Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

ĐỀ THI HỌC KỲ II  LỚP 9

(THAM KHẢO)

 

Bài 1 ( 2đ ) :

Giải phương trình và hệ phương trình.

 

 

  a) x4 – x2  -   12 = 0.

  b)

 

Bài 2  ( 1,5đ ) :

Cho (P) : y = -x2

a)     Vẽ đồ thị hàm số.

b)     Tìm các điểm thuộc dồ thị hàm số biết tung độ bằng - 4

Bài 3 ( 2,5đ ):

Cho phương trình               x2 – mx – 1 + m = 0 (m : tham số ).

a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m.

b) Gọi x1 , x2 là nghiệm của phương trình, không giải phương trình. Hãy tính theo m giá trị biểu thức.

                                      M = x12 + x22 – 6x1.x2.

c)     Tìm gi trị nhỏ nhất của M và giá trị tương ứng của m.

Bi 4 :

Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngồi đường tròn. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn .

a)C/m : tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn. Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác.

b)Cát tuyến qua M cắt đường tròn tại 2 điểm I và K (I nằm giữa M và K). C/m : MB2 = MI.MK.

c)Cho E là trung điểm IK. C/m : E, O, A, M, B cùng nằm trên 1 đường tròn và EM là phân giác của góc AEB.

d)OE cắt AB ở H. C/m : HI và HK là tiếp tuyến của đường tròn (O).

 

Bài 5 : (1/2 điểm)                                                                                         

Cho hai số a và b khác 0 thỏa mãn : 1/a + 1/b = 1/2                                    

Chứng minh phương trình ẩn x sau luôn có nghiệm :                                       

(x2 + ax + b)(x2 + bx + a) = 0.           


ĐÁP ÁN

 

BÀI 1: ( 2 đ )

Giải đúng, mỗi phương trình được 1đ

 

a) x4 – x2  -   12 = 0.

Đặt x2= t   ĐK t0

PT trở thành t2 – t  -   12 = 0.

=(-1)2-4.1 (-12)=49

= 7

    t1=4 ; t2=-3

t2=-3 không thỏa mãn ĐK

x2 =    t1=4   x=2 hoặc x=-2

BÀI 2: ( 1,5 đ )

Bảng giá trị đúng 0,5đ, vẽ đúng 0,5đ.

Tìm đúng 2 điểm 0,5 đ.

Thay y=-4 vào pt  y = -x2

X2=4   x=2 hoặc x=-2

 

 

BÀI 3: ( 2,5đ )

Chứng minh đúng phương trình luôn có nghiệm 0,75đ.

(Tính hoặc a+b+c=0)

Tìm đúng biểu thức M đ.

Làm đúng câu c) 0,75đ.

BÀI 4:  ( 3,5 đ )

1) Chứng minh đúng tứ giác nội tiếp ( 0.75đ). Xác định đúng tâm đường tròn ngoại tiếp ( 0.25đ)

2) Chứng minh hai tam giác đồng dạng đúng ( 0,75 đ). Xác định đúng hệ thức

( 0.25 đ ).

3) Chứng minh đúng  5 điểm nằm trên đường tròn ( 0,25đ ). C/m đúng phân giác ( 0.5đ ).

4)Chứng minh đúng được các tiếp tuyến ( 0,75đ ).

Bài 5

 

 

 Bài 5 : (1/2 điểm)                                                                                         

Cho hai số a và b khác 0 thỏa mãn : 1/a + 1/b = 1/2                                    

Chứng minh phương trình ẩn x sau luôn có nghiệm :                                       

(x2 + ax + b)(x2 + bx + a) = 0.                                                                         

  Bµi 5:

            

(*) , §Ó PT cã nghiÖm  (3)

(**) §Ó PT cã nghiÖm th× (4)

Céng 3 víi 4 ta cã:

(lu«n lu«n ®óng víi mäi a, b)

 

 

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Đề kiểm tra toán 9 kì 2+ĐA

Đăng ngày 4/30/2010 8:09:46 AM | Thể loại: Toán 9 | Lần tải: 75 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 0.06 M | File type: doc
1 lần xem

đề thi Đề kiểm tra toán 9 kì 2+ĐA, Toán 9. . Chúng tôi giới thiệu đến bạn đọc tài liệu Đề kiểm tra toán 9 kì 2+ĐA .Để chia sẽ thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng tham khảo , đề thi Đề kiểm tra toán 9 kì 2+ĐA thuộc danh mục Toán 9 được giới thiệu bởi user Hoa Đỗ Thị đến mọi người nhằm mục đích nâng cao kiến thức , tài liệu này đã chia sẽ vào chủ đề Toán 9 , có 1 trang, thuộc thể loại .doc, cùng chuyên mục còn có Đề thi Toán học Toán học 9 ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 9 (THAM KHẢO) Bài 1 ( 2đ ) : Giải phương trình và hệ phương trình, bên cạnh đó a) x4 – x2 - 12 = 0, cho biết thêm b)  Bài 2 ( 1,5đ ) : Cho (P) : y = -x2 Vẽ đồ thị hàm số, cho biết thêm Tìm những điểm thuộc dồ thị hàm số biết tung độ bằng - 4 Bài 3 ( 2,5đ ): Cho phương trình x2 – mx – 1 + m = 0 (m : tham số ), kế tiếp là a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm

http://tailieuhoctap.com/dethitoan9/de-kiem-tra-toan-9-ki-2-da.t3tnvq.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải bài giảng miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán 9


ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 9
(THAM KHẢO)

Bài 1 ( 2đ ) :
Giải phương trình và hệ phương trình.


a) x4 – x2 - 12 = 0.
b)

Bài 2 ( 1,5đ ) :
Cho (P) : y = -x2
Vẽ đồ thị hàm số.
Tìm các điểm thuộc dồ thị hàm số biết tung độ bằng - 4
Bài 3 ( 2,5đ ):
Cho phương trình x2 – mx – 1 + m = 0 (m : tham số ).
a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
b) Gọi x1 , x2 là nghiệm của phương trình, không giải phương trình. Hãy tính theo m giá trị biểu thức.
M = x12 + x22 – 6x1.x2.
Tìm gi trị nhỏ nhất của M và giá trị tương ứng của m.
Bi 4 :
Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngồi đường tròn. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn .
a)C/m : tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn. Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác.
b)Cát tuyến qua M cắt đường tròn tại 2 điểm I và K (I nằm giữa M và K). C/m : MB2 = MI.MK.
c)Cho E là trung điểm IK. C/m : E, O, A, M, B cùng nằm trên 1 đường tròn và EM là phân giác của góc AEB.
d)OE cắt AB ở H. C/m : HI và HK là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Bài 5 : (1/2 điểm)
Cho hai số a và b khác 0 thỏa mãn : 1/a + 1/b = 1/2
Chứng minh phương trình ẩn x sau luôn có nghiệm :
(x2 + ax + b)(x2 + bx + a) = 0. ĐÁP ÁN

BÀI 1: ( 2 đ )
Giải đúng, mỗi phương trình được 1đ

a) x4 – x2 - 12 = 0.
Đặt x2= t ĐK t0
PT trở thành t2 – t - 12 = 0.
=(-1)2-4.1 (-12)=49
= 7
t1=4 ; t2=-3
t2=-3 không thỏa mãn ĐK
x2 = t1=4 ( x=2 hoặc x=-2

BÀI 2: ( 1,5 đ )
Bảng giá trị đúng 0,5đ, vẽ đúng 0,5đ.
Tìm đúng 2 điểm 0,5 đ.
Thay y=-4 vào pt y = -x2
X2=4 ( x=2 hoặc x=-2


BÀI 3: ( 2,5đ )
Chứng minh đúng phương trình luôn có nghiệm 0,75đ.
(Tính  hoặc a+b+c=0)
Tìm đúng biểu thức M đ.
Làm đúng câu c) 0,75đ.
BÀI 4: ( 3,5 đ )
1) Chứng minh đúng tứ giác nội tiếp ( 0.75đ). Xác định đúng tâm đường tròn ngoại tiếp ( 0.25đ)
2) Chứng minh hai tam giác đồng dạng đúng ( 0,75 đ). Xác định đúng hệ thức
( 0.25 đ ).
3) Chứng minh đúng 5 điểm nằm trên đường tròn ( 0,25đ ). C/m đúng phân giác ( 0.5đ ).
4)Chứng minh đúng được các tiếp tuyến ( 0,75đ ).
Bài 5


Bài 5 : (1/2 điểm)
Cho hai số a và b khác 0 thỏa mãn : 1/a + 1/b = 1/2
Chứng minh phương trình ẩn x sau luôn có nghiệm :
(x2 + ax + b)(x2 + bx + a) = 0.
Bài 5:

(*)  , Để PT có nghiệm  (3)
(**)   Để PT có nghiệm thì  (4)
Cộng 3 với 4 ta có: 
 (luôn luôn đúng với mọi a, b)