Đề thi học kỳ 2 môn toán 9 có ma trận và đáp án

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


TRƯỜNG THCS HỒNG QUANG                     ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

                                                                          Môn: Toán 9   Năm học 2014 – 2015

                                                                                          Thời gian: 90 phút

Ma trận đề kiểm tra.

 

 

 

 

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chủ đề 1

 Hệ PT bậc nhất 2 ẩn

 

Biết giải hệ PT một cách thành thạo

 

 

 

Số câu

Số điểm  

Tỉ lệ %

 

 

 

1

1

10%

 

 

 

1

0,5

5%

2

1,5

15%

Chủ đề 2

Phương trình  bậc hai

Nhận biết, phương trình bậc hai, tổng  và tích 2 nghiệm PT thông qua Vi-ét

Biết giải phương trình bậc hai

 

.

Tìm ĐK PT có nghiệm

 

Số câu

Số điểm 

Tỉ lệ %

 

1

1

10%

 

1

1

10%

 

 

 

1

1

10%

3

3

30%

Chủ đề 3

Đường tròn

 

Quan hệ đường kính và dây cung,  so sánh hai cung.

Chứng minh tứ giác nội tiếp, giải bài toán liên quan.

Vận dụng kt 2 tam giác đồng dạng để c/m đẳng thức

 

 

Số câu

Số điểm  

Tỉ lệ %

 

 

 

2

2,5

15%

 

1

1

10%

 

 

3

3,5

35%

Chủ đề 4

Giải  bài toán bằng cách lập PT, hệ PT

 

 

Biết giải bài toán bằng cách lập PT.

Hoặc hệ PT

 

 

 

Số câu

Số điểm  

Tỉ lệ %

 

 

 

 

 

1

2

20%

 

 

1

2

20%

Tổng số câu

Tổng số điểm  

Tỉ lệ %

1

1

10%

4

4,5

45%

4

4,5

45%

9

10

100%

 


TRƯỜNG THCS HỒNG QUANG                     ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

                                                                          Môn: Toán 9   Năm học 2014 – 2015

                                                                                          Thời gian: 90 phút

 

 

 

Bài 1. (2,0 điểm)

a. Giải hệ phương trình sau:

b. Giải phương trình: x2 – 5x + 4 = 0

 

Bài  2: (2,0 điểm)

Cho phương trình bậc hai: (1)

 a. Giải phương trình (1) khi m =1

 b. Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

 

Bài 3( 2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

Một hình chữ nhật có diện tích bằng 40 cm2. Nếu tăng chiều rộng thêm 3 cm và tăng chiều dài tăng thêm 3 cm thì diện tích của hình chữ nhật tăng thêm 48 cm2.

Tính các kích thước ban đầu của hình chữ nhật.

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại I 

(I nằm giữa A và O ). Lấy điểm E trên cung nhỏ BC ( E khác B và C ), AE cắt CD tại F. Chứng minh:

a) BEFI là tứ giác nội tiếp đường tròn.

b) AE.AF = AC2.

c) Khi E chạy trên cung nhỏ BC thì tâm đường tròn ngoại tiếp ∆CEF luôn thuộc một đường thẳng cố định.

Bài 5:( 0,5 điểm)  Cho các số dương a, b, c. Chứng minh rằng: 

               

 

 

 


 

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

MÔN TOÁN 9 - HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2014 - 2015

 

Câu

Lời giải

Điểm

Bài 1

2 điểm

a. )

Giải hệ phương trình   

Từ PT (2) x = 4y - 7 (*)

thế vào PT (1) Ta có  2(4y - 7) - 3y = 18y - 14 - 3y = 1 5y = 15y = 3.

Thế vào (*) x = 4.3 - 7 = 5.   

  Vậy HPT có 1 nghiệm: (x;y) = (5; 3)

 

0.5

 

 

 

 

0.5

b)     x2 – 5x + 4 = 0

Ta có: a + b + c =0

Theo hệ thức Vi ét ta có

 

0,5

 

0,5

Bài 2

2 điểm

a.Khi m=1 ta có phương trình:

 phương trình có dạng a-b+c = 0

Vậy phương trình có 2 nghiệm:

 

 

0.5

 

0,5

 

b.Ta có:

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi 9 - 8m > 0

 

0,5

 

0,5

Bài 3

2 điểm

 

Gọi các kích thước của hình chữ nhật là x (cm) và y (cm)             ( x; y > 0).

Theo bài ra ta có hệ phương trình: .

Suy ra x, y là hai nghiệm của phương trình: t2 – 13t + 40 = 0 (1).

Giải phương trình (1) ta được hai nghiệm là 8 và 5.

Vậy các kích thước của hình chữ nhật là 8 cm và 5 cm.

 

 

0,5

 

0,5

 

0,5

0,5


Bài 4

 

3,5 điểm

a)     Tứ giác BEFI có:

  (gt)

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Suy ra tứ giác BEFI nội tiếp đường tròn đường kính BF

 

b) Vì AB CD nên ,

      suy ra .

Xét ∆ACF và ∆AEC có góc A chung và

 .

Suy ra: ∆ACF ~ với ∆AEC

 

0.5

 

 

 

0.5

 

 

 

 

 

 

0,5

 

 

 

0,5

c) Theo câu b) ta có , suy ra AC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆CEF (1).

Mặt khác (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn), suy ra ACCB (2). Từ (1) và (2) suy ra CB chứa đường kính của đường tròn ngoại tiếp ∆CEF, mà CB cố định nên tâm của đường tròn ngoại tiếp ∆CEF thuộc CB cố định khi E thay đổi trên cung nhỏ BC.

 

 

0.5

 

 

 

0.5

 

 

 

Bài 5

 

0,5 điểm

             Ta có  <           (1)

   < <               (2)      

                        < <             (3)                                   

Cộng từng vế (1), (2), (3), ta được :  1 < + + < 2, đpcm

 

 

 

 

 

 

0,5

 

Chú ý: Học sinh giải bằng cách khác, nếu đúng thì vẫn cho điểm

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 4/24/2015 8:43:09 PM | Thể loại: Toán 9 | Lần tải: 395 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 0.14 M | File type: doc
1 lần xem

đề thi Đề thi học kỳ 2 môn toán 9 có ma trận và đáp án, Toán 9. . tailieuhoctap.com chia sẽ tới bạn đọc đề thi Đề thi học kỳ 2 môn toán 9 có ma trận và đáp án .Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng xem , Thư viện Đề thi học kỳ 2 môn toán 9 có ma trận và đáp án thuộc thể loại Toán 9 được chia sẽ bởi thành viên Thanh Lưu Ngọc tới học sinh, sinh viên, giáo viên nhằm mục đích tham khảo , tài liệu này đã đưa vào chủ đề Toán 9 , có tổng cộng 1 trang, thuộc định dạng .doc, cùng danh mụ còn có Đề thi Toán học Toán học 9 ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng học tập TRƯỜNG THCS HỒNG QUANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Toán 9 Năm học 2014 – 2015 Thời gian: 90 phút Ma trận đề kiểm tra, bên cạnh đó Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng   TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao        TNKQ TL TNKQ TL   Chủ đề 1 Hệ PT bậc nhất 2 ẩn  Biết giải hệ PT

https://tailieuhoctap.com/dethitoan9/de-thi-hoc-ky-2-mon-toan-9-co-ma-tran-va-dap-an.5r68zq.html

Nội dung

Giống các thư viện tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi


TRƯỜNG THCS HỒNG QUANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán 9 Năm học 2014 – 2015
Thời gian: 90 phút
Ma trận đề kiểm tra.




Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng


TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao







TNKQ
TL
TNKQ
TL


Chủ đề 1
Hệ PT bậc nhất 2 ẩn

Biết giải hệ PT một cách thành thạo




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %



1
1
10%



1
0,5
5%
2
1,5
15%

Chủ đề 2
Phương trình bậc hai
Nhận biết, phương trình bậc hai, tổng và tích 2 nghiệm PT thông qua Vi-ét
Biết giải phương trình bậc hai

.
Tìm ĐK PT có nghiệm


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1
1
10%

1
1
10%



1
1
10%
3
3
30%

Chủ đề 3
Đường tròn

Quan hệ đường kính và dây cung, so sánh hai cung.
Chứng minh tứ giác nội tiếp, giải bài toán liên quan.
Vận dụng kt 2 tam giác đồng dạng để c/m đẳng thức



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %



2
2,5
15%

1
1
10%


3
3,5
35%

Chủ đề 4
Giải bài toán bằng cách lập PT, hệ PT


Biết giải bài toán bằng cách lập PT.
Hoặc hệ PT




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %





1
2
20%


1
2
20%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
4
4,5
45%
4
4,5
45%
9
10
100%



TRƯỜNG THCS HỒNG QUANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán 9 Năm học 2014 – 2015
Thời gian: 90 phút



Bài 1. (2,0 điểm)
a. Giải hệ phương trình sau:
b. Giải phương trình: x2 – 5x + 4 = 0

Bài 2: (2,0 điểm)
Cho phương trình bậc hai:  (1)
a. Giải phương trình (1) khi m =1
b. Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

Bài 3( 2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Một hình chữ nhật có diện tích bằng 40 cm2. Nếu tăng chiều rộng thêm 3 cm và tăng chiều dài tăng thêm 3 cm thì diện tích của hình chữ nhật tăng thêm 48 cm2.
Tính các kích thước ban đầu của hình chữ nhật.
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại I
(I nằm giữa A và O ). Lấy điểm E trên cung nhỏ BC ( E khác B và C ), AE cắt CD tại F. Chứng minh:
a) BEFI là tứ giác nội tiếp đường tròn.
b) AE.AF = AC2.
c) Khi E chạy trên cung nhỏ BC thì tâm đường tròn ngoại tiếp ∆CEF luôn thuộc một đường thẳng cố định.
Bài 5:( 0,5 điểm) Cho các số dương a, b, c. Chứng minh rằng:






ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN TOÁN 9 - HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2014 - 2015

Câu
Lời giải
Điểm

Bài 1
2 điểm
a. )
Giải hệ phương trình 
Từ PT (2)  x = 4y - 7 (*)
thế vào PT (1) Ta có 2(4y - 7) - 3y = 18y - 14 - 3y = 1 5y = 15y = 3.
Thế vào (*) x = 4.3 - 7 = 5.
Vậy HPT có 1 nghiệm: (x;y) = (5; 3)

0.5




0.5


b) x2 – 5x + 4 = 0
Ta có: a + b + c =0
Theo hệ thức Vi ét ta có


0,5

0,5

Bài 2
2 điểm
a.Khi m=1 ta