Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


Phòng GD&ĐT Phúc Thọ                     Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2012 – 2013

Trường THCS Hát Môn                         Môn : Toán 9

                                                           Thời gian 90 phút( Không kể thời gian phát đề)

 

Câu 1.(2điểm)   

a) Xác định tính chất của hàm số y = -7x2 ? Đồ thị của hàm số nằm ở phía nào so với trục hoành? Đỉnh O là điểm thấp nhất hay điểm cao nhất của đồ thị?

 

b) Giải hệ phương trình:

 

Câu 2.(1,5 điểm) Cho phương trình x2 + 2(m-1) – m2 = 0  với m là tham số.

          a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.

 b) Giả sử phương trình có hai nghiệm là x1, x2, tính m để x12 + x22  =2  

Câu 3.(2,5 điểm) Giải bài toán bằng các lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Quãng đường t A đến B dài 120km. Hai ôtô khởi hành cùng một lúc đi t A đến B .Ôtô th nhất chạy nhanh hơn ôtô th hai 12km/h nên đến nơi sớm hơn Ôtô th hai 30 phút. Tính vận tốc mỗi xe.

 

Câu 4.(3điểm) Cho đường tròn O, bán kính R. T một điểm M ngoài đường tròn (O) sao cho MO = 2R, ta k hai tiếp tuyến MA và MB (A và B là tiếp điểm).

Một cát tuyến bất k qua M cắt đường tròn tại C và D. K tia phân giác của

cắt dây CD tại E và đường tròn tại N.

          a).Chứng minh t giác OAMB nội tiếp được.

          b).Chứng minh MA = ME

          c).Tính tích s MC.MD theo R.

Câu 5: (1 điểm) một Hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh bằng 126 cm2 . Tính chiều cao của hình trụ đó?

 

=HẾT=

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

II- Đáp án và thang điểm:

 

CÂU

ĐÁP ÁN

ĐIỂM

Câu 1a.

(1đ)

+Hàm số y = - 7x2 có a = -7 < 0 => Hàm số đồng biến khi x< 0 và nghịch biến khi x> 0.

 

+Đồ thị nằm phía trên trục hoành, nhận điểm O là điểm cao nhất

 

 

0,5

 

 

0,5

 

Câu 1b.

(1đ)

 

Vậy hệ đã cho có nghiệm là (x;y) =(1;2)

 

 

 

0,75

 

 

0,25

 

 

Câu 2.

(1,5đ)

 

a)Phương trình có các hệ số : a = 1, b = 2b’=2(m-1), c = -m2

’ = (m-1)2 -1.(-m2) = (m-1)2 +m2  > 0, với mọi m .

Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt.

b) Theo hệ thức Viét : x1+ x2 = -2(m-1) ; x­1x2 = -m2

Ta có   : x12+ x22 = 2(x1+x2)22x­1x2=2

–2.(-m2)= 4m2  – 8m + 4 +2m2 = 2

  6m2 – 8m + 4=26m2 – 8m + 2 = 0

m=1; m =

 

 

0,5

 

 

 

 

0,5

 

 

0,5

 

Câu 3.

(2,5đ)

Gọi x km/h là vận tốc của ôtô thưa nhất, điều kiện x > 12

Vận tốc của ôtô th hai là x -12 km/h.

Thời gian ôtô th nhất đi t A đến B (gi)

Thời gian ôtô th hai đi t A đến B (gi)

Vì ôtô th nhất đến nơi sớm hơn ôtô th hai 30 phút= gi nên

ta có phương trình - =

Rút gọn phương trình ta được: x2 -12x -2880 = 0

Giải ra ta được x1 = 60 (nhận), x2 = -48 (loại)

Vậy vận tốc của xe th nhất là 60 km/h, vận tốc của xe th hai là

60-12 = 48 km/h

 

0,5

 

 

 

 

0,5

 

 

 

0,5

 

0,5

 

 

0,5


 

Câu 4

                                                  GT Cho (O ;R), M ngoài (O) ,OM=2R

                                            MA và MB là hai tiếp tuyến, MCD là

                                            cát tuyến, phân giác cắt CD tại

                                             E cắt (O) tại N.

 

                                           KL a).Chứng minh t giác OAMB

                                                       nội tiếp được.

                                                 b).Chứng minh MA = ME

                                                 c).Tính tích s MC.MD theo R.

 

 

 

 

Câu 4a

1đ

 

Vì MA và MB là hai tiếp tuyến nên MAOA, MBOB nên

 

+= 900+900 = 1800 OAMB là tứ giác nội tiếp

 

     0,5

 

 

     0,5

 

 

 

Câu 4b

1đ

 

 

 

 

 

 

 

Ta có = =(sđ+sđ) (1)

(Góc tạo bỡi tia tiếp tuyến AM và dây AN)

=   (Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn ) (2)

= (Do ,AN là phân giác )          (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra = hay AEM cân tại M

MA = ME

 

      

       0,5

 

 

 

 

        0,5

 

 

Câu 4c

1đ

 

 

 

MAD ~ MCA (g-g) MA2 = MC.MD,

trong OAM vuông tại A theo Pitago ta có

MA2 = OM2 –OA2 = (2R)2 R2 =

        4R2 R2= 3R2, vậy MC.MD = 3R2.

 

      0,5

 

 

 

      0,5

Câu 5

Hình trụ có Sxq = 2Rh 2Rh = 126

27h = 126h = 126:14 =9 Vậy hình trụ có chiều cao là  9cm

0,5

 

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 


 

                                                               

 

                                                                         MA TRẬN

 

 

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Rút gọn biểu thức

 

1

     1,5

 

 

 

 

1

              1,5

Giải hệ phương trình

 

1

    1,5

 

 

 

 

1

               1,5

Phương trình bậc hai

 

 

 

1

 

      1,5

 

 

1

               1,5

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

 

1

 

       2

 

 

 

 

1

 

                  2

Đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn

 

 

 

1

 

        1

 

2

 

       2,5

3

 

               3,5

Tổng

3

 

                       5

2

 

                     2,5

2

 

                     2,5

7

 

                 10

 

 

 

 

 

 

                                     

 

                                                                                                                                                                            

 

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

DE KIEM TRA HOC KI 2 TOAN 9

Đăng ngày 4/13/2014 10:18:36 PM | Thể loại: Toán 9 | Lần tải: 1 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 0.15 M | File type: doc
1 lần xem

đề thi DE KIEM TRA HOC KI 2 TOAN 9, Toán 9. . tailieuhoctap trân trọng giới thiệu tới cộng đồng tài liệu DE KIEM TRA HOC KI 2 TOAN 9 .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang tìm cùng xem , Tài liệu DE KIEM TRA HOC KI 2 TOAN 9 thuộc chuyên mục Toán 9 được giới thiệu bởi user Văn Nguyễn Đình tới cộng đồng nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , tài liệu này đã đưa vào mục Toán 9 , có 1 page, thuộc thể loại .doc, cùng mục còn có Đề thi Toán học Toán học 9 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng tham khảo Phòng GD&ĐT Phúc Thọ Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2012 – 2013 Trường THCS Hát Môn Môn : Toán 9 Thời gian 90 phút( Không kể thời gian phát đề) Câu 1, bên cạnh đó (2điểm) a) Xác định thuộc tính của hàm số y = -7x2 ? Đồ thị của hàm số nằm ở phía nào so với trục hoành? Đỉnh O là điểm thấp nhất hay điểm cao nhất của đồ thị? b) Giải hệ phương trình:  Câu 2,còn cho biết thêm (1,5 điểm) Cho phương trình x2 + 2(m-1) – m2 = 0 với m là tham

http://tailieuhoctap.com/dethitoan9/de-kiem-tra-hoc-ki-2-toan-9.stmszq.html

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán 9


Phòng GD&ĐT Phúc Thọ Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2012 – 2013
Trường THCS Hát Môn Môn : Toán 9
Thời gian 90 phút( Không kể thời gian phát đề)

Câu 1.(2điểm)
a) Xác định tính chất của hàm số y = -7x2 ? Đồ thị của hàm số nằm ở phía nào so với trục hoành? Đỉnh O là điểm thấp nhất hay điểm cao nhất của đồ thị?

b) Giải hệ phương trình: 

Câu 2.(1,5 điểm) Cho phương trình x2 + 2(m-1) – m2 = 0 với m là tham số.
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Giả sử phương trình có hai nghiệm là x1, x2, tính m để x12 + x22 =2
Câu 3.(2,5 điểm) Giải bài toán bằng các lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Quãng đường từ A đến B dài 120km. Hai ôtô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B .Ôtô thứ nhất chạy nhanh hơn ôtô thứ hai 12km/h nên đến nơi sớm hơn Ôtô thứ hai 30 phút. Tính vận tốc mỗi xe.

Câu 4.(3điểm) Cho đường tròn O, bán kính R. Từ một điểm M ở ngoài đường tròn (O) sao cho MO = 2R, ta kẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A và B là tiếp điểm).
Một cát tuyến bất kỳ qua M cắt đường tròn tại C và D. Kẻ tia phân giác của 
cắt dây CD tại E và đường tròn tại N.
a).Chứng minh tứ giác OAMB nội tiếp được.
b).Chứng minh MA = ME
c).Tính tích số MC.MD theo R.
Câu 5: (1 điểm) một Hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh bằng 126 cm2 . Tính chiều cao của hình trụ đó?

=HẾT=











II- Đáp án và thang điểm:

CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM

Câu 1a.
(1đ)
+Hàm số y = - 7x2 có a = -7 < 0 => Hàm số đồng biến khi x< 0 và nghịch biến khi x> 0.

+Đồ thị nằm phía trên trục hoành, nhận điểm O là điểm cao nhất


0,5


0,5


Câu 1b.
(1đ)


Vậy hệ đã cho có nghiệm là (x;y) =(1;2)



0,75


0,25



Câu 2.
(1,5đ)

a)Phương trình có các hệ số : a = 1, b = 2b’=2(m-1), c = -m2
(’ = (m-1)2 -1.(-m2) = (m-1)2 +m2 > 0, với mọi m .
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Theo hệ thức Viét : x1+ x2 = -2(m-1) ; x1x2 = -m2
Ta có : x12+ x22 = 2(x1+x2)2 –2x1x2=2
–2.(-m2)= 4m2 – 8m + 4 +2m2 = 2
6m2 – 8m + 4=26m2 – 8m + 2 = 0
m=1; m = 


0,5




0,5


0,5


Câu 3.
(2,5đ)
Gọi x km/h là vận tốc của ôtô thưa nhất, điều kiện x > 12
Vận tốc của ôtô thứ hai là x -12 km/h.
Thời gian ôtô thứ nhất đi từ A đến B  (giờ)
Thời gian ôtô thứ hai đi từ A đến B  (giờ)
Vì ôtô thứ nhất đến nơi sớm hơn ôtô thứ hai 30 phút= giờ nên
ta có phương trình - = 
Rút gọn phương trình ta được: x2 -12x -2880 = 0
Giải ra ta được x1 = 60 (nhận), x2 = -48 (loại)
Vậy vận tốc của xe thứ nhất là 60 km/h, vận tốc của xe thứ hai là
60-12 = 48 km/h

0,5




0,5



0,5

0,5


0,5


Câu 4
 GT Cho (O ;R), M ngoài (O) ,OM=2R
MA và MB là hai tiếp tuyến, MCD là
cát tuyến, phân giác  cắt CD tại
E cắt (O) tại N.

KL a).Chứng minh tứ