1.2.3 + 2.3.4 - 2.3.4 + 3.4.5 - ... - 98.99.100 + 99.100.101

    S =  99.100.101: 3 = 33. 100 . 101 = 333300

2

b) [528: (19,3 - 15,3)] + 42(128 + 75 - 32) – 7314 

 = (528 : 4) + 42. 171 - 7314

 = 132 + 7182 - 7314 = 0

 

2

Bài 2

   a)

1

                              (không thỏa mãn)

1

Vậy 

2

Bài 3

Từ dữ liệu đề bài cho, ta có :

+ Vì ƯCLN(a, b) = 15, nên ắt tồn tại các số tự nhiên m và n khác 0, sao cho:

a = 15m; b = 15n                                 (1)

và ƯCLN(m, n) = 1                             (2)

+ Vì BCNN(a, b) = 300, nên theo trên, ta suy ra :

+ Vì a + 15 = b, nên theo trên, ta suy ra :

 

Trong các trường hợp thoả mãn các điều kiện (2) và (3), thì chỉ có trường hợp : m = 4, n = 5 là thoả mãn điều kiện (4).

Vậy với m = 4, n = 5, ta được các số phải tìm là :   a = 15 . 4 = 60;   b = 15 . 5 = 75

 

 

 

0,5

 

 

 

 

 

0,5

 

 

0,5

 

 

0,5

 

Câu 4

a) Gọi số đó là a  

Vì a chia cho 7 dư 5, chia cho 13 dư 4

mà (7,13)=1  nên  

a+9=91k a=91k-9 =91k-91+82=91(k-1)+82 (kN)

Vậy a chia cho 91 dư 82.

2

b) Vì B < 1, nên

B<  

Vậy B<A.

 

2

Câu 5

1

a)Hai tia AO, AB đối nhau, nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B, suy ra :

OA < OB.

1

b)Ta có M và N thứ tự là trung điểm của OA, OB, nên :

Vì OA < OB, nên OM < ON.

Hai điểm M và N thuộc tia OB, mà OM < ON, nên điểm M nằm giữa hai điểm O và N.

2

c)Vì điểm M nằm giữa hai điểm O và N, nên ta có :

suy ra :                                   

hay :                                      

Vì AB có độ dài không đổi, nên MN có độ dài không đổi, hay độ dài đoạn thẳng MN không phụ thuộc vào vị trí của điểm O (O thuộc tia đối của tia AB).

2

 

 

 

 

 

 

 

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Đề thi học sinh năng khiếu

Đăng ngày 2/28/2014 7:41:44 AM | Thể loại: Toán học | Lần tải: 266 | Lần xem: 3 | Page: 1 | FileSize: 0.09 M | File type: doc
3 lần xem

đề thi Đề thi học sinh năng khiếu, Toán học. . tailieuhoctap.com trân trọng giới thiệu tới mọi người đề thi Đề thi học sinh năng khiếu .Để chia sẽ thêm cho bạn đọc nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng tham khảo , Tài liệu Đề thi học sinh năng khiếu trong thể loại Toán học được chia sẽ bởi user Giang Hoàng tới các bạn nhằm mục đích nghiên cứu , tài liệu này đã giới thiệu vào thể loại Toán học , có tổng cộng 1 trang, thuộc thể loại .doc, cùng thể loại còn có Đề thi Tiểu Học ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng tham khảo Phòng GD&ĐT Thanh sơn trường thcs chu văn an Đề KHẢO SÁT HỌC SINH NĂNG KHIẾU Môn: Toán 6  (Đề thi có 1 trang) (Thời gian: 120 phút ko kể thời gian giao đề)   Bài 1 (4 điểm): Thực hiện những phép tính a) S = 1, kế tiếp là 2 + 2, ngoài ra 3 + 3, tiếp theo là 4 + ,còn cho biết thêm + 99, ngoài ra 100 b) [528: (19,3 - 15,3)] + 42(128 + 75 - 32) – 7314 Bài 2 : (4 điểm) Tìm những số nguyên x, biết: a)  b)  c)  Bài 3 : (2 điểm) Tìm

http://tailieuhoctap.com/dethitoanhoc/de-thi-hoc-sinh-nang-khieu.aigqzq.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download bài giảng,luận văn mẫu phục vụ học tập Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán học


Phòng GD&ĐT Thanh sơn
trường thcs chu văn an
Đề KHẢO SÁT HỌC SINH NĂNG KHIẾU
Môn: Toán 6

(Đề thi có 1 trang)
(Thời gian: 120 phút không kể thời gian giao đề)


Bài 1 (4 điểm): Thực hiện các phép tính
a) S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + ... + 99.100
b) [528: (19,3 - 15,3)] + 42(128 + 75 - 32) – 7314
Bài 2 : (4 điểm) Tìm các số nguyên x, biết:
a) 
b) 
c) 

Bài 3 : (2 điểm) Tìm hai số tự nhiên a và b, biết:
BCNN(a,b)=300; ƯCLN(a,b)=15 và a+15=b.

Bài 4: ( 4 điểm)
a) Một số tự nhiên chia cho 7 dư 5,chia cho 13 dư 4. Nếu đem số đó chia cho 91 thì dư bao nhiêu?
b) So sánh hai phân số sau:
B =  và A = 

Bài 5 : (6 điểm) Cho đoạn thẳng AB, điểm O thuộc tia đối của tia AB. Gọi M, N thứ tự là trung điểm của OA, OB.
Chứng tỏ rằng OA < OB.
Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
Chứng tỏ rằng độ dài đoạn thẳng MN không phụ thuộc vào vị trí của điểm O (O thuộc tia đối của tia AB).











Phòng GD&ĐT Thanh sơn
trường thcs chu văn an
ĐÁP ÁN
Đề KHẢO SÁT HỌC SINH NĂNG KHIẾU
Môn: Toán 6

(Đáp án có 2 trang)



Câu
Đáp án
Điểm

Bài 1

a) S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + ... + 99.100
3.S = (1.2 + 2.3 + 3.4 + ... + 99.100).3 = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + ... + 99.100.3
= 1.2.3 +2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + ... + 99.100.(101 - 98)
= 1.2.3 - 1.2.3 + 2.3.4 - 2.3.4 + 3.4.5 - ... - 98.99.100 + 99.100.101
S = 99.100.101: 3 = 33. 100 . 101 = 333300
2


b) [528: (19,3 - 15,3)] + 42(128 + 75 - 32) – 7314
= (528 : 4) + 42. 171 - 7314
= 132 + 7182 - 7314 = 0

2

Bài 2

 a) 

1



(không thỏa mãn)
1



Vậy 
2

Bài 3

Từ dữ liệu đề bài cho, ta có :
+ Vì ƯCLN(a, b) = 15, nên ắt tồn tại các số tự nhiên m và n khác 0, sao cho:
a = 15m; b = 15n (1)
và ƯCLN(m, n) = 1 (2)
+ Vì BCNN(a, b) = 300, nên theo trên, ta suy ra :

+ Vì a + 15 = b, nên theo trên, ta suy ra :
 
Trong các trường hợp thoả mãn các điều kiện (2) và (3), thì chỉ có trường hợp : m = 4, n = 5 là thoả mãn điều kiện (4).
Vậy với m = 4, n = 5, ta được các số phải tìm là : a = 15 . 4 = 60; b = 15 . 5 = 75



0,5





0,5


0,5


0,5


Câu 4

a) Gọi số đó là a
Vì a chia cho 7 dư 5, chia cho 13 dư 4
 mà (7,13)=1 nên

 a+9=91k  a=91k-9 =91k-91+82=91(k-1)+82 (kN)
Vậy